Luyện giao tiếpCảm ơn, xin lỗi và phản hồi
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
非常感谢。
Cảm ơn bạn rất nhiều.
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
不客气。
Không có gì.
别客气。
Đừng khách sáo.
没关系。
Không sao đâu.
这是我应该做的。
Đó là việc tôi nên làm.
很高兴能帮到你。
Rất vui được giúp bạn.
对不起。
Xin lỗi.
不好意思。
Thật ngại quá.
抱歉,我迟到了。
Xin lỗi vì đã đến muộn.
请原谅。
Mong bạn tha thứ.
我不是故意的。
Tôi không cố ý đâu.
别放在心上。
Đừng bận tâm.
没问题。
Không thành vấn đề.
好的。
Được rồi.
太好了!
Tuyệt quá!
我同意。
Tôi đồng ý.
当然。
Chắc chắn rồi.
是的。
Đúng vậy.
不是的。
Không phải đâu.
我明白了。
Tôi hiểu rồi.
我不懂。
Tôi không hiểu.
你能再说一遍吗?
Bạn có thể nói lại lần nữa được không?
请说慢一点。
Xin nói chậm một chút.
你会说英语吗?
Bạn nói tiếng Anh không?
我只会说一点点中文。
Tôi chỉ biết một chút tiếng Trung.
这个叫什么?
Cái này gọi là gì?
你说得对。
Bạn nói đúng.
好主意。
Ý kiến hay đấy.
可能吧。
Có thể.
我不确定。
Tôi không chắc lắm.
随便你。
Tùy bạn thôi.
让我想想。
Để tôi nghĩ xem.
请稍等。
Xin chờ một lát.
我马上回来。
Tôi sẽ quay lại ngay.
你在开玩笑吗?
Bạn đùa à?
真的吗?
Thật không?
那当然。
Đương nhiên rồi.
我不在乎。
Tôi không quan tâm.
别担心。
Đừng lo lắng.
加油!
Cố lên!
祝你好运!
Chúc may mắn!
干得好!
Làm tốt lắm!
真可惜。
Thật đáng tiếc.
不可能!
Không thể nào!
我忘了。
Tôi quên mất rồi.
我想起来了。
Tôi nhớ ra rồi.
麻烦你了。
Phiền bạn một chút.
不麻烦。
Không có gì rắc rối cả.
乐意效劳。
Rất sẵn lòng.