10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCảm ơn, xin lỗi và phản hồi

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

3%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

51

非常感谢。

fēi cháng gǎn xiè.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn rất nhiều.

52

谢谢你的帮助。

xiè xie nǐ de bāng zhù.

Nghe phát âm

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

53

不客气。

bú kè qi.

Nghe phát âm

Không có gì.

54

别客气。

bié kè qi.

Nghe phát âm

Đừng khách sáo.

55

没关系。

méi guān xi.

Nghe phát âm

Không sao đâu.

56

这是我应该做的。

zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.

Nghe phát âm

Đó là việc tôi nên làm.

57

很高兴能帮到你。

hěn gāo xìng néng bāng dào nǐ.

Nghe phát âm

Rất vui được giúp bạn.

58

对不起。

duì bu qǐ.

Nghe phát âm

Xin lỗi.

59

不好意思。

bù hǎo yì si.

Nghe phát âm

Thật ngại quá.

60

抱歉,我迟到了。

bào qiàn, wǒ chí dào le.

Nghe phát âm

Xin lỗi vì đã đến muộn.

61

请原谅。

qǐng yuán liàng.

Nghe phát âm

Mong bạn tha thứ.

62

我不是故意的。

wǒ bú shì gù yì de.

Nghe phát âm

Tôi không cố ý đâu.

63

别放在心上。

bié fàng zài xīn shang.

Nghe phát âm

Đừng bận tâm.

64

没问题。

méi wèn tí.

Nghe phát âm

Không thành vấn đề.

65

好的。

hǎo de.

Nghe phát âm

Được rồi.

66

太好了!

tài hǎo le!

Nghe phát âm

Tuyệt quá!

67

我同意。

wǒ tóng yì.

Nghe phát âm

Tôi đồng ý.

68

当然。

dāng rán.

Nghe phát âm

Chắc chắn rồi.

69

是的。

shì de.

Nghe phát âm

Đúng vậy.

70

不是的。

bú shì de.

Nghe phát âm

Không phải đâu.

71

我明白了。

wǒ míng bai le.

Nghe phát âm

Tôi hiểu rồi.

72

我不懂。

wǒ bù dǒng.

Nghe phát âm

Tôi không hiểu.

73

你能再说一遍吗?

nǐ néng zài shuō yí biàn ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể nói lại lần nữa được không?

74

请说慢一点。

qǐng shuō màn yì diǎn.

Nghe phát âm

Xin nói chậm một chút.

75

你会说英语吗?

nǐ huì shuō yīng yǔ ma?

Nghe phát âm

Bạn nói tiếng Anh không?

76

我只会说一点点中文。

wǒ zhǐ huì shuō yì diǎn diǎn zhōng wén.

Nghe phát âm

Tôi chỉ biết một chút tiếng Trung.

77

这个叫什么?

zhè ge jiào shén me?

Nghe phát âm

Cái này gọi là gì?

78

你说得对。

nǐ shuō de duì.

Nghe phát âm

Bạn nói đúng.

79

好主意。

hǎo zhǔ yi.

Nghe phát âm

Ý kiến hay đấy.

80

可能吧。

kě néng ba.

Nghe phát âm

Có thể.

81

我不确定。

wǒ bú què dìng.

Nghe phát âm

Tôi không chắc lắm.

82

随便你。

suí biàn nǐ.

Nghe phát âm

Tùy bạn thôi.

83

让我想想。

ràng wǒ xiǎng xiǎng.

Nghe phát âm

Để tôi nghĩ xem.

84

请稍等。

qǐng shāo děng.

Nghe phát âm

Xin chờ một lát.

85

我马上回来。

wǒ mǎ shàng huí lai.

Nghe phát âm

Tôi sẽ quay lại ngay.

86

你在开玩笑吗?

nǐ zài kāi wán xiào ma?

Nghe phát âm

Bạn đùa à?

87

真的吗?

zhēn de ma?

Nghe phát âm

Thật không?

88

那当然。

nà dāng rán.

Nghe phát âm

Đương nhiên rồi.

89

我不在乎。

wǒ bú zài hu.

Nghe phát âm

Tôi không quan tâm.

90

别担心。

bié dān xīn.

Nghe phát âm

Đừng lo lắng.

91

加油!

jiā yóu!

Nghe phát âm

Cố lên!

92

祝你好运!

zhù nǐ hǎo yùn!

Nghe phát âm

Chúc may mắn!

93

干得好!

gàn de hǎo!

Nghe phát âm

Làm tốt lắm!

94

真可惜。

zhēn kě xī.

Nghe phát âm

Thật đáng tiếc.

95

不可能!

bù kě néng!

Nghe phát âm

Không thể nào!

96

我忘了。

wǒ wàng le.

Nghe phát âm

Tôi quên mất rồi.

97

我想起来了。

wǒ xiǎng qǐ lai le.

Nghe phát âm

Tôi nhớ ra rồi.

98

麻烦你了。

má fan nǐ le.

Nghe phát âm

Phiền bạn một chút.

99

不麻烦。

bù má fan.

Nghe phát âm

Không có gì rắc rối cả.

100

乐意效劳。

lè yì xiào láo.

Nghe phát âm

Rất sẵn lòng.