10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSân bay: Làm thủ tục

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

32%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

901

你好,我来办理登机手续。

nǐhǎo, wǒ lái bànlǐ dēngjī shǒuxù.

Nghe phát âm

Xin chào, tôi đến làm thủ tục lên máy bay.

902

请出示护照和机票。

qǐng chūshì hùzhào hé jīpiào.

Nghe phát âm

Vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay.

903

给你。

gěi nǐ.

Nghe phát âm

Của bạn đây.

904

您飞往哪里?

nín fēiwǎng nǎlǐ?

Nghe phát âm

Bạn bay chuyến đi đâu?

905

我去上海。

wǒ qù Shànghǎi.

Nghe phát âm

Tôi đi Thượng Hải.

906

您需要选座吗?

nín xūyào xuǎnzuò ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn chọn chỗ không?

907

给我一个靠窗的座位。

gěi wǒ yī gè kàochuāng de zuòwèi.

Nghe phát âm

Cho tôi ghế cạnh cửa sổ.

908

抱歉,靠窗的座位没有了。

bàoqiàn, kàochuāng de zuòwèi méiyǒu le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, ghế cạnh cửa sổ hết rồi.

909

那靠走道的也可以。

nà kào zǒudào de yě kěyǐ.

Nghe phát âm

Vậy ghế cạnh lối đi cũng được.

910

您有托运行李吗?

nín yǒu tuōyùn xínglǐ ma?

Nghe phát âm

Bạn có hành lý ký gửi không?

911

我有一个行李箱。

wǒ yǒu yī gè xínglǐxiāng.

Nghe phát âm

Tôi có một vali.

912

请把行李放上来。

qǐng bǎ xínglǐ fàng shànglái.

Nghe phát âm

Vui lòng đặt hành lý lên cân.

913

您的行李超重了。

nín de xínglǐ chāozhòng le.

Nghe phát âm

Hành lý của bạn bị quá cân rồi.

914

超重多少?

chāozhòng duōshǎo?

Nghe phát âm

Quá cân bao nhiêu?

915

超了两公斤。

chāo le liǎng gōngjīn.

Nghe phát âm

Quá 2 ký.

916

超重费是多少?

chāozhòngfèi shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Phí phạt quá cân là bao nhiêu?

917

我可以拿点东西出来吗?

wǒ kěyǐ ná diǎn dōngxī chūlái ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể lấy bớt đồ ra không?

918

当然可以。

dāngrán kěyǐ.

Nghe phát âm

Tất nhiên là được.

919

行李里有易碎品吗?

xínglǐ lǐ yǒu yìsuìpǐn ma?

Nghe phát âm

Trong hành lý có đồ dễ vỡ không?

920

没有。

méiyǒu.

Nghe phát âm

Không có.

921

行李里有充电宝吗?

xínglǐ lǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?

Nghe phát âm

Trong hành lý có pin sạc dự phòng không?

922

有,我随身带着。

yǒu, wǒ suíshēn dàizhe.

Nghe phát âm

Có, tôi mang theo người.

923

充电宝不能托运。

chōngdiànbǎo bùnéng tuōyùn.

Nghe phát âm

Pin sạc dự phòng không được ký gửi.

924

我的手提行李超大吗?

wǒ de shǒutí xínglǐ chāodà ma?

Nghe phát âm

Hành lý xách tay của tôi có quá cỡ không?

925

没有,尺寸刚好。

méiyǒu, chǐcùn gānghǎo.

Nghe phát âm

Không, kích thước vừa đủ.

926

这是您的登机牌。

zhè shì nín de dēngjīpái.

Nghe phát âm

Đây là thẻ lên máy bay của bạn.

927

在几号登机口?

zài jǐ hào dēngjīkǒu?

Nghe phát âm

Cửa ra máy bay số mấy?

928

15号登机口。

shíwǔ hào dēngjīkǒu.

Nghe phát âm

Cửa số 15.

929

登机时间是几点?

dēngjī shíjiān shì jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Giờ lên máy bay là mấy giờ?

930

早上九点半。

zǎoshàng jiǔ diǎn bàn.

Nghe phát âm

9 giờ rưỡi sáng.

931

安检在哪里?

ānjiǎn zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Đi qua kiểm tra an ninh ở đâu?

932

直走然后右拐。

zhízǒu ránhòu yòuguǎi.

Nghe phát âm

Đi thẳng rồi rẽ phải.

933

请脱下外套。

qǐng tuōxià wàitào.

Nghe phát âm

Vui lòng cởi áo khoác.

934

把笔记本电脑拿出来。

bǎ bǐjìběn diànnǎo ná chūlái.

Nghe phát âm

Lấy máy tính xách tay ra ngoài.

935

液体不能超过100毫升。

yètǐ bùnéng chāoguò yībǎi háoshēng.

Nghe phát âm

Không được mang theo chất lỏng quá 100ml.

936

这瓶水我得扔掉吗?

zhè píng shuǐ wǒ děi rēngdiào ma?

Nghe phát âm

Chai nước này tôi phải bỏ đi à?

937

是的,必须扔掉。

shì de, bìxū rēngdiào.

Nghe phát âm

Vâng, bạn phải vứt nó đi.

938

您带有尖锐物品吗?

nín dài yǒu jiānruì wùpǐn ma?

Nghe phát âm

Bạn có mang theo vật sắc nhọn không?

939

手表需要摘下来吗?

shǒubiǎo xūyào zhāixiàlái ma?

Nghe phát âm

Đồng hồ có cần tháo không?

940

请过安检门。

qǐng guò ānjiǎnmén.

Nghe phát âm

Xin vui lòng đi qua cửa quét.

941

请把双手平举。

qǐng bǎ shuāngshǒu píngjǔ.

Nghe phát âm

Vui lòng giang hai tay ra.

942

您的包需要重新检查。

nín de bāo xūyào chóngxīn jiǎnchá.

Nghe phát âm

Túi của bạn cần kiểm tra lại.

943

里面是什么东西?

lǐmiàn shì shénme dōngxī?

Nghe phát âm

Bên trong là cái gì?

944

只是相机而已。

zhǐshì xiàngjī éryǐ.

Nghe phát âm

Chỉ là máy ảnh thôi.

945

检查完毕,谢谢。

jiǎnchá wánbì, xièxiè.

Nghe phát âm

Kiểm tra xong rồi, cảm ơn.

946

航班延误了。

hángbān yánwù le.

Nghe phát âm

Chuyến bay bị hoãn.

947

为什么延误?

wèishénme yánwù?

Nghe phát âm

Tại sao lại bị hoãn?

948

因为天气原因。

yīnwèi tiānqì yuányīn.

Nghe phát âm

Vì lý do thời tiết.

949

延误多久?

yánwù duōjiǔ?

Nghe phát âm

Hoãn trong bao lâu?

950

请注意听广播。

qǐng zhùyì tīng guǎngbō.

Nghe phát âm

Xin chú ý lắng nghe thông báo.