10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpThời tiết và các mùa

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

8%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

201

今天天气怎么样?

jīn tiān tiān qì zěn me yàng?

Nghe phát âm

Thời tiết hôm nay thế nào?

202

今天天气很好。

jīn tiān tiān qì hěn hǎo.

Nghe phát âm

Hôm nay trời rất đẹp.

203

下雨了。

xià yǔ le.

Nghe phát âm

Trời đang mưa.

204

雨下得很大。

yǔ xià de hěn dà.

Nghe phát âm

Trời mưa to quá.

205

今天是个晴天。

jīn tiān shì ge qíng tiān.

Nghe phát âm

Hôm nay trời nắng.

206

多云。

duō yún.

Nghe phát âm

Trời nhiều mây.

207

阴天。

yīn tiān.

Nghe phát âm

Trời âm u.

208

今天很热。

jīn tiān hěn rè.

Nghe phát âm

Hôm nay trời rất nóng.

209

今天很冷。

jīn tiān hěn lěng.

Nghe phát âm

Hôm nay trời rất lạnh.

210

今天气温多少度?

jīn tiān qì wēn duō shǎo dù?

Nghe phát âm

Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?

211

大概三十度。

dà gài sān shí dù.

Nghe phát âm

Khoảng 30 độ.

212

外面风很大。

wài miàn fēng hěn dà.

Nghe phát âm

Bên ngoài gió rất lớn.

213

快来台风了。

kuài lái tái fēng le.

Nghe phát âm

Sắp có bão rồi.

214

下雪了。

xià xuě le.

Nghe phát âm

Trời đang có tuyết.

215

雪下得很美。

xuě xià de hěn měi.

Nghe phát âm

Tuyết rơi rất đẹp.

216

起雾了。

qǐ wù le.

Nghe phát âm

Trời có sương mù.

217

空气很清新。

kōng qì hěn qīng xīn.

Nghe phát âm

Không khí rất trong lành.

218

今天比较潮湿。

jīn tiān bǐ jiào cháo shī.

Nghe phát âm

Hôm nay trời khá ẩm ướt.

219

天气很干燥。

tiān qì hěn gān zào.

Nghe phát âm

Thời tiết đang khô hanh.

220

天气预报说明天有雨。

tiān qì yù bào shuō míng tiān yǒu yǔ.

Nghe phát âm

Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa.

221

别忘了带伞。

bié wàng le dài sǎn.

Nghe phát âm

Đừng quên mang ô nhé.

222

一年有四季。

yì nián yǒu sì jì.

Nghe phát âm

Một năm có 4 mùa.

223

春、夏、秋、冬。

chūn, xià, qiū, dōng.

Nghe phát âm

Xuân, hạ, thu, đông.

224

春天开花。

chūn tiān kāi huā.

Nghe phát âm

Mùa xuân hoa nở.

225

夏天天气炎热。

xià tiān tiān qì yán rè.

Nghe phát âm

Mùa hè thời tiết rất nóng bức.

226

秋天很凉爽。

qiū tiān hěn liáng shuǎng.

Nghe phát âm

Mùa thu mát mẻ.

227

秋天落叶。

qiū tiān luò yè.

Nghe phát âm

Mùa thu lá rụng.

228

冬天很寒冷。

dōng tiān hěn hán lěng.

Nghe phát âm

Mùa đông rất lạnh giá.

229

你最喜欢哪个季节?

nǐ zuì xǐ huan nǎ ge jì jié?

Nghe phát âm

Bạn thích mùa nào nhất?

230

我最喜欢秋天。

wǒ zuì xǐ huan qiū tiān.

Nghe phát âm

Tôi thích nhất mùa thu.

231

因为秋天很浪漫。

yīn wèi qiū tiān hěn làng màn.

Nghe phát âm

Vì mùa thu rất lãng mạn.

232

我讨厌冬天。

wǒ tǎo yàn dōng tiān.

Nghe phát âm

Tôi ghét mùa đông.

233

天气变化无常。

tiān qì biàn huà wú cháng.

Nghe phát âm

Thời tiết thay đổi thất thường.

234

今天烈日炎炎。

jīn tiān liè rì yán yán.

Nghe phát âm

Hôm nay trời nắng gắt.

235

记得涂防晒霜。

jì de tú fáng shài shuāng.

Nghe phát âm

Nhớ thoa kem chống nắng.

236

打雷闪电。

dǎ léi shǎn diàn.

Nghe phát âm

Có sấm chớp.

237

雨过天晴。

yǔ guò tiān qíng.

Nghe phát âm

Trời quang mây tạnh.

238

有彩虹!

yǒu cǎi hóng!

Nghe phát âm

Có cầu vồng kìa!

239

这里气候怎么样?

zhè lǐ qì hòu zěn me yàng?

Nghe phát âm

Ở đây khí hậu thế nào?

240

气候温和。

qì hòu wēn hé.

Nghe phát âm

Khí hậu ôn hòa.

241

昼夜温差大。

zhòu yè wēn chā dà.

Nghe phát âm

Nhiệt độ chênh lệch ngày và đêm lớn.

242

天开始黑了。

tiān kāi shǐ hēi le.

Nghe phát âm

Trời bắt đầu tối rồi.

243

太阳从东边升起。

tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ.

Nghe phát âm

Mặt trời mọc ở hướng đông.

244

太阳从西边落下。

tài yáng cóng xī biān luò xià.

Nghe phát âm

Mặt trời lặn ở hướng tây.

245

今天的月亮很圆。

jīn tiān de yuè liang hěn yuán.

Nghe phát âm

Hôm nay trăng rất tròn.

246

满天繁星。

mǎn tiān fán xīng.

Nghe phát âm

Trời đầy sao.

247

微风阵阵。

wēi fēng zhèn zhèn.

Nghe phát âm

Gió thổi mát rượi.

248

清晨有露水。

qīng chén yǒu lù shuǐ.

Nghe phát âm

Sáng sớm có sương mai.

249

雨季到了。

yǔ jì dào le.

Nghe phát âm

Mùa mưa đến rồi.

250

旱季缺水。

hàn jì quē shuǐ.

Nghe phát âm

Mùa khô thiếu nước.