Luyện giao tiếpSố đếm, thời gian và ngày tháng
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
一、二、三、四、五。
Một, hai, ba, bốn, năm.
六、七、八、九、十。
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
一百、一千、一万。
Một trăm, một nghìn, một vạn.
现在几点了?
Bây giờ là mấy giờ?
现在是早上八点。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
已经中午十二点了。
Đã 12 giờ trưa rồi.
下午三点半。
3 giờ rưỡi chiều.
晚上九点一刻。
9 giờ 15 phút tối.
差十分十点。
10 giờ kém 10.
我的表快了五分钟。
Đồng hồ của tôi chạy nhanh 5 phút.
我的表慢了。
Đồng hồ của tôi chạy chậm.
今天是星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
今天是星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
明天是星期二。
Ngày mai là thứ Ba.
昨天是星期天。
Hôm qua là Chủ nhật.
今天是几月几号?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今天是八月十五号。
Hôm nay là ngày 15 tháng 8.
你的生日是几月几号?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
我的生日是一月一号。
Sinh nhật tôi là mùng 1 tháng 1.
今年是哪一年?
Năm nay là năm bao nhiêu?
今年是二零二四年。
Năm nay là năm 2024.
去年我去了中国。
Năm ngoái tôi đã đến Trung Quốc.
明年我打算去留学。
Năm sau tôi dự định đi du học.
你几点上班?
Bạn làm việc lúc mấy giờ?
我早上八点上班,下午五点下班。
Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
我去公司要花一个小时。
Tôi mất một tiếng để đi đến công ty.
航班几点起飞?
Chuyến bay cất cánh lúc mấy giờ?
还早呢。
Vẫn còn sớm mà.
已经晚了。
Đã muộn rồi.
我们有时间吗?
Chúng ta có thời gian không?
时间过得真快。
Thời gian trôi nhanh quá.
给自己留点时间吧。
Hãy dành chút thời gian cho bản thân.
我今天很忙。
Hôm nay tôi rất bận.
你明天有空吗?
Ngày mai bạn rảnh không?
这个周末我们见个面吧。
Cuối tuần này chúng ta gặp nhau nhé.
上个月我买了一辆新车。
Tháng trước tôi đã mua một chiếc xe mới.
下个月是寒假。
Tháng sau là kỳ nghỉ đông.
一个星期有七天。
Một tuần có 7 ngày.
一年有十二个月。
Một năm có 12 tháng.
今年是闰年。
Năm nay là năm nhuận.
你等了多久了?
Bạn đã đợi bao lâu rồi?
我等了半个小时了。
Tôi đợi nửa tiếng rồi.
一会儿就好。
Chỉ một lát thôi.
马上。
Ngay lập tức.
待会儿见。
Lát nữa gặp.
科技时代。
Thời đại công nghệ.
二十一世纪。
Thế kỷ 21.
在古代。
Vào thời cổ đại.
在未来。
Trong tương lai.
珍惜每一刻。
Trân trọng từng khoảnh khắc.