10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTính cách và ngoại hình

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

12%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

301

她长什么样?

Tā zhǎng shénme yàng?

Nghe phát âm

Cô ấy trông như thế nào?

302

他很高,也很帅。

Tā hěn gāo, yě hěn shuài.

Nghe phát âm

Anh ấy rất cao và đẹp trai.

303

她留着长发。

Tā liúzhe cháng fà.

Nghe phát âm

Cô ấy có mái tóc dài.

304

他的眼睛是棕色的。

Tā de yǎnjīng shì zōngsè de.

Nghe phát âm

Mắt anh ấy màu nâu.

305

这个小女孩有一张圆脸。

Zhège xiǎo nǚhái yǒu yī zhāng yuán liǎn.

Nghe phát âm

Cô bé có khuôn mặt tròn.

306

他有点儿胖。

Tā yǒudiǎnr pàng.

Nghe phát âm

Anh ấy hơi béo một chút.

307

她很瘦。

Tā hěn shòu.

Nghe phát âm

Cô ấy rất gầy.

308

他戴着眼镜。

Tā dàizhe yǎnjìng.

Nghe phát âm

Anh ta đeo kính.

309

你看起来很年轻。

Nǐ kàn qǐlái hěn niánqīng.

Nghe phát âm

Bạn trông rất trẻ.

310

她的笑容很灿烂。

Tā de xiàoróng hěn cànlàn.

Nghe phát âm

Cô ấy có nụ cười rất tươi.

311

他留着络腮胡子。

Tā liúzhe luòsāihúzi.

Nghe phát âm

Ông ấy có râu quai nón.

312

他的性格怎么样?

Tā de xìnggé zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Tính cách của anh ấy thế nào?

313

她很善良。

Tā hěn shànliáng.

Nghe phát âm

Cô ấy rất tốt bụng.

314

他是一个友好的人。

Tā shì yīgè yǒuhǎo de rén.

Nghe phát âm

Anh ấy là người thân thiện.

315

你很幽默。

Nǐ hěn yōumò.

Nghe phát âm

Bạn rất hài hước.

316

她比较害羞。

Tā bǐjiào hàixiū.

Nghe phát âm

Cô ấy khá nhút nhát.

317

他很自信。

Tā hěn zìxìn.

Nghe phát âm

Anh ta rất tự tin.

318

她是一个外向的人。

Tā shì yīgè wàixiàng de rén.

Nghe phát âm

Cô ấy là người hướng ngoại.

319

我是一个内向的人。

Wǒ shì yīgè nèixiàng de rén.

Nghe phát âm

Tôi là người hướng nội.

320

他工作很努力。

Tā gōngzuò hěn nǔlì.

Nghe phát âm

Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

321

他有点儿懒惰。

Tā yǒudiǎnr lǎnduò.

Nghe phát âm

Cậu ấy hơi lười biếng.

322

她很聪明。

Tā hěn cōngmíng.

Nghe phát âm

Cô ấy rất thông minh.

323

他很固执。

Tā hěn gùzhí.

Nghe phát âm

Anh ta rất ngoan cố.

324

她很有责任心。

Tā hěn yǒu zérènxīn.

Nghe phát âm

Cô ấy có trách nhiệm cao.

325

他脾气有些急躁。

Tā píqì yǒuxiē jízào.

Nghe phát âm

Anh ấy hay nóng tính.

326

你真体贴。

Nǐ zhēn tǐtiē.

Nghe phát âm

Bạn thật là chu đáo.

327

她很温柔。

Tā hěn wēnróu.

Nghe phát âm

Cô ấy rất dịu dàng.

328

他很诚实。

Tā hěn chéngshí.

Nghe phát âm

Anh ấy rất trung thực.

329

你很开朗。

Nǐ hěn kāilǎng.

Nghe phát âm

Bạn rất cởi mở.

330

她是一个有耐心的人。

Tā shì yīgè yǒu nàixīn de rén.

Nghe phát âm

Cô ấy là người kiên nhẫn.

331

他很容易相处。

Tā hěn róngyì xiāngchǔ.

Nghe phát âm

Anh ta rất dễ gần.

332

她乐于助人。

Tā lèyú zhùrén.

Nghe phát âm

Cô ấy thích giúp đỡ người khác.

333

他很独立。

Tā hěn dúlì.

Nghe phát âm

Anh ấy có tính độc lập cao.

334

她很浪漫。

Tā hěn làngmàn.

Nghe phát âm

Cô ấy rất lãng mạn.

335

他爱吹牛。

Tā ài chuīniú.

Nghe phát âm

Anh ta hay khoe khoang.

336

她的性格比较倔强。

Tā de xìnggé bǐjiào juéjiàng.

Nghe phát âm

Tính cô ấy khá bướng bỉnh.

337

他很严肃。

Tā hěn yánsù.

Nghe phát âm

Anh ấy rất nghiêm túc.

338

她总是很乐观。

Tā zǒngshì hěn lèguān.

Nghe phát âm

Cô ấy luôn lạc quan.

339

你不应该太悲观。

Nǐ bù yīnggāi tài bēiguān.

Nghe phát âm

Bạn không nên quá bi quan.

340

他是一个可靠的人。

Tā shì yīgè kěkào de rén.

Nghe phát âm

Anh ấy là người đáng tin cậy.

341

她经常犹豫不决。

Tā jīngcháng yóuyùbùjué.

Nghe phát âm

Cô ấy thường hay do dự.

342

他很勇敢。

Tā hěn yǒnggǎn.

Nghe phát âm

Tính anh ấy rất dũng cảm.

343

她很细腻。

Tā hěn xìnì.

Nghe phát âm

Cô ấy rất tinh tế.

344

他有点儿自私。

Tā yǒudiǎnr zìsī.

Nghe phát âm

Anh ta có chút ích kỷ.

345

她很谦虚。

Tā hěn qiānxū.

Nghe phát âm

Cô ấy rất khiêm tốn.

346

他很大方。

Tā hěn dàfāng.

Nghe phát âm

Anh ấy rất rộng lượng.

347

他很仔细。

Tā hěn zǐxì.

Nghe phát âm

Anh ta rất cẩn thận.

348

她比较健忘。

Tā bǐjiào jiànwàng.

Nghe phát âm

Cô ấy hay quên.

349

我觉得他是个好人。

Wǒ juéde tā shì gè hǎorén.

Nghe phát âm

Tôi nghĩ anh ấy là người tốt.

350

外表不如性格重要。

Wàibiǎo bùrú xìnggé zhòngyào.

Nghe phát âm

Ngoại hình không quan trọng bằng tính cách.