10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCảm xúc và tâm trạng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

13%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

351

你今天感觉怎么样?

Nǐ jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

352

我感到很高兴。

Wǒ gǎndào hěn gāoxìng.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy rất vui.

353

我今天有点难过。

Wǒ jīntiān yǒudiǎn nánguò.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi hơi buồn.

354

他现在很生气。

Tā xiànzài hěn shēngqì.

Nghe phát âm

Anh ấy đang rất tức giận.

355

我很担心明天的考试。

Wǒ hěn dānxīn míngtiān de kǎoshì.

Nghe phát âm

Tôi rất lo lắng về kỳ thi ngày mai.

356

她感到害怕。

Tā gǎndào hàipà.

Nghe phát âm

Cô ấy cảm thấy sợ hãi.

357

我很兴奋。

Wǒ hěn xīngfèn.

Nghe phát âm

Tôi đang rất hào hứng.

358

你看起来很累。

Nǐ kàn qǐlái hěn lèi.

Nghe phát âm

Bạn có vẻ mệt mỏi.

359

我压力很大。

Wǒ yālì hěn dà.

Nghe phát âm

Tôi đang rất căng thẳng.

360

我感到很轻松。

Wǒ gǎndào hěn qīngsōng.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

361

我非常惊讶。

Wǒ fēicháng jīngyà.

Nghe phát âm

Tôi vô cùng ngạc nhiên.

362

他感到很失望。

Tā gǎndào hěn shīwàng.

Nghe phát âm

Anh ấy cảm thấy thất vọng.

363

她正在哭。

Tā zhèngzài kū.

Nghe phát âm

Cô ấy đang khóc.

364

我不明白她为什么笑。

Wǒ bù míngbái tā wèishénme xiào.

Nghe phát âm

Tôi không hiểu tại sao cô ấy cười.

365

他感到很孤独。

Tā gǎndào hěn gūdú.

Nghe phát âm

Anh ấy đang thấy cô đơn.

366

我感到内疚。

Wǒ gǎndào nèijiù.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy tội lỗi.

367

她在嫉妒。

Tā zài jídù.

Nghe phát âm

Cô ấy đang ghen tị.

368

我为你感到骄傲。

Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.

Nghe phát âm

Tôi rất tự hào về bạn.

369

今天我心情不好。

Jīntiān wǒ xīnqíng bù hǎo.

Nghe phát âm

Hôm nay tâm trạng tôi không tốt.

370

冷静一点。

Lěngjìng yīdiǎn.

Nghe phát âm

Cứ bình tĩnh đi.

371

我觉得很无聊。

Wǒ juéde hěn wúliáo.

Nghe phát âm

Tôi thấy chán nản.

372

别太担心。

Bié tài dānxīn.

Nghe phát âm

Đừng lo lắng quá.

373

这真是个令人震惊的消息。

Zhè zhēnshi gè lìngrén zhènjīng de xiāoxī.

Nghe phát âm

Thật là một tin sốc.

374

我为我所说的话感到后悔。

Wǒ wèi wǒ suǒ shuō de huà gǎndào hòuhuǐ.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy hối hận vì những gì đã nói.

375

很高兴见到你。

Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.

Nghe phát âm

Tôi rất vui khi gặp bạn.

376

她受了很深的伤害。

Tā shòule hěn shēn de shānghài.

Nghe phát âm

Cô ấy bị tổn thương sâu sắc.

377

我很感激。

Wǒ hěn gǎnjī.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy biết ơn.

378

他感到很困惑。

Tā gǎndào hěn kùnhuò.

Nghe phát âm

Anh ấy đang bối rối.

379

我心里感到很温暖。

Wǒ xīn lǐ gǎndào hěn wēnnuǎn.

Nghe phát âm

Tôi thấy ấm áp trong lòng.

380

真令人尴尬。

Zhēn lìngrén gāngà.

Nghe phát âm

Thật đáng xấu hổ.

381

他的情绪很不稳定。

Tā de qíngxù hěn bù wěndìng.

Nghe phát âm

Tâm trạng anh ấy đang thay đổi thất thường.

382

我强忍着泪水。

Wǒ qiáng rěn zhe lèishuǐ.

Nghe phát âm

Tôi đang kìm nén nước mắt.

383

这件事让我很烦躁。

Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn fánzào.

Nghe phát âm

Sự việc này làm tôi bực mình.

384

我感到绝望。

Wǒ gǎndào juéwàng.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy tuyệt vọng.

385

我依然充满希望。

Wǒ yīrán chōngmǎn xīwàng.

Nghe phát âm

Tôi vẫn tràn đầy hy vọng.

386

你看上去很满足。

Nǐ kàn shàngqù hěn mǎnzú.

Nghe phát âm

Trông bạn rất mãn nguyện.

387

我太想家了。

Wǒ tài xiǎng jiā le.

Nghe phát âm

Tôi nhớ nhà quá.

388

请不要吓我。

Qǐng bùyào xià wǒ.

Nghe phát âm

Làm ơn đừng làm tôi sợ.

389

我很乐意帮助你。

Wǒ hěn lèyì bāngzhù nǐ.

Nghe phát âm

Tôi rất vui lòng giúp đỡ bạn.

390

他觉得过意不去。

Tā juéde guòyìbùqù.

Nghe phát âm

Anh ấy cảm thấy áy náy.

391

她很忧郁。

Tā hěn yōuyù.

Nghe phát âm

Cô ấy đang u sầu.

392

我有点不耐烦了。

Wǒ yǒudiǎn bù nàifán le.

Nghe phát âm

Tôi hơi mất kiên nhẫn.

393

他在怀疑。

Tā zài huáiyí.

Nghe phát âm

Anh ấy đang nghi ngờ.

394

我很同情你。

Wǒ hěn tóngqíng nǐ.

Nghe phát âm

Tôi thực sự thông cảm với bạn.

395

她觉得自己很幸运。

Tā juéde zìjǐ hěn xìngyùn.

Nghe phát âm

Cô ấy cảm thấy may mắn.

396

真可惜。

Zhēn kěxī.

Nghe phát âm

Thật đáng tiếc.

397

我的心情很低落。

Wǒ de xīnqíng hěn dīluò.

Nghe phát âm

Tâm trạng tôi đang ở dưới đáy.

398

她非常感动。

Tā fēicháng gǎndòng.

Nghe phát âm

Cô ấy rất cảm động.

399

你的笑容让我开心。

Nǐ de xiàoróng ràng wǒ kāixīn.

Nghe phát âm

Nụ cười của bạn làm tôi vui.

400

情感是自然的。

Qínggǎn shì zìrán de.

Nghe phát âm

Cảm xúc là điều tự nhiên.