10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpGiới thiệu bản thân và gia đình

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

5%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

101

大家好。

dà jiā hǎo.

Nghe phát âm

Xin chào mọi người.

102

请允许我自我介绍一下。

qǐng yǔn xǔ wǒ zì wǒ jiè shào yí xià.

Nghe phát âm

Cho phép tôi tự giới thiệu.

103

我的名字叫安。

wǒ de míng zi jiào ān.

Nghe phát âm

Tên tôi là An.

104

你可以叫我小安。

nǐ kě yǐ jiào wǒ xiǎo ān.

Nghe phát âm

Bạn có thể gọi tôi là Tiểu An.

105

我是1995年出生的。

wǒ shì yī jiǔ jiǔ wǔ nián chū shēng de.

Nghe phát âm

Tôi sinh năm 1995.

106

我已经大学毕业了。

wǒ yǐ jīng dà xué bì yè le.

Nghe phát âm

Tôi đã tốt nghiệp đại học.

107

我的专业是经济学。

wǒ de zhuān yè shì jīng jì xué.

Nghe phát âm

Chuyên ngành của tôi là kinh tế.

108

我目前住在河内。

wǒ mù qián zhù zài hé nèi.

Nghe phát âm

Tôi hiện đang sống ở Hà Nội.

109

我是一名工程师。

wǒ shì yì míng gōng chéng shī.

Nghe phát âm

Tôi là kỹ sư.

110

我还是单身。

wǒ hái shì dān shēn.

Nghe phát âm

Tôi vẫn còn độc thân.

111

我已经结婚了。

wǒ yǐ jīng jié hūn le.

Nghe phát âm

Tôi đã kết hôn rồi.

112

我有一个孩子。

wǒ yǒu yí ge hái zi.

Nghe phát âm

Tôi có một đứa con.

113

我家有四口人。

wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.

Nghe phát âm

Gia đình tôi có bốn người.

114

爸爸、妈妈、哥哥和我。

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ.

Nghe phát âm

Bố, mẹ, anh trai và tôi.

115

我爸爸是医生。

wǒ bà ba shì yī shēng.

Nghe phát âm

Bố tôi là bác sĩ.

116

我妈妈是老师。

wǒ mā ma shì lǎo shī.

Nghe phát âm

Mẹ tôi là giáo viên.

117

我是家里最小的。

wǒ shì jiā lǐ zuì xiǎo de.

Nghe phát âm

Tôi là con út trong nhà.

118

我很爱我的家人。

wǒ hěn ài wǒ de jiā rén.

Nghe phát âm

Tôi rất yêu gia đình mình.

119

我的爷爷奶奶住在乡下。

wǒ de yé ye nǎi nai zhù zài xiāng xià.

Nghe phát âm

Ông bà tôi sống ở quê.

120

周末我经常回家看望他们。

zhōu mò wǒ jīng cháng huí jiā kàn wàng tā men.

Nghe phát âm

Cuối tuần tôi thường về thăm nhà.

121

我养了一只宠物狗。

wǒ yǎng le yì zhī chǒng wù gǒu.

Nghe phát âm

Tôi có một con chó cưng.

122

它非常可爱。

tā fēi cháng kě ài.

Nghe phát âm

Nó rất đáng yêu.

123

我的性格比较外向。

wǒ de xìng gé bǐ jiào wài xiàng.

Nghe phát âm

Tính cách của tôi khá hướng ngoại.

124

我喜欢交朋友。

wǒ xǐ huan jiāo péng you.

Nghe phát âm

Tôi thích kết bạn.

125

我是一个乐观的人。

wǒ shì yí ge lè guān de rén.

Nghe phát âm

Tôi là người lạc quan.

126

我的特长是唱歌。

wǒ de tè cháng shì chàng gē.

Nghe phát âm

Sở trường của tôi là ca hát.

127

我也会弹吉他。

wǒ yě huì tán jí tā.

Nghe phát âm

Tôi cũng biết chơi guitar.

128

我最喜欢的食物是河粉。

wǒ zuì xǐ huan de shí wù shì hé fěn.

Nghe phát âm

Món ăn yêu thích của tôi là phở.

129

我不喜欢吃辣的。

wǒ bù xǐ huan chī là de.

Nghe phát âm

Tôi không thích ăn cay.

130

我最喜欢的颜色是蓝色。

wǒ zuì xǐ huan de yán sè shì lán sè.

Nghe phát âm

Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh da trời.

131

空闲时间我喜欢看书。

kòng xián shí jiān wǒ xǐ huan kàn shū.

Nghe phát âm

Tôi thích đọc sách vào lúc rảnh rỗi.

132

我喜欢看动作片。

wǒ xǐ huan kàn dòng zuò piān.

Nghe phát âm

Tôi thích xem phim hành động.

133

我经常在早上锻炼身体。

wǒ jīng cháng zài zǎo shang duàn liàn shēn tǐ.

Nghe phát âm

Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng.

134

你有兄弟姐妹吗?

nǐ yǒu xiōng dì jiě mèi ma?

Nghe phát âm

Bạn có anh chị em nào không?

135

我有一个姐姐。

wǒ yǒu yí ge jiě jie.

Nghe phát âm

Tôi có một chị gái.

136

他比我大两岁。

tā bǐ wǒ dà liǎng suì.

Nghe phát âm

Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.

137

我们的关系很好。

wǒ men de guān xi hěn hǎo.

Nghe phát âm

Chúng tôi rất thân nhau.

138

你的女朋友是个什么样的人?

nǐ de nǚ péng you shì ge shén me yàng de rén?

Nghe phát âm

Bạn gái của bạn là người như thế nào?

139

她很温柔。

tā hěn wēn róu.

Nghe phát âm

Cô ấy rất hiền lành.

140

我的梦想是当一名老师。

wǒ de mèng xiǎng shì dāng yì míng lǎo shī.

Nghe phát âm

Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên.

141

我想去留学。

wǒ xiǎng qù liú xué.

Nghe phát âm

Tôi muốn đi du học.

142

我的目标是买一套房子。

wǒ de mù biāo shì mǎi yí tào fáng zi.

Nghe phát âm

Mục tiêu của tôi là mua một căn nhà.

143

我喜欢平静的生活。

wǒ xǐ huan píng jìng de shēng huó.

Nghe phát âm

Tôi thích cuộc sống yên bình.

144

我不喜欢吵闹。

wǒ bù xǐ huan chǎo nào.

Nghe phát âm

Tôi không thích ồn ào.

145

朋友觉得我是一个靠谱的人。

péng you jué de wǒ shì yí ge kào pǔ de rén.

Nghe phát âm

Bạn bè đánh giá tôi là người đáng tin cậy.

146

我总是努力工作。

wǒ zǒng shì nǔ lì gōng zuò.

Nghe phát âm

Tôi luôn cố gắng làm việc chăm chỉ.

147

失败不会让我气馁。

shī bài bú huì ràng wǒ qì něi.

Nghe phát âm

Thất bại không làm tôi nản lòng.

148

我喜欢学习新事物。

wǒ xǐ huan xué xí xīn shì wù.

Nghe phát âm

Tôi thích học hỏi những điều mới.

149

很高兴能和你分享。

hěn gāo xìng néng hé nǐ fēn xiǎng.

Nghe phát âm

Rất hân hạnh được chia sẻ cùng bạn.

150

谢谢你的聆听。

xiè xie nǐ de líng tīng.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn đã lắng nghe.