10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpPhương tiện giao thông

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

27%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

751

你平时怎么去上班?

nǐ píngshí zěnme qù shàngbān?

Nghe phát âm

Bạn thường đi làm bằng phương tiện gì?

752

我坐地铁。

wǒ zuò dìtiě.

Nghe phát âm

Tôi đi tàu điện ngầm.

753

坐地铁要多久?

zuò dìtiě yào duōjiǔ?

Nghe phát âm

Đi tàu điện ngầm mất bao lâu?

754

大概三十分钟。

dàgài sānshí fēnzhōng.

Nghe phát âm

Khoảng 30 phút.

755

这里的交通很方便。

zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.

Nghe phát âm

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

756

我想买一辆自行车。

wǒ xiǎng mǎi yī liàng zìxíngchē.

Nghe phát âm

Tôi muốn mua một chiếc xe đạp.

757

自己开车比较快。

zìjǐ kāichē bǐjiào kuài.

Nghe phát âm

Lái xe ô tô thì nhanh hơn.

758

但是经常堵车。

dànshì jīngcháng dǔchē.

Nghe phát âm

Nhưng hay bị tắc đường lắm.

759

我喜欢走路上班。

wǒ xǐhuān zǒulù shàngbān.

Nghe phát âm

Tôi thích đi bộ đi làm.

760

公交车站在哪儿?

gōngjiāochē zhàn zài nǎ'er?

Nghe phát âm

Trạm xe buýt ở đâu?

761

要走大概十分钟。

yào zǒu dàgài shí fēnzhōng.

Nghe phát âm

Phải đi bộ khoảng 10 phút.

762

有去市中心的公交车吗?

yǒu qù shìzhōngxīn de gōngjiāochē ma?

Nghe phát âm

Có chuyến xe buýt nào đi qua trung tâm không?

763

你会开车吗?

nǐ huì kāichē ma?

Nghe phát âm

Bạn có biết lái xe không?

764

我刚拿到驾照。

wǒ gāng nádào jiàzhào.

Nghe phát âm

Tôi vừa lấy bằng lái xe.

765

过马路要小心。

guò mǎlù yào xiǎoxīn.

Nghe phát âm

Cẩn thận khi qua đường nhé.

766

附近有停车场吗?

fùjìn yǒu tíngchēchǎng ma?

Nghe phát âm

Có bãi đỗ xe gần đây không?

767

停车费多少钱?

tíngchēfèi duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Tiền gửi xe là bao nhiêu?

768

一小时十块钱。

yī xiǎoshí shí kuài qián.

Nghe phát âm

Mười tệ một giờ.

769

我的车没油了。

wǒ de chē méi yóu le.

Nghe phát âm

Xe của tôi hết xăng rồi.

770

得马上找加油站。

děi mǎshàng zhǎo jiāyóuzhàn.

Nghe phát âm

Phải tìm trạm xăng ngay.

771

现在电动车很普及。

xiànzài diàndòngchē hěn pǔjí.

Nghe phát âm

Xe điện bây giờ rất phổ biến.

772

你有摩托车吗?

nǐ yǒu mótuōchē ma?

Nghe phát âm

Bạn có xe máy không?

773

骑摩托车必须戴头盔。

qí mótuōchē bìxū dài tóukuī.

Nghe phát âm

Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

774

这条路禁止汽车通行。

zhè tiáo lù jìnzhǐ qìchē tōngxíng.

Nghe phát âm

Đường này cấm ô tô.

775

最高限速六十公里。

zuìgāo xiànsù liùshí gōnglǐ.

Nghe phát âm

Tốc độ tối đa là 60km/h.

776

你开得太快了!

nǐ kāi de tài kuài le!

Nghe phát âm

Anh chạy nhanh quá!

777

请开慢一点。

qǐng kāi màn yīdiǎn.

Nghe phát âm

Xin hãy đi chậm lại.

778

红灯了,停下!

hóngdēng le, tíngxià!

Nghe phát âm

Đèn đỏ rồi, dừng lại!

779

别闯红灯。

bié chuǎng hóngdēng.

Nghe phát âm

Đừng vượt đèn đỏ.

780

前面有交通事故。

qiánmiàn yǒu jiāotōng shìgù.

Nghe phát âm

Phía trước có tai nạn.

781

今天高速公路很堵。

jīntiān gāosù gōnglù hěn dǔ.

Nghe phát âm

Đường cao tốc hôm nay kẹt cứng.

782

我们绕路吧。

wǒmen ràolù ba.

Nghe phát âm

Chúng ta đi đường vòng nhé.

783

火车更安全。

huǒchē gèng ānquán.

Nghe phát âm

Tàu hỏa an toàn hơn.

784

但是坐飞机节省时间。

dànshì zuò fēijī jiéshěng shíjiān.

Nghe phát âm

Nhưng đi máy bay tiết kiệm thời gian.

785

机票也更贵。

jīpiào yě gèng guì.

Nghe phát âm

Vé máy bay cũng đắt hơn.

786

有去上海的高铁吗?

yǒu qù shànghǎi de gāotiě ma?

Nghe phát âm

Có tàu cao tốc đi Thượng Hải không?

787

高铁运行得很平稳。

gāotiě yùnxíng de hěn píngwěn.

Nghe phát âm

Tàu cao tốc chạy rất êm.

788

你喜欢坐靠窗的座位吗?

nǐ xǐhuān zuò kàochuāng de zuòwèi ma?

Nghe phát âm

Bạn thích ngồi ghế cạnh cửa sổ không?

789

靠走道的座位更方便。

kào zǒudào de zuòwèi gèng fāngbiàn.

Nghe phát âm

Ghế ở lối đi tiện hơn.

790

轮渡码头在哪里?

lúndù mǎtóu zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Bến phà ở đâu?

791

我们要坐船过河。

wǒmen yào zuòchuán guòhé.

Nghe phát âm

Chúng ta phải đi thuyền qua sông.

792

船票多少钱?

chuánpiào duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Vé tàu bao nhiêu tiền?

793

大人二十块,小孩十块。

dàrén èrshí kuài, xiǎohái shí kuài.

Nghe phát âm

Người lớn 20 tệ, trẻ em 10 tệ.

794

我晕车。

wǒ yūnchē.

Nghe phát âm

Tôi bị say xe.

795

我也经常晕船。

wǒ yě jīngcháng yūnchuán.

Nghe phát âm

Tôi cũng hay say sóng.

796

出发前吃点晕车药。

chūfā qián chī diǎn yūnchē yào.

Nghe phát âm

Uống thuốc say xe trước khi đi.

797

这条路正在施工。

zhè tiáo lù zhèngzài shīgōng.

Nghe phát âm

Đường này đang sửa.

798

走那条路吧。

zǒu nà tiáo lù ba.

Nghe phát âm

Đi đường kia đi.

799

注意看交通标志。

zhùyì kàn jiāotōng biāozhì.

Nghe phát âm

Hãy chú ý biển báo giao thông.

800

安全驾驶最重要。

ānquán jiàshǐ zuì zhòngyào.

Nghe phát âm

Lái xe an toàn là trên hết.