10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpMua vé tàu và máy bay

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

30%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

851

我想买去北京的火车票。

wǒ xiǎng mǎi qù Běijīng de huǒchēpiào.

Nghe phát âm

Tôi muốn mua vé tàu đi Bắc Kinh.

852

买哪天的票?

mǎi nǎ tiān de piào?

Nghe phát âm

Mua vé đi ngày nào?

853

明天的票。

míngtiān de piào.

Nghe phát âm

Vé ngày mai.

854

你要单程票还是往返票?

nǐ yào dānchéngpiào háishì wǎngfǎnpiào?

Nghe phát âm

Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?

855

给我一张往返票。

gěi wǒ yī zhāng wǎngfǎnpiào.

Nghe phát âm

Cho tôi một vé khứ hồi.

856

还有票吗?

hái yǒu piào ma?

Nghe phát âm

Còn vé không?

857

对不起,明天的票卖完了。

duìbùqǐ, míngtiān de piào mài wán le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, vé ngày mai bán hết rồi.

858

后天还有票吗?

hòutiān hái yǒu piào ma?

Nghe phát âm

Ngày mốt còn vé không?

859

只剩站票了。

zhǐ shèng zhànpiào le.

Nghe phát âm

Chỉ còn vé đứng thôi.

860

有卧铺吗?

yǒu wòpù ma?

Nghe phát âm

Có giường nằm không?

861

你要上铺还是下铺?

nǐ yào shàngpù háishì xiàpù?

Nghe phát âm

Bạn muốn giường tầng trên hay dưới?

862

下铺吧。

xiàpù ba.

Nghe phát âm

Giường tầng dưới đi.

863

请出示身份证。

qǐng chūshì shēnfènzhèng.

Nghe phát âm

Xin cho xem chứng minh thư.

864

护照可以吗?

hùzhào kěyǐ ma?

Nghe phát âm

Hộ chiếu có được không?

865

一张票多少钱?

yī zhāng piào duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Một vé bao nhiêu tiền?

866

一共五百块。

yīgòng wǔbǎi kuài.

Nghe phát âm

Tất cả là 500 tệ.

867

我要退票。

wǒ yào tuìpiào.

Nghe phát âm

Tôi muốn trả vé.

868

退票收手续费吗?

tuìpiào shōu shǒuxùfèi ma?

Nghe phát âm

Trả vé có bị trừ phí không?

869

我想改签。

wǒ xiǎng gǎiqiān.

Nghe phát âm

Tôi muốn đổi vé.

870

改签到哪天?

gǎiqiān dào nǎ tiān?

Nghe phát âm

Đổi sang ngày nào?

871

网上订机票很方便。

wǎngshàng dìng jīpiào hěn fāngbiàn.

Nghe phát âm

Đặt vé máy bay qua mạng rất tiện.

872

你买的是哪个航空公司的?

nǐ mǎi de shì nǎge hángkōng gōngsī de?

Nghe phát âm

Bạn mua vé hãng nào?

873

我坐南方航空。

wǒ zuò Nánfāng Hángkōng.

Nghe phát âm

Tôi bay hãng hàng không Nam Phương.

874

经济舱还是头等舱?

jīngjìcāng háishì tóuděngcāng?

Nghe phát âm

Vé hạng phổ thông hay thương gia?

875

经济舱就好。

jīngjìcāng jiù hǎo.

Nghe phát âm

Hạng phổ thông thôi.

876

有直飞航班吗?

yǒu zhífēi hángbān ma?

Nghe phát âm

Có chuyến bay thẳng không?

877

要在广州转机。

yào zài Guǎngzhōu zhuǎnjī.

Nghe phát âm

Phải quá cảnh ở Quảng Châu.

878

转机时间多长?

zhuǎnjī shíjiān duō cháng?

Nghe phát âm

Thời gian quá cảnh là bao lâu?

879

两个半小时。

liǎng gè bàn xiǎoshí.

Nghe phát âm

Hai tiếng rưỡi.

880

我可以提前选座吗?

wǒ kěyǐ tíqián xuǎnzuò ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể chọn chỗ trước không?

881

托运行李费是多少?

tuōyùn xínglǐ fèi shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Phí hành lý ký gửi là bao nhiêu?

882

每人免费二十公斤。

měirén miǎnfèi èrshí gōngjīn.

Nghe phát âm

Mỗi người được 20kg miễn phí.

883

机票正在打折。

jīpiào zhèngzài dǎzhé.

Nghe phát âm

Vé máy bay đang giảm giá.

884

打几折?

dǎ jǐ zhé?

Nghe phát âm

Giảm giá bao nhiêu?

885

打七折。

dǎ qī zhé.

Nghe phát âm

Giảm 30%.

886

这个价格含税吗?

zhège jiàgé hánshuì ma?

Nghe phát âm

Giá này đã gồm thuế chưa?

887

不含燃油附加费。

bù hán rányóu fùjiāfèi.

Nghe phát âm

Chưa bao gồm phí nhiên liệu.

888

航班几点起飞?

hángbān jǐ diǎn qǐfēi?

Nghe phát âm

Chuyến bay khởi hành lúc mấy giờ?

889

早上八点起飞。

zǎoshàng bā diǎn qǐfēi.

Nghe phát âm

Khởi hành lúc 8 giờ sáng.

890

几点到达?

jǐ diǎn dàodá?

Nghe phát âm

Mấy giờ đến nơi?

891

十一点到达。

shíyī diǎn dàodá.

Nghe phát âm

Đến lúc 11 giờ.

892

这个航班准点吗?

zhège hángbān zhǔndiǎn ma?

Nghe phát âm

Chuyến bay này có đúng giờ không?

893

希望能不晚点。

xīwàng néng bù wǎndiǎn.

Nghe phát âm

Mong là không bị delay.

894

在哪个航站楼?

zài nǎge hángzhànlóu?

Nghe phát âm

Nhà ga số mấy?

895

在二号航站楼。

zài èr hào hángzhànlóu.

Nghe phát âm

Nhà ga số 2.

896

记得提前两小时到机场。

jìdé tíqián liǎng xiǎoshí dào jīchǎng.

Nghe phát âm

Nhớ đến sân bay trước 2 tiếng.

897

我收到电子客票了。

wǒ shōudào diànzǐ kèpiào le.

Nghe phát âm

Tôi đã nhận được vé điện tử.

898

你的预订号是多少?

nǐ de yùdìnghào shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Mã đặt chỗ của bạn là gì?

899

我会再核对一下信息。

wǒ huì zài héduì yīxià xìnxī.

Nghe phát âm

Tôi sẽ kiểm tra lại thông tin.

900

谢谢你的帮助。

xièxiè nǐ de bāngzhù.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn đã hỗ trợ.