10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpKhách sạn: Dịch vụ và Trả phòng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

37%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1051

我要退房。

Wǒ yào tuìfáng.

Nghe phát âm

Tôi muốn trả phòng.

1052

您用了冰箱里的饮料吗?

Nín yòng le bīngxiāng lǐ de yǐnliào ma?

Nghe phát âm

Bạn có dùng đồ uống trong tủ lạnh không?

1053

我没有用迷你吧里的东西。

Wǒ méiyǒu yòng mínǐbā lǐ de dōngxi.

Nghe phát âm

Tôi không dùng gì trong minibar cả.

1054

这是您的账单。

Zhè shì nín de zhàngdān.

Nghe phát âm

Đây là hóa đơn của bạn.

1055

请核对一下账单。

Qǐng héduì yíxià zhàngdān.

Nghe phát âm

Xin hãy kiểm tra lại hóa đơn một chút.

1056

这里好像弄错了。

Zhèlǐ hǎoxiàng nòng cuò le.

Nghe phát âm

Có sự nhầm lẫn ở đây rồi.

1057

可以用现金支付吗?

Kěyǐ yòng xiànjīn zhīfù ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt được không?

1058

请把押金退给我。

Qǐng bǎ yājīn tuì gěi wǒ.

Nghe phát âm

Vui lòng trả lại tiền cọc cho tôi.

1059

抱歉,我把房卡弄丢了。

Bàoqiàn, wǒ bǎ fáng kǎ nòng diū le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, tôi làm mất thẻ phòng rồi.

1060

赔偿费是多少?

Péichángfèi shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Phí làm mất thẻ là bao nhiêu?

1061

我的行李可以放在这里到下午吗?

Wǒ de xínglǐ kěyǐ fàng zài zhèlǐ dào xiàwǔ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể để hành lý ở đây đến chiều không?

1062

当然可以,我们会为您保管。

Dāngrán kěyǐ, wǒmen huì wèi nín bǎoguǎn.

Nghe phát âm

Tất nhiên rồi, chúng tôi sẽ giữ cho bạn.

1063

请帮我叫一辆出租车。

Qǐng bāng wǒ jiào yí liàng chūzūchē.

Nghe phát âm

Vui lòng gọi cho tôi một chiếc taxi.

1064

车五分钟后到。

Chē wǔ fēnzhōng hòu dào.

Nghe phát âm

Xe sẽ đến trong khoảng 5 phút nữa.

1065

我的房间需要打扫。

Wǒ de fángjiān xūyào dǎsǎo.

Nghe phát âm

Phòng tôi cần dọn dẹp.

1066

请给我拿几条新毛巾。

Qǐng gěi wǒ ná jǐ tiáo xīn máojīn.

Nghe phát âm

Vui lòng mang cho tôi ít khăn tắm mới.

1067

请再给我两瓶矿泉水。

Qǐng zài gěi wǒ liǎng píng kuàngquánshuǐ.

Nghe phát âm

Cho tôi thêm hai chai nước suối nhé.

1068

我的洗衣服务什么时候能好?

Wǒ de xǐyī fúwù shénme shíhòu néng hǎo?

Nghe phát âm

Đồ giặt ủi của tôi bao giờ thì xong?

1069

请挂上“请勿打扰”的牌子。

Qǐng guà shàng “qǐng wù dǎrǎo” de páizi.

Nghe phát âm

Hãy treo biển 'Không làm phiền'.

1070

我想叫客房送餐服务。

Wǒ xiǎng jiào kèfáng sòngcān fúwù.

Nghe phát âm

Tôi muốn gọi đồ ăn lên phòng.

1071

菜单在桌子上。

Càidān zài zhuōzi shàng.

Nghe phát âm

Thực đơn nằm ở trên bàn.

1072

给我来一份炒饭。

Gěi wǒ lái yí fèn chǎofàn.

Nghe phát âm

Cho tôi một suất cơm rang nhé.

1073

多久能送上来?

Duōjiǔ néng sòng shànglái?

Nghe phát âm

Bao lâu thì đồ ăn mang lên?

1074

酒店有按摩服务吗?

Jiǔdiàn yǒu ànmó fúwù ma?

Nghe phát âm

Khách sạn có dịch vụ mát-xa không?

1075

健身房开到几点?

Jiànshēnfáng kāi dào jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Phòng gym mở cửa đến mấy giờ?

1076

请明天早上六点叫醒我。

Qǐng míngtiān zǎoshang liù diǎn jiàoxǐng wǒ.

Nghe phát âm

Tôi muốn báo thức lúc 6 giờ sáng.

1077

无线网信号很不稳定。

Wúxiànwǎng xìnhào hěn bù wěndìng.

Nghe phát âm

Wifi chập chờn quá.

1078

马桶堵了。

Mǎtǒng dǔ le.

Nghe phát âm

Bồn cầu bị tắc rồi.

1079

淋浴不出水。

Línyù bù chūshuǐ.

Nghe phát âm

Vòi hoa sen không ra nước.

1080

请派人来修一下。

Qǐng pài rén lái xiū yíxià.

Nghe phát âm

Hãy cử người lên sửa giúp tôi.

1081

酒店能借伞吗?

Jiǔdiàn néng jiè sǎn ma?

Nghe phát âm

Khách sạn có cho mượn ô không?

1082

附近有超市吗?

Fùjìn yǒu chāoshì ma?

Nghe phát âm

Gần đây có siêu thị nào không?

1083

怎么打给前台?

Zěnme dǎ gěi qiántái?

Nghe phát âm

Làm thế nào để gọi quầy lễ tân?

1084

请拨打零。

Qǐng bōdǎ líng.

Nghe phát âm

Xin bấm số 0.

1085

你们的服务很好。

Nǐmen de fúwù hěn hǎo.

Nghe phát âm

Dịch vụ của các bạn rất tốt.

1086

我对这个房间很满意。

Wǒ duì zhège fángjiān hěn mǎnyì.

Nghe phát âm

Tôi rất hài lòng với căn phòng này.

1087

下次我还会来的。

Xiàcì wǒ hái huì lái de.

Nghe phát âm

Lần sau tôi sẽ quay lại.

1088

谢谢你的帮忙。

Xièxie nǐ de bāngmáng.

Nghe phát âm

Xin cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

1089

希望能再见到你。

Xīwàng néng zàijiàn dào nǐ.

Nghe phát âm

Hy vọng được gặp lại bạn.

1090

您需要开发票吗?

Nín xūyào kāi fāpiào ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn nhận hóa đơn GTGT không?

1091

请给我开发票。

Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.

Nghe phát âm

Vui lòng cho tôi xin hóa đơn.

1092

发票抬头是什么?

Fāpiào táitóu shì shénme?

Nghe phát âm

Tiêu đề hóa đơn là gì?

1093

写我公司的名字吧。

Xiě wǒ gōngsī de míngzì ba.

Nghe phát âm

Viết tên công ty của tôi nhé.

1094

我们会把发票发到您的邮箱。

Wǒmen huì bǎ fāpiào fā dào nín de yóuxiāng.

Nghe phát âm

Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn qua email cho bạn.

1095

谢谢,祝您有美好的一天。

Xièxie, zhù nín yǒu měihǎo de yì tiān.

Nghe phát âm

Cảm ơn, chúc một ngày tốt lành.

1096

我把手机忘在房间里了。

Wǒ bǎ shǒujī wàng zài fángjiān lǐ le.

Nghe phát âm

Tôi để quên điện thoại ở trong phòng rồi.

1097

能帮我找一下吗?

Néng bāng wǒ zhǎo yíxià ma?

Nghe phát âm

Hãy giúp tôi tìm lại được không?

1098

我们找到了,在前台。

Wǒmen zhǎo dào le, zài qiántái.

Nghe phát âm

Chúng tôi đã tìm thấy và để ở quầy lễ tân.

1099

非常感谢你们。

Fēicháng gǎnxiè nǐmen.

Nghe phát âm

Cảm ơn các bạn rất nhiều.

1100

再见!

Zàijiàn!

Nghe phát âm

Tạm biệt!