10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSở thích và đam mê

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

10%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

251

你的爱好是什么?

Nǐ de àihào shì shénme?

Nghe phát âm

Sở thích của bạn là gì?

252

我很喜欢看书。

Wǒ hěn xǐhuān kànshū.

Nghe phát âm

Tôi rất thích đọc sách.

253

他热爱音乐。

Tā rè'ài yīnyuè.

Nghe phát âm

Anh ấy đam mê âm nhạc.

254

周末我经常去游泳。

Zhōumò wǒ jīngcháng qù yóuyǒng.

Nghe phát âm

Cuối tuần tôi thường đi bơi.

255

她喜欢看动作片。

Tā xǐhuān kàn dòngzuòpiān.

Nghe phát âm

Cô ấy thích xem phim hành động.

256

你喜欢做运动吗?

Nǐ xǐhuān zuò yùndòng ma?

Nghe phát âm

Bạn có thích chơi thể thao không?

257

我对学习语言很感兴趣。

Wǒ duì xuéxí yǔyán hěn gǎn xìngqù.

Nghe phát âm

Tôi có hứng thú với việc học ngôn ngữ.

258

我最大的爱好是旅游。

Wǒ zuì dà de àihào shì lǚyóu.

Nghe phát âm

Sở thích lớn nhất của tôi là đi du lịch.

259

他喜欢和朋友一起打篮球。

Tā xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ dǎ lánqiú.

Nghe phát âm

Anh ta thích chơi bóng rổ cùng bạn bè.

260

你会弹钢琴吗?

Nǐ huì tán gāngqín ma?

Nghe phát âm

Bạn có biết chơi đàn piano không?

261

我正在练习弹吉他。

Wǒ zhèngzài liànxí tán jítā.

Nghe phát âm

Tôi đang tập chơi guitar.

262

这个小女孩很有画画的天赋。

Zhège xiǎo nǚhái hěn yǒu huàhuà de tiānfù.

Nghe phát âm

Cô bé rất có năng khiếu vẽ.

263

我经常利用空闲时间做饭。

Wǒ jīngcháng lìyòng kòngxián shíjiān zuòfàn.

Nghe phát âm

Tôi thường dành thời gian rảnh để nấu ăn.

264

摄影是我的爱好。

Shèyǐng shì wǒ de àihào.

Nghe phát âm

Nhiếp ảnh là niềm đam mê của tôi.

265

你喜欢听什么类型的音乐?

Nǐ xǐhuān tīng shénme lèixíng de yīnyuè?

Nghe phát âm

Bạn thích nghe loại nhạc nào?

266

我喜欢流行音乐和抒情歌曲。

Wǒ xǐhuān liúxíng yīnyuè hé shūqíng gēqǔ.

Nghe phát âm

Tôi thích nhạc pop và ballad.

267

他是一个狂热的足球迷。

Tā shì yīgè kuángrè de zúqiúmí.

Nghe phát âm

Anh ấy là một fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

268

她喜欢跳舞。

Tā xǐhuān tiàowǔ.

Nghe phát âm

Cô ấy thích khiêu vũ.

269

你经常玩游戏吗?

Nǐ jīngcháng wán yóuxì ma?

Nghe phát âm

Bạn có hay chơi game không?

270

我偶尔玩游戏放松一下。

Wǒ ǒu'ěr wán yóuxì fàngsōng yīxià.

Nghe phát âm

Tôi thỉnh thoảng chơi game để giải trí.

271

他的爱好是汽车。

Tā de àihào shì qìchē.

Nghe phát âm

Đam mê của anh ấy là xe hơi.

272

她经常写关于美容的博客。

Tā jīngcháng xiě guānyú měiróng de bókè.

Nghe phát âm

Cô ấy hay viết blog về làm đẹp.

273

我喜欢早上跑步。

Wǒ xǐhuān zǎoshang pǎobù.

Nghe phát âm

Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.

274

集邮曾经是很受欢迎的爱好。

Jíyóu céngjīng shì hěn shòu huānyíng de àihào.

Nghe phát âm

Sưu tập tem từng là một sở thích phổ biến.

275

他唱歌很好听。

Tā chànggē hěn hǎotīng.

Nghe phát âm

Anh ấy có giọng hát rất hay.

276

我不太喜欢看电视。

Wǒ bù tài xǐhuān kàn diànshì.

Nghe phát âm

Tôi không thích xem TV lắm.

277

这个爱好挺花钱的。

Zhège àihào tǐng huāqián de.

Nghe phát âm

Sở thích này tốn khá nhiều tiền.

278

你有什么特别的爱好吗?

Nǐ yǒu shé me tèbié de àihào ma?

Nghe phát âm

Bạn có sở thích nào đặc biệt không?

279

我喜欢插花。

Wǒ xǐhuān chāhuā.

Nghe phát âm

Tôi thích cắm hoa.

280

他们周末经常约着去钓鱼。

Tāmen zhōumò jīngcháng yuē zhe qù diàoyú.

Nghe phát âm

Họ thường rủ nhau đi câu cá vào cuối tuần.

281

徒步旅行是锻炼身体的好方法。

Túbù lǚxíng shì duànliàn shēntǐ de hǎo fāngfǎ.

Nghe phát âm

Đi bộ đường dài là cách tốt để rèn luyện sức khỏe.

282

他喜欢下国际象棋。

Tā xǐhuān xià guójì xiàngqí.

Nghe phát âm

Anh ấy thích chơi cờ vua.

283

我们有共同的爱好。

Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.

Nghe phát âm

Chúng tôi có chung sở thích.

284

你喜欢参加户外活动吗?

Nǐ xǐhuān cānjiā hùwài huódòng ma?

Nghe phát âm

Bạn có thích tham gia các hoạt động ngoài trời không?

285

她正在学习烘焙。

Tā zhèngzài xuéxí hōngbèi.

Nghe phát âm

Cô ấy đang học làm bánh.

286

我喜欢亲手做手工。

Wǒ xǐhuān qīnshǒu zuò shǒugōng.

Nghe phát âm

Tôi thích tự tay làm đồ thủ công.

287

这是我最喜欢的一首歌。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de yī shǒu gē.

Nghe phát âm

Đây là bài hát yêu thích của tôi.

288

他非常喜欢养宠物。

Tā fēicháng xǐhuān yǎng chǒngwù.

Nghe phát âm

Anh ấy rất thích nuôi thú cưng.

289

种花养草是一项高雅的爱好。

Zhònghuā yǎng cǎo shì yī xiàng gāoyǎ de àihào.

Nghe phát âm

Trồng cây là một thú vui tao nhã.

290

我保持看书的习惯已经很多年了。

Wǒ bǎochí kànshū de xíguàn yǐjīng hěn duō nián le.

Nghe phát âm

Tôi đã giữ thói quen đọc sách nhiều năm nay.

291

运动帮助我缓解压力。

Yùndòng bāngzhù wǒ huǎnjiě yālì.

Nghe phát âm

Thể thao giúp tôi giải tỏa căng thẳng.

292

你有偶像吗?

Nǐ yǒu ǒuxiàng ma?

Nghe phát âm

Bạn có thần tượng ai không?

293

爱好让生活更有趣。

Àihào ràng shēnghuó gèng yǒuqù.

Nghe phát âm

Sở thích giúp cuộc sống thú vị hơn.

294

她追寻了自己的梦想。

Tā zhuīxún le zìjǐ de mèngxiǎng.

Nghe phát âm

Cô ấy đã theo đuổi đam mê của mình.

295

我不喜欢太吵闹的地方。

Wǒ bù xǐhuān tài chǎonào de dìfāng.

Nghe phát âm

Tôi không thích những nơi quá ồn ào.

296

你通常在电影院看电影还是在家里?

Nǐ tōngcháng zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng háishì zài jiālǐ?

Nghe phát âm

Bạn thường xem phim ở rạp hay ở nhà?

297

我喜欢边喝咖啡边看书。

Wǒ xǐhuān biān hē kāfēi biān kànshū.

Nghe phát âm

Tôi thích nhâm nhi cà phê và đọc sách.

298

爱好可能会随着时间改变。

Àihào kěnéng huì suízhe shíjiān gǎibiàn.

Nghe phát âm

Sở thích có thể thay đổi theo thời gian.

299

永远不要放弃你的热爱。

Yǒngyuǎn bùyào fàngqì nǐ de rè'ài.

Nghe phát âm

Đừng bao giờ từ bỏ đam mê của bạn.

300

我的爱好比较简单。

Wǒ de àihào bǐjiào jiǎndān.

Nghe phát âm

Sở thích của tôi khá đơn giản.