10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpKhách sạn: Đặt phòng và Nhận phòng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

35%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1001

你好,我想预订一个单人间。

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùdìng yí gè dānrénjiān.

Nghe phát âm

Xin chào, tôi muốn đặt một phòng đơn.

1002

今晚你们有空房吗?

Jīnwǎn nǐmen yǒu kòng fáng ma?

Nghe phát âm

Bạn có phòng trống cho tối nay không?

1003

住一晚多少钱?

Zhù yì wǎn duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Giá một đêm là bao nhiêu?

1004

这个价格包含早餐吗?

Zhège jiàgé bāohán zǎocān ma?

Nghe phát âm

Giá này đã bao gồm bữa sáng chưa?

1005

我在网上预订了房间。

Wǒ zài wǎngshàng yùdìng le fángjiān.

Nghe phát âm

Tôi đã đặt phòng qua mạng.

1006

这是我的预订号。

Zhè shì wǒ de yùdìng hào.

Nghe phát âm

Đây là mã đặt phòng của tôi.

1007

能看一下您的护照吗?

Néng kàn yíxià nín de hùzhào ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không?

1008

您的房间在五楼。

Nín de fángjiān zài wǔ lóu.

Nghe phát âm

Phòng của bạn ở tầng 5.

1009

电梯在右边。

Diàntī zài yòubian.

Nghe phát âm

Thang máy ở bên phải.

1010

几点可以办理入住?

Jǐ diǎn kěyǐ bànlǐ rùzhù?

Nghe phát âm

Mấy giờ thì nhận phòng được?

1011

我可以把行李寄存在这里吗?

Wǒ kěyǐ bǎ xínglǐ jìcún zài zhèlǐ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể gửi hành lý ở đây không?

1012

押金是多少?

Yājīn shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Tiền đặt cọc là bao nhiêu?

1013

我可以刷信用卡吗?

Wǒ kěyǐ shuā xìnyòngkǎ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

1014

酒店的无线网密码是多少?

Jiǔdiàn de wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Wifi của khách sạn mật khẩu là gì?

1015

你们有更安静的房间吗?

Nǐmen yǒu gèng ānjìng de fángjiān ma?

Nghe phát âm

Các bạn có phòng nào yên tĩnh hơn không?

1016

这个房间有窗户吗?

Zhège fángjiān yǒu chuānghù ma?

Nghe phát âm

Phòng này có cửa sổ không?

1017

我想要一个双人间。

Wǒ xiǎng yào yí gè shuāngrénjiān.

Nghe phát âm

Tôi muốn một phòng đôi.

1018

退房时间是几点?

Tuìfáng shíjiān shì jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Giờ trả phòng là mấy giờ?

1019

酒店有接机服务吗?

Jiǔdiàn yǒu jiējī fúwù ma?

Nghe phát âm

Khách sạn có dịch vụ đưa đón sân bay không?

1020

你们几位?

Nǐmen jǐ wèi?

Nghe phát âm

Bạn đi mấy người?

1021

我们有两个大人和一个小孩。

Wǒmen yǒu liǎng gè dàrén hé yí gè xiǎohái.

Nghe phát âm

Chúng tôi có hai người lớn và một trẻ em.

1022

这个房间没有热水。

Zhège fángjiān méiyǒu rèshuǐ.

Nghe phát âm

Phòng này không có nước nóng.

1023

空调坏了。

Kōngtiáo huài le.

Nghe phát âm

Điều hòa bị hỏng rồi.

1024

我想换个房间。

Wǒ xiǎng huàn gè fángjiān.

Nghe phát âm

Tôi muốn đổi phòng khác.

1025

有人帮我拿行李上去吗?

Yǒu rén bāng wǒ ná xínglǐ shàngqù ma?

Nghe phát âm

Có nhân viên nào giúp tôi mang hành lý lên không?

1026

早餐从几点开始?

Zǎocān cóng jǐ diǎn kāishǐ?

Nghe phát âm

Bữa sáng bắt đầu từ mấy giờ?

1027

我能先看一下房间吗?

Wǒ néng xiān kàn yíxià fángjiān ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể xem phòng trước được không?

1028

这里离市中心有多远?

Zhèlǐ lí shìzhōngxīn yǒu duō yuǎn?

Nghe phát âm

Chỗ này cách trung tâm thành phố bao xa?

1029

酒店有游泳池吗?

Jiǔdiàn yǒu yóuyǒngchí ma?

Nghe phát âm

Khách sạn có bể bơi không?

1030

我想加一张床。

Wǒ xiǎng jiā yì zhāng chuáng.

Nghe phát âm

Tôi muốn đặt thêm một giường phụ.

1031

这是您的房卡。

Zhè shì nín de fáng kǎ.

Nghe phát âm

Thẻ phòng của bạn đây.

1032

请不要弄丢房卡。

Qǐng búyào nòng diū fáng kǎ.

Nghe phát âm

Đừng làm mất thẻ phòng nhé.

1033

您需要叫醒服务吗?

Nín xūyào jiàoxǐng fúwù ma?

Nghe phát âm

Bạn có cần gọi báo thức không?

1034

我的房间有阳台吗?

Wǒ de fángjiān yǒu yángtái ma?

Nghe phát âm

Phòng tôi ở có ban công không?

1035

我会再住两晚。

Wǒ huì zài zhù liǎng wǎn.

Nghe phát âm

Tôi sẽ ở lại thêm hai đêm nữa.

1036

我想取消预订。

Wǒ xiǎng qǔxiāo yùdìng.

Nghe phát âm

Tôi muốn hủy phòng đã đặt.

1037

对不起,我们客满了。

Duìbùqǐ, wǒmen kè mǎn le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, chúng tôi đã hết phòng.

1038

这张床有点硬。

Zhè zhāng chuáng yǒudiǎn yìng.

Nghe phát âm

Giường này hơi cứng.

1039

能再给我拿一床被子吗?

Néng zài gěi wǒ ná yì chuáng bèizi ma?

Nghe phát âm

Có thể mang cho tôi thêm một cái chăn không?

1040

房间里有吹风机吗?

Fángjiān lǐ yǒu chuīfēngjī ma?

Nghe phát âm

Trong phòng có máy sấy tóc không?

1041

什么时候有人来打扫房间?

Shénme shíhòu yǒu rén lái dǎsǎo fángjiān?

Nghe phát âm

Bao giờ thì có người đến dọn phòng?

1042

这个钥匙打不开门。

Zhège yàoshi dǎ bù kāi mén.

Nghe phát âm

Chìa khóa này không mở được cửa.

1043

冰箱里有免费饮料吗?

Bīngxiāng lǐ yǒu miǎnfèi yǐnliào ma?

Nghe phát âm

Trong tủ lạnh có đồ uống miễn phí không?

1044

我需要无烟房。

Wǒ xūyào wúyān fáng.

Nghe phát âm

Tôi cần phòng không hút thuốc.

1045

请您填一下这个表。

Qǐng nín tián yíxià zhège biǎo.

Nghe phát âm

Bạn vui lòng điền vào mẫu này.

1046

请在这里签字。

Qǐng zài zhèlǐ qiānzì.

Nghe phát âm

Mời ký tên ở đây.

1047

我有优惠券。

Wǒ yǒu yōuhuìquàn.

Nghe phát âm

Tôi có mã giảm giá.

1048

您带宠物了吗?

Nín dài chǒngwù le ma?

Nghe phát âm

Bạn có mang theo thú cưng không?

1049

这个地区安全吗?

Zhège dìqū ānquán ma?

Nghe phát âm

Khu vực này có an toàn không?

1050

祝您住得愉快。

Zhù nín zhù de yúkuài.

Nghe phát âm

Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.