10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSức khỏe và đi khám bệnh

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

15%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

401

你哪里不舒服?

Nǐ nǎlǐ bù shūfu?

Nghe phát âm

Bạn thấy không khỏe ở đâu?

402

我头痛。

Wǒ tóutòng.

Nghe phát âm

Tôi bị đau đầu.

403

我今天发烧了。

Wǒ jīntiān fāshāo le.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi bị sốt.

404

我从昨天开始咳嗽。

Wǒ cóng zuótiān kāishǐ késòu.

Nghe phát âm

Tôi bị ho từ hôm qua.

405

我的嗓子很疼。

Wǒ de sǎngzi hěn téng.

Nghe phát âm

Cổ họng tôi rất rát.

406

我肚子痛。

Wǒ dùzi tòng.

Nghe phát âm

Tôi bị đau bụng.

407

我觉得我感冒了。

Wǒ juéde wǒ gǎnmào le.

Nghe phát âm

Tôi nghĩ mình bị cảm lạnh rồi.

408

你吃药了吗?

Nǐ chī yào le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã uống thuốc chưa?

409

我需要去看医生。

Wǒ xūyào qù kàn yīshēng.

Nghe phát âm

Tôi cần đi khám bác sĩ.

410

请问诊所在哪里?

Qǐngwèn zhěnsuǒ zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Xin hỏi phòng khám ở đâu?

411

我想预约看医生。

Wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng.

Nghe phát âm

Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ.

412

请稍等一下。

Qǐng shāo děng yīxià.

Nghe phát âm

Xin vui lòng chờ một lát.

413

请张开嘴。

Qǐng zhāngkāi zuǐ.

Nghe phát âm

Hãy há miệng ra.

414

我给你量一下体温。

Wǒ gěi nǐ liáng yīxià tǐwēn.

Nghe phát âm

Tôi sẽ đo nhiệt độ cho bạn.

415

你的血压有点儿高。

Nǐ de xuèyā yǒudiǎnr gāo.

Nghe phát âm

Huyết áp của bạn hơi cao.

416

我需要验血吗?

Wǒ xūyào yànxuè ma?

Nghe phát âm

Tôi cần phải thử máu không?

417

你对什么药物过敏吗?

Nǐ duì shénme yàowù guòmǐn ma?

Nghe phát âm

Bạn có dị ứng với thuốc nào không?

418

没有,我不过敏。

Méiyǒu, wǒ bù guòmǐn.

Nghe phát âm

Không, tôi không bị dị ứng gì.

419

医生,我的病严重吗?

Yīshēng, wǒ de bìng yánzhòng ma?

Nghe phát âm

Bác sĩ, bệnh của tôi có nghiêm trọng không?

420

别担心,只是普通感冒。

Bié dānxīn, zhǐshì pǔtōng gǎnmào.

Nghe phát âm

Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường thôi.

421

请多休息。

Qǐng duō xiūxí.

Nghe phát âm

Hãy nghỉ ngơi nhiều hơn nhé.

422

记得多喝水。

Jìde duō hē shuǐ.

Nghe phát âm

Nhớ uống nhiều nước.

423

每天吃三次药。

Měitiān chī sān cì yào.

Nghe phát âm

Mỗi ngày uống thuốc ba lần.

424

饭后服用。

Fànhòu fúyòng.

Nghe phát âm

Uống sau bữa ăn.

425

我牙痛。

Wǒ yátòng.

Nghe phát âm

Tôi bị đau răng.

426

我这几天失眠了。

Wǒ zhè jǐ tiān shīmián le.

Nghe phát âm

Tôi bị mất ngủ mấy ngày nay.

427

我的背很疼。

Wǒ de bèi hěn téng.

Nghe phát âm

Lưng tôi đau quá.

428

我需要买一些药。

Wǒ xūyào mǎi yīxiē yào.

Nghe phát âm

Tôi cần mua một số loại thuốc.

429

最近的药店在哪里?

Zuìjìn de yàodiàn zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?

430

我有医生的处方。

Wǒ yǒu yīshēng de chǔfāng.

Nghe phát âm

Tôi có đơn thuốc của bác sĩ.

431

我感到头晕。

Wǒ gǎndào tóuyūn.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy chóng mặt.

432

我想吐。

Wǒ xiǎng tǔ.

Nghe phát âm

Tôi buồn nôn.

433

你应该早点睡觉。

Nǐ yīnggāi zǎodiǎn shuìjiào.

Nghe phát âm

Bạn nên đi ngủ sớm.

434

健康是最重要的。

Jiànkāng shì zuì zhòngyào de.

Nghe phát âm

Sức khỏe là quan trọng nhất.

435

我必须经常锻炼身体。

Wǒ bìxū jīngcháng duànliàn shēntǐ.

Nghe phát âm

Tôi phải tập thể dục thường xuyên.

436

他在住院。

Tā zài zhùyuàn.

Nghe phát âm

Anh ấy đang nằm viện.

437

我来探望病人。

Wǒ lái tànwàng bìngrén.

Nghe phát âm

Tôi đến thăm người ốm.

438

祝你早日康复。

Zhù nǐ zǎorì kāngfù.

Nghe phát âm

Chúc bạn mau khỏe.

439

她的病情好些了吗?

Tā de bìngqíng hǎoxiē le ma?

Nghe phát âm

Bệnh tình của cô ấy đã đỡ hơn chưa?

440

谢谢医生,我好多了。

Xièxiè yīshēng, wǒ hǎoduō le.

Nghe phát âm

Cảm ơn bác sĩ, tôi đã khỏe hơn.

441

你需要叫救护车吗?

Nǐ xūyào jiào jiùhùchē ma?

Nghe phát âm

Bạn có cần gọi cấp cứu không?

442

事故发生在哪里?

Shìgù fāshēng zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Tai nạn xảy ra ở đâu?

443

小心被传染。

Xiǎoxīn bèi chuánrǎn.

Nghe phát âm

Cẩn thận coi chừng bị lây.

444

我想买创可贴。

Wǒ xiǎng mǎi chuàngkětiē.

Nghe phát âm

Tôi muốn mua băng gạc.

445

我切到手了。

Wǒ qiē dào shǒu le.

Nghe phát âm

Tôi bị đứt tay.

446

按时吃饭对胃很好。

Ànshí chīfàn duì wèi hěn hǎo.

Nghe phát âm

Ăn uống đúng giờ rất tốt cho dạ dày.

447

我对花粉过敏。

Wǒ duì huāfěn guòmǐn.

Nghe phát âm

Tôi bị dị ứng phấn hoa.

448

我鼻子不通气。

Wǒ bízi bù tōngqì.

Nghe phát âm

Mũi tôi bị nghẹt.

449

怎样安全地减肥?

Zěnyàng ānquán de jiǎnféi?

Nghe phát âm

Làm thế nào để giảm cân an toàn?

450

注意保重身体。

Zhùyì bǎozhòng shēntǐ.

Nghe phát âm

Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.