Luyện giao tiếpCảm xúc và tâm trạng
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
你今天感觉怎么样?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
我感到很高兴。
Tôi cảm thấy rất vui.
我今天有点难过。
Hôm nay tôi hơi buồn.
他现在很生气。
Anh ấy đang rất tức giận.
我很担心明天的考试。
Tôi rất lo lắng về kỳ thi ngày mai.
她感到害怕。
Cô ấy cảm thấy sợ hãi.
我很兴奋。
Tôi đang rất hào hứng.
你看起来很累。
Bạn có vẻ mệt mỏi.
我压力很大。
Tôi đang rất căng thẳng.
我感到很轻松。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
我非常惊讶。
Tôi vô cùng ngạc nhiên.
他感到很失望。
Anh ấy cảm thấy thất vọng.
她正在哭。
Cô ấy đang khóc.
我不明白她为什么笑。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy cười.
他感到很孤独。
Anh ấy đang thấy cô đơn.
我感到内疚。
Tôi cảm thấy tội lỗi.
她在嫉妒。
Cô ấy đang ghen tị.
我为你感到骄傲。
Tôi rất tự hào về bạn.
今天我心情不好。
Hôm nay tâm trạng tôi không tốt.
冷静一点。
Cứ bình tĩnh đi.
我觉得很无聊。
Tôi thấy chán nản.
别太担心。
Đừng lo lắng quá.
这真是个令人震惊的消息。
Thật là một tin sốc.
我为我所说的话感到后悔。
Tôi cảm thấy hối hận vì những gì đã nói.
很高兴见到你。
Tôi rất vui khi gặp bạn.
她受了很深的伤害。
Cô ấy bị tổn thương sâu sắc.
我很感激。
Tôi cảm thấy biết ơn.
他感到很困惑。
Anh ấy đang bối rối.
我心里感到很温暖。
Tôi thấy ấm áp trong lòng.
真令人尴尬。
Thật đáng xấu hổ.
他的情绪很不稳定。
Tâm trạng anh ấy đang thay đổi thất thường.
我强忍着泪水。
Tôi đang kìm nén nước mắt.
这件事让我很烦躁。
Sự việc này làm tôi bực mình.
我感到绝望。
Tôi cảm thấy tuyệt vọng.
我依然充满希望。
Tôi vẫn tràn đầy hy vọng.
你看上去很满足。
Trông bạn rất mãn nguyện.
我太想家了。
Tôi nhớ nhà quá.
请不要吓我。
Làm ơn đừng làm tôi sợ.
我很乐意帮助你。
Tôi rất vui lòng giúp đỡ bạn.
他觉得过意不去。
Anh ấy cảm thấy áy náy.
她很忧郁。
Cô ấy đang u sầu.
我有点不耐烦了。
Tôi hơi mất kiên nhẫn.
他在怀疑。
Anh ấy đang nghi ngờ.
我很同情你。
Tôi thực sự thông cảm với bạn.
她觉得自己很幸运。
Cô ấy cảm thấy may mắn.
真可惜。
Thật đáng tiếc.
我的心情很低落。
Tâm trạng tôi đang ở dưới đáy.
她非常感动。
Cô ấy rất cảm động.
你的笑容让我开心。
Nụ cười của bạn làm tôi vui.
情感是自然的。
Cảm xúc là điều tự nhiên.