10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpĐi taxi và xe buýt

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

28%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

801

帮我叫一辆出租车。

bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē.

Nghe phát âm

Giúp tôi gọi một chiếc taxi.

802

出租车到了吗?

chūzūchē dào le ma?

Nghe phát âm

Taxi đến chưa?

803

请问,您去哪儿?

qǐngwèn, nín qù nǎ'er?

Nghe phát âm

Xin hỏi, anh muốn đi đâu?

804

我要去机场。

wǒ yào qù jīchǎng.

Nghe phát âm

Tôi muốn đến sân bay.

805

请打表。

qǐng dǎbiǎo.

Nghe phát âm

Vui lòng dùng đồng hồ tính tiền.

806

大概需要多少钱?

dàgài xūyào duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Khoảng bao nhiêu tiền?

807

大概五十块钱左右。

dàgài wǔshí kuài qián zuǒyòu.

Nghe phát âm

Chắc khoảng 50 tệ.

808

到那里要多久?

dào nàlǐ yào duōjiǔ?

Nghe phát âm

Mất bao lâu để đến đó?

809

我赶时间。

wǒ gǎn shíjiān.

Nghe phát âm

Tôi đang vội.

810

请开快一点。

qǐng kāi kuài yīdiǎn.

Nghe phát âm

Xin đi nhanh một chút.

811

前面左转。

qiánmiàn zuǒ zhuǎn.

Nghe phát âm

Đằng trước rẽ trái.

812

到十字路口右转。

dào shízìlùkǒu yòu zhuǎn.

Nghe phát âm

Đến ngã tư rẽ phải.

813

一直往前走。

yīzhí wǎng qián zǒu.

Nghe phát âm

Cứ đi thẳng.

814

就在这里停吧。

jiù zài zhèlǐ tíng ba.

Nghe phát âm

Dừng ở đây nhé.

815

给您钱。

gěi nín qián.

Nghe phát âm

Gửi anh tiền.

816

不用找了。

bùyòng zhǎo le.

Nghe phát âm

Không cần thối lại đâu.

817

请给我发票。

qǐng gěi wǒ fāpiào.

Nghe phát âm

Cho tôi xin hóa đơn.

818

我把东西忘在出租车上了。

wǒ bǎ dōngxī wàng zài chūzūchē shàng le.

Nghe phát âm

Tôi để quên đồ trên taxi.

819

你记得车牌号吗?

nǐ jìdé chēpáihào ma?

Nghe phát âm

Bạn có nhớ biển số xe không?

820

现在很难打车。

xiànzài hěn nán dǎchē.

Nghe phát âm

Bây giờ gọi xe khó lắm.

821

用打车软件吧。

yòng dǎchē ruǎnjiàn ba.

Nghe phát âm

Dùng ứng dụng gọi xe đi.

822

我的车就在前面。

wǒ de chē jiù zài qiánmiàn.

Nghe phát âm

Xe của tôi ở ngay phía trước.

823

最近的公交车站在哪里?

zuìjìn de gōngjiāochē zhàn zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Trạm xe buýt gần nhất ở đâu?

824

你想坐几路车?

nǐ xiǎng zuò jǐ lù chē?

Nghe phát âm

Bạn muốn đi tuyến số mấy?

825

5路车到医院吗?

wǔ lù chē dào yīyuàn ma?

Nghe phát âm

Tuyến số 5 có đến bệnh viện không?

826

你得在下一站换车。

nǐ děi zài xià yī zhàn huàn chē.

Nghe phát âm

Bạn phải đổi xe ở trạm tới.

827

几分钟一班?

jǐ fēnzhōng yī bān?

Nghe phát âm

Mấy phút có một chuyến?

828

大概十五分钟一班。

dàgài shíwǔ fēnzhōng yī bān.

Nghe phát âm

Khoảng 15 phút một chuyến.

829

公交车来了。

gōngjiāochē lái le.

Nghe phát âm

Xe buýt đến rồi.

830

请给老人让座。

qǐng gěi lǎorén ràngzuò.

Nghe phát âm

Xin vui lòng nhường ghế cho người già.

831

公交车上太挤了。

gōngjiāochē shàng tài jǐ le.

Nghe phát âm

Xe buýt đông quá.

832

别推挤。

bié tuījǐ.

Nghe phát âm

Đừng chen lấn.

833

公交车票多少钱?

gōngjiāochē piào duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Giá vé xe buýt là bao nhiêu?

834

两块钱一个人。

liǎng kuài qián yī gè rén.

Nghe phát âm

Hai tệ một người.

835

可以扫码吗?

kěyǐ sǎomǎ ma?

Nghe phát âm

Có thể quét mã QR không?

836

在这里刷卡。

zài zhèlǐ shuākǎ.

Nghe phát âm

Quẹt thẻ ở đây.

837

下一站是哪儿?

xià yī zhàn shì nǎ'er?

Nghe phát âm

Trạm tiếp theo là trạm nào?

838

快到了。

kuài dào le.

Nghe phát âm

Sắp đến nơi rồi.

839

我在这一站下车。

wǒ zài zhè yī zhàn xiàchē.

Nghe phát âm

Tôi xuống ở trạm này.

840

记得带好随身物品。

jìdé dài hǎo suíshēn wùpǐn.

Nghe phát âm

Nhớ mang theo đồ đạc.

841

末班车几点?

mòbānchē jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Xe buýt chuyến cuối lúc mấy giờ?

842

晚上十点。

wǎnshàng shí diǎn.

Nghe phát âm

10 giờ tối.

843

我错过公交车了。

wǒ cuòguò gōngjiāochē le.

Nghe phát âm

Tôi bị lỡ xe buýt rồi.

844

只好等下一班了。

zhǐhǎo děng xià yī bān le.

Nghe phát âm

Phải đợi chuyến sau thôi.

845

双层巴士看起来很漂亮。

shuāngcéng bāshì kàn qǐlái hěn piàoliang.

Nghe phát âm

Xe buýt hai tầng nhìn rất đẹp.

846

你买月票了吗?

nǐ mǎi yuèpiào le ma?

Nghe phát âm

Bạn có mua vé tháng không?

847

月票便宜很多。

yuèpiào piányí hěn duō.

Nghe phát âm

Vé tháng rẻ hơn nhiều.

848

今天我要坐公交车回家。

jīntiān wǒ yào zuò gōngjiāochē huíjiā.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi sẽ đi xe buýt về nhà.

849

等公交车很花时间。

děng gōngjiāochē hěn huā shíjiān.

Nghe phát âm

Đợi xe buýt mất nhiều thời gian.

850

反正也很环保。

fǎnzhèng yě hěn huánbǎo.

Nghe phát âm

Dù sao thì cũng bảo vệ môi trường.