10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSố đếm, thời gian và ngày tháng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

7%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

151

一、二、三、四、五。

yī, èr, sān, sì, wǔ.

Nghe phát âm

Một, hai, ba, bốn, năm.

152

六、七、八、九、十。

liù, qī, bā, jiǔ, shí.

Nghe phát âm

Sáu, bảy, tám, chín, mười.

153

一百、一千、一万。

yì bǎi, yì qiān, yí wàn.

Nghe phát âm

Một trăm, một nghìn, một vạn.

154

现在几点了?

xiàn zài jǐ diǎn le?

Nghe phát âm

Bây giờ là mấy giờ?

155

现在是早上八点。

xiàn zài shì zǎo shang bā diǎn.

Nghe phát âm

Bây giờ là 8 giờ sáng.

156

已经中午十二点了。

yǐ jīng zhōng yǔ shí èr diǎn le.

Nghe phát âm

Đã 12 giờ trưa rồi.

157

下午三点半。

xià wǔ sān diǎn bàn.

Nghe phát âm

3 giờ rưỡi chiều.

158

晚上九点一刻。

wǎn shang jiǔ diǎn yí kè.

Nghe phát âm

9 giờ 15 phút tối.

159

差十分十点。

chà shí fēn shí diǎn.

Nghe phát âm

10 giờ kém 10.

160

我的表快了五分钟。

wǒ de biǎo kuài le wǔ fēn zhōng.

Nghe phát âm

Đồng hồ của tôi chạy nhanh 5 phút.

161

我的表慢了。

wǒ de biǎo màn le.

Nghe phát âm

Đồng hồ của tôi chạy chậm.

162

今天是星期几?

jīn tiān shì xīng qī jǐ?

Nghe phát âm

Hôm nay là thứ mấy?

163

今天是星期一。

jīn tiān shì xīng qī yī.

Nghe phát âm

Hôm nay là thứ Hai.

164

明天是星期二。

míng tiān shì xīng qī èr.

Nghe phát âm

Ngày mai là thứ Ba.

165

昨天是星期天。

zuó tiān shì xīng qī tiān.

Nghe phát âm

Hôm qua là Chủ nhật.

166

今天是几月几号?

jīn tiān shì jǐ yuè jǐ hào?

Nghe phát âm

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

167

今天是八月十五号。

jīn tiān shì bā yuè shí wǔ hào.

Nghe phát âm

Hôm nay là ngày 15 tháng 8.

168

你的生日是几月几号?

nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?

Nghe phát âm

Sinh nhật của bạn là khi nào?

169

我的生日是一月一号。

wǒ de shēng rì shì yí yuè yí hào.

Nghe phát âm

Sinh nhật tôi là mùng 1 tháng 1.

170

今年是哪一年?

jīn nián shì nǎ yì nián?

Nghe phát âm

Năm nay là năm bao nhiêu?

171

今年是二零二四年。

jīn nián shì èr líng èr sì nián.

Nghe phát âm

Năm nay là năm 2024.

172

去年我去了中国。

qù nián wǒ qù le zhōng guó.

Nghe phát âm

Năm ngoái tôi đã đến Trung Quốc.

173

明年我打算去留学。

míng nián wǒ dǎ suàn qù liú xué.

Nghe phát âm

Năm sau tôi dự định đi du học.

174

你几点上班?

nǐ jǐ diǎn shàng bān?

Nghe phát âm

Bạn làm việc lúc mấy giờ?

175

我早上八点上班,下午五点下班。

wǒ zǎo shang bā diǎn shàng bān, xià wǔ wǔ diǎn xià bān.

Nghe phát âm

Tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

176

我去公司要花一个小时。

wǒ qù gōng sī yào huā yí ge xiǎo shí.

Nghe phát âm

Tôi mất một tiếng để đi đến công ty.

177

航班几点起飞?

háng bān jǐ diǎn qǐ fēi?

Nghe phát âm

Chuyến bay cất cánh lúc mấy giờ?

178

还早呢。

hái zǎo ne.

Nghe phát âm

Vẫn còn sớm mà.

179

已经晚了。

yǐ jīng wǎn le.

Nghe phát âm

Đã muộn rồi.

180

我们有时间吗?

wǒ men yǒu shí jiān ma?

Nghe phát âm

Chúng ta có thời gian không?

181

时间过得真快。

shí jiān guò de zhēn kuài.

Nghe phát âm

Thời gian trôi nhanh quá.

182

给自己留点时间吧。

gěi zì jǐ liú diǎn shí jiān ba.

Nghe phát âm

Hãy dành chút thời gian cho bản thân.

183

我今天很忙。

wǒ jīn tiān hěn máng.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi rất bận.

184

你明天有空吗?

nǐ míng tiān yǒu kòng ma?

Nghe phát âm

Ngày mai bạn rảnh không?

185

这个周末我们见个面吧。

zhè ge zhōu mò wǒ men jiàn ge miàn ba.

Nghe phát âm

Cuối tuần này chúng ta gặp nhau nhé.

186

上个月我买了一辆新车。

shàng ge yuè wǒ mǎi le yí liàng xīn chē.

Nghe phát âm

Tháng trước tôi đã mua một chiếc xe mới.

187

下个月是寒假。

xià ge yuè shì hán jià.

Nghe phát âm

Tháng sau là kỳ nghỉ đông.

188

一个星期有七天。

yí ge xīng qī yǒu qī tiān.

Nghe phát âm

Một tuần có 7 ngày.

189

一年有十二个月。

yì nián yǒu shí èr ge yuè.

Nghe phát âm

Một năm có 12 tháng.

190

今年是闰年。

jīn nián shì rùn nián.

Nghe phát âm

Năm nay là năm nhuận.

191

你等了多久了?

nǐ děng le duō jiǔ le?

Nghe phát âm

Bạn đã đợi bao lâu rồi?

192

我等了半个小时了。

wǒ děng le bàn ge xiǎo shí le.

Nghe phát âm

Tôi đợi nửa tiếng rồi.

193

一会儿就好。

yí huìr jiù hǎo.

Nghe phát âm

Chỉ một lát thôi.

194

马上。

mǎ shàng.

Nghe phát âm

Ngay lập tức.

195

待会儿见。

dāi huìr jiàn.

Nghe phát âm

Lát nữa gặp.

196

科技时代。

kē jì shí dài.

Nghe phát âm

Thời đại công nghệ.

197

二十一世纪。

èr shí yī shì jì.

Nghe phát âm

Thế kỷ 21.

198

在古代。

zài gǔ dài.

Nghe phát âm

Vào thời cổ đại.

199

在未来。

zài wèi lái.

Nghe phát âm

Trong tương lai.

200

珍惜每一刻。

zhēn xī měi yí kè.

Nghe phát âm

Trân trọng từng khoảnh khắc.