10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpHỏi đường và chỉ đường

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

25%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

701

这是关于问路和指路的第701句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 701 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 701 về hỏi đường và chỉ đường.

702

这是关于问路和指路的第702句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 702 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 702 về hỏi đường và chỉ đường.

703

这是关于问路和指路的第703句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 703 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 703 về hỏi đường và chỉ đường.

704

这是关于问路和指路的第704句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 704 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 704 về hỏi đường và chỉ đường.

705

这是关于问路和指路的第705句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 705 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 705 về hỏi đường và chỉ đường.

706

这是关于问路和指路的第706句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 706 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 706 về hỏi đường và chỉ đường.

707

这是关于问路和指路的第707句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 707 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 707 về hỏi đường và chỉ đường.

708

这是关于问路和指路的第708句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 708 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 708 về hỏi đường và chỉ đường.

709

这是关于问路和指路的第709句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 709 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 709 về hỏi đường và chỉ đường.

710

这是关于问路和指路的第710句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 710 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 710 về hỏi đường và chỉ đường.

711

这是关于问路和指路的第711句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 711 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 711 về hỏi đường và chỉ đường.

712

这是关于问路和指路的第712句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 712 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 712 về hỏi đường và chỉ đường.

713

这是关于问路和指路的第713句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 713 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 713 về hỏi đường và chỉ đường.

714

这是关于问路和指路的第714句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 714 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 714 về hỏi đường và chỉ đường.

715

这是关于问路和指路的第715句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 715 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 715 về hỏi đường và chỉ đường.

716

这是关于问路和指路的第716句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 716 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 716 về hỏi đường và chỉ đường.

717

这是关于问路和指路的第717句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 717 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 717 về hỏi đường và chỉ đường.

718

这是关于问路和指路的第718句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 718 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 718 về hỏi đường và chỉ đường.

719

这是关于问路和指路的第719句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 719 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 719 về hỏi đường và chỉ đường.

720

这是关于问路和指路的第720句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 720 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 720 về hỏi đường và chỉ đường.

721

这是关于问路和指路的第721句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 721 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 721 về hỏi đường và chỉ đường.

722

这是关于问路和指路的第722句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 722 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 722 về hỏi đường và chỉ đường.

723

这是关于问路和指路的第723句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 723 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 723 về hỏi đường và chỉ đường.

724

这是关于问路和指路的第724句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 724 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 724 về hỏi đường và chỉ đường.

725

这是关于问路和指路的第725句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 725 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 725 về hỏi đường và chỉ đường.

726

这是关于问路和指路的第726句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 726 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 726 về hỏi đường và chỉ đường.

727

这是关于问路和指路的第727句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 727 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 727 về hỏi đường và chỉ đường.

728

这是关于问路和指路的第728句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 728 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 728 về hỏi đường và chỉ đường.

729

这是关于问路和指路的第729句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 729 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 729 về hỏi đường và chỉ đường.

730

这是关于问路和指路的第730句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 730 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 730 về hỏi đường và chỉ đường.

731

这是关于问路和指路的第731句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 731 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 731 về hỏi đường và chỉ đường.

732

这是关于问路和指路的第732句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 732 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 732 về hỏi đường và chỉ đường.

733

这是关于问路和指路的第733句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 733 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 733 về hỏi đường và chỉ đường.

734

这是关于问路和指路的第734句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 734 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 734 về hỏi đường và chỉ đường.

735

这是关于问路和指路的第735句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 735 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 735 về hỏi đường và chỉ đường.

736

这是关于问路和指路的第736句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 736 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 736 về hỏi đường và chỉ đường.

737

这是关于问路和指路的第737句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 737 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 737 về hỏi đường và chỉ đường.

738

这是关于问路和指路的第738句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 738 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 738 về hỏi đường và chỉ đường.

739

这是关于问路和指路的第739句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 739 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 739 về hỏi đường và chỉ đường.

740

这是关于问路和指路的第740句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 740 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 740 về hỏi đường và chỉ đường.

741

这是关于问路和指路的第741句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 741 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 741 về hỏi đường và chỉ đường.

742

这是关于问路和指路的第742句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 742 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 742 về hỏi đường và chỉ đường.

743

这是关于问路和指路的第743句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 743 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 743 về hỏi đường và chỉ đường.

744

这是关于问路和指路的第744句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 744 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 744 về hỏi đường và chỉ đường.

745

这是关于问路和指路的第745句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 745 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 745 về hỏi đường và chỉ đường.

746

这是关于问路和指路的第746句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 746 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 746 về hỏi đường và chỉ đường.

747

这是关于问路和指路的第747句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 747 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 747 về hỏi đường và chỉ đường.

748

这是关于问路和指路的第748句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 748 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 748 về hỏi đường và chỉ đường.

749

这是关于问路和指路的第749句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 749 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 749 về hỏi đường và chỉ đường.

750

这是关于问路和指路的第750句话。

Zhè shì guānyú wènlù hé zhǐlù de dì 750 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 750 về hỏi đường và chỉ đường.