10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSân bay: Ký gửi hành lý và Nhập cảnh

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

33%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

951

你好,请出示护照和登机牌。

nǐhǎo, qǐng chūshì hùzhào hé dēngjīpái.

Nghe phát âm

Xin chào, xin cho xem hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

952

你来这里的目的是什么?

nǐ lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?

Nghe phát âm

Mục đích bạn đến đây là gì?

953

我来旅游。

wǒ lái lǚyóu.

Nghe phát âm

Tôi đến để du lịch.

954

我来出差。

wǒ lái chūchāi.

Nghe phát âm

Tôi đến công tác.

955

我来探亲。

wǒ lái tànqīn.

Nghe phát âm

Tôi đến thăm người thân.

956

你打算停留多久?

nǐ dǎsuàn tíngliú duōjiǔ?

Nghe phát âm

Bạn sẽ ở lại bao lâu?

957

大概一个星期。

dàgài yī gè xīngqī.

Nghe phát âm

Khoảng một tuần.

958

你会住在哪里?

nǐ huì zhù zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Bạn sẽ ở đâu?

959

我住在酒店。

wǒ zhù zài jiǔdiàn.

Nghe phát âm

Tôi ở khách sạn.

960

这是酒店的地址。

zhè shì jiǔdiàn de dìzhǐ.

Nghe phát âm

Đây là địa chỉ khách sạn.

961

您有需要申报的物品吗?

nín yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn ma?

Nghe phát âm

Bạn có mang theo hàng hóa cần khai báo không?

962

我没有。

wǒ méiyǒu.

Nghe phát âm

Tôi không có.

963

您携带了大量现金吗?

nín xiédài le dàliàng xiànjīn ma?

Nghe phát âm

Bạn có mang theo nhiều tiền mặt không?

964

只有大概一千美元。

zhǐyǒu dàgài yīqiān měiyuán.

Nghe phát âm

Chỉ khoảng 1000 đô la.

965

请看着摄像头。

qǐng kàn zhe shèxiàngtóu.

Nghe phát âm

Vui lòng nhìn vào camera.

966

请按右手食指指纹。

qǐng àn yòushǒu shízhǐ zhǐwén.

Nghe phát âm

Lấy dấu vân tay bên phải.

967

手续办好了,欢迎。

shǒuxù bàn hǎo le, huānyíng.

Nghe phát âm

Thủ tục xong rồi, chào mừng.

968

在哪里提取行李?

zài nǎlǐ tíqǔ xínglǐ?

Nghe phát âm

Lấy hành lý ở đâu?

969

行李提取处在楼下。

xínglǐ tíqǔ chù zài lóuxià.

Nghe phát âm

Khu vực lấy hành lý ở tầng trệt.

970

在几号行李转盘?

zài jǐ hào xínglǐ zhuànpán?

Nghe phát âm

Băng chuyền số mấy?

971

三号转盘。

sān hào zhuànpán.

Nghe phát âm

Băng chuyền số 3.

972

我找不到我的行李了。

wǒ zhǎo bù dào wǒ de xínglǐ le.

Nghe phát âm

Tôi không tìm thấy hành lý của mình.

973

请去行李查询处。

qǐng qù xínglǐ cháxún chù.

Nghe phát âm

Xin hãy đến quầy hành lý thất lạc.

974

您的行李长什么样?

nín de xínglǐ zhǎng shénme yàng?

Nghe phát âm

Hành lý của bạn trông như thế nào?

975

是一个黑色的行李箱。

shì yī gè hēisè de xínglǐxiāng.

Nghe phát âm

Đó là một cái vali màu đen.

976

上面有我的名牌。

shàngmiàn yǒu wǒ de míngpái.

Nghe phát âm

Trên vali có gắn thẻ tên của tôi.

977

我们会马上查找。

wǒmen huì mǎshàng cházhǎo.

Nghe phát âm

Chúng tôi sẽ tìm kiếm ngay.

978

如果找到了,我们会联系您。

rúguǒ zhǎodào le, wǒmen huì liánxì nín.

Nghe phát âm

Nếu tìm thấy, chúng tôi sẽ liên hệ.

979

我的行李箱坏了。

wǒ de xínglǐxiāng huài le.

Nghe phát âm

Hành lý của tôi bị hỏng rồi.

980

我要申请赔偿。

wǒ yào shēnqǐng péicháng.

Nghe phát âm

Tôi muốn yêu cầu bồi thường.

981

请填写这张表。

qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎo.

Nghe phát âm

Xin hãy điền vào mẫu đơn này.

982

海关通道往哪走?

hǎiguān tōngdào wǎng nǎ zǒu?

Nghe phát âm

Cổng hải quan đi hướng nào?

983

需要申报走红色通道。

xūyào shēnbào zǒu hóngsè tōngdào.

Nghe phát âm

Cần khai báo thì đi đường đỏ.

984

不需要申报走绿色通道。

bù xūyào shēnbào zǒu lǜsè tōngdào.

Nghe phát âm

Không cần thì đi đường xanh.

985

欢迎来到中国。

huānyíng lái dào Zhōngguó.

Nghe phát âm

Chào mừng bạn đến Trung Quốc.

986

祝你旅途愉快。

zhù nǐ lǚtú yúkuài.

Nghe phát âm

Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.

987

有去市区的机场大巴吗?

yǒu qù shìqū de jīchǎng dàbā ma?

Nghe phát âm

Có xe buýt sân bay vào thành phố không?

988

出门就能看到大巴站。

chūmén jiù néng kàndào dàbā zhàn.

Nghe phát âm

Ra khỏi cửa là thấy trạm xe buýt.

989

出租车站在哪里?

chūzūchē zhàn zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Trạm taxi ở đâu?

990

顺着这个指示牌走。

shùnzhe zhège zhǐshìpái zǒu.

Nghe phát âm

Theo biển chỉ dẫn này là đến.

991

今天的汇率是多少?

jīntiān de huìlǜ shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Tỷ giá hối đoái hôm nay là bao nhiêu?

992

我想换钱。

wǒ xiǎng huànqián.

Nghe phát âm

Tôi muốn đổi tiền.

993

外币兑换处在那边。

wàibì duìhuàn chù zài nàbiān.

Nghe phát âm

Quầy thu đổi ngoại tệ ở đằng kia.

994

这里可以买电话卡吗?

zhèlǐ kěyǐ mǎi diànhuàkǎ ma?

Nghe phát âm

Có thể mua sim điện thoại ở đây không?

995

我想买4G流量套餐。

wǒ xiǎng mǎi sì-G liúliàng tàocān.

Nghe phát âm

Tôi muốn mua gói dữ liệu 4G.

996

机场免费WiFi叫什么?

jīchǎng miǎnfèi WiFi jiào shénme?

Nghe phát âm

Wifi miễn phí của sân bay tên là gì?

997

需要用手机号登录。

xūyào yòng shǒujīhào dēnglù.

Nghe phát âm

Cần dùng số điện thoại để đăng nhập.

998

洗手间在哪里?

xǐshǒujiān zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Nhà vệ sinh ở đâu?

999

在行李提取处附近。

zài xínglǐ tíqǔ chù fùjìn.

Nghe phát âm

Gần khu vực nhận hành lý.

1000

再见!

zàijiàn!

Nghe phát âm

Hẹn gặp lại!