Luyện giao tiếpThời tiết và các mùa
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
今天天气怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气很好。
Hôm nay trời rất đẹp.
下雨了。
Trời đang mưa.
雨下得很大。
Trời mưa to quá.
今天是个晴天。
Hôm nay trời nắng.
多云。
Trời nhiều mây.
阴天。
Trời âm u.
今天很热。
Hôm nay trời rất nóng.
今天很冷。
Hôm nay trời rất lạnh.
今天气温多少度?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?
大概三十度。
Khoảng 30 độ.
外面风很大。
Bên ngoài gió rất lớn.
快来台风了。
Sắp có bão rồi.
下雪了。
Trời đang có tuyết.
雪下得很美。
Tuyết rơi rất đẹp.
起雾了。
Trời có sương mù.
空气很清新。
Không khí rất trong lành.
今天比较潮湿。
Hôm nay trời khá ẩm ướt.
天气很干燥。
Thời tiết đang khô hanh.
天气预报说明天有雨。
Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa.
别忘了带伞。
Đừng quên mang ô nhé.
一年有四季。
Một năm có 4 mùa.
春、夏、秋、冬。
Xuân, hạ, thu, đông.
春天开花。
Mùa xuân hoa nở.
夏天天气炎热。
Mùa hè thời tiết rất nóng bức.
秋天很凉爽。
Mùa thu mát mẻ.
秋天落叶。
Mùa thu lá rụng.
冬天很寒冷。
Mùa đông rất lạnh giá.
你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
我最喜欢秋天。
Tôi thích nhất mùa thu.
因为秋天很浪漫。
Vì mùa thu rất lãng mạn.
我讨厌冬天。
Tôi ghét mùa đông.
天气变化无常。
Thời tiết thay đổi thất thường.
今天烈日炎炎。
Hôm nay trời nắng gắt.
记得涂防晒霜。
Nhớ thoa kem chống nắng.
打雷闪电。
Có sấm chớp.
雨过天晴。
Trời quang mây tạnh.
有彩虹!
Có cầu vồng kìa!
这里气候怎么样?
Ở đây khí hậu thế nào?
气候温和。
Khí hậu ôn hòa.
昼夜温差大。
Nhiệt độ chênh lệch ngày và đêm lớn.
天开始黑了。
Trời bắt đầu tối rồi.
太阳从东边升起。
Mặt trời mọc ở hướng đông.
太阳从西边落下。
Mặt trời lặn ở hướng tây.
今天的月亮很圆。
Hôm nay trăng rất tròn.
满天繁星。
Trời đầy sao.
微风阵阵。
Gió thổi mát rượi.
清晨有露水。
Sáng sớm có sương mai.
雨季到了。
Mùa mưa đến rồi.
旱季缺水。
Mùa khô thiếu nước.