10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTại nhà hàng: Gọi món

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

17%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

451

欢迎光临,请问几位?

Huānyíng guānglín, qǐngwèn jǐ wèi?

Nghe phát âm

Chào mừng quý khách, anh đi mấy người?

452

我们两位。

Wǒmen liǎng wèi.

Nghe phát âm

Chúng tôi có hai người.

453

您预订了吗?

Nín yùdìng le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã đặt bàn chưa?

454

我以陈先生的名字预订了一桌。

Wǒ yǐ Chén xiānshēng de míngzì yùdìng le yī zhuō.

Nghe phát âm

Tôi đã đặt một bàn dưới tên Trần.

455

请给我看一下菜单。

Qǐng gěi wǒ kàn yīxià càidān.

Nghe phát âm

Cho tôi xem thực đơn nhé.

456

您现在要点菜吗?

Nín xiànzài yào diǎncài ma?

Nghe phát âm

Anh muốn gọi món bây giờ chưa?

457

等一下,我们还在看。

Děng yīxià, wǒmen hái zài kàn.

Nghe phát âm

Đợi một chút, chúng tôi đang xem.

458

今天有什么特色菜?

Jīntiān yǒu shénme tèsè cài?

Nghe phát âm

Nhà hàng có món gì đặc biệt hôm nay?

459

我推荐您尝尝烤鸭。

Wǒ tuījiàn nín chángchang kǎoyā.

Nghe phát âm

Tôi khuyên bạn nên thử món vịt quay.

460

给我来一份炒牛肉。

Gěi wǒ lái yī fèn chǎo niúròu.

Nghe phát âm

Cho tôi một phần thịt bò xào.

461

这道菜辣吗?

Zhè dào cài là ma?

Nghe phát âm

Món này có cay không?

462

请给我微辣的。

Qǐng gěi wǒ wēi là de.

Nghe phát âm

Cho tôi món ít cay nhé.

463

您喝点儿什么?

Nín hē diǎnr shénme?

Nghe phát âm

Anh uống gì?

464

来一杯冰啤酒。

Lái yī bēi bīng píjiǔ.

Nghe phát âm

Cho tôi một cốc bia lạnh.

465

请再给我一双筷子。

Qǐng zài gěi wǒ yī shuāng kuàizi.

Nghe phát âm

Cho tôi xin thêm một đôi đũa.

466

服务员,请给我几张餐巾纸。

Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ jǐ zhāng cānjīnzhǐ.

Nghe phát âm

Phục vụ, làm ơn lấy cho tôi tờ giấy ăn.

467

这道菜很好吃。

Zhè dào cài hěn hǎochī.

Nghe phát âm

Món ăn này rất ngon.

468

这道菜有点儿咸。

Zhè dào cài yǒudiǎnr xián.

Nghe phát âm

Món này hơi mặn.

469

我不吃猪肉。

Wǒ bù chī zhūròu.

Nghe phát âm

Tôi không ăn được thịt lợn.

470

你们有素菜吗?

Nǐmen yǒu sùcài ma?

Nghe phát âm

Bạn có món chay nào không?

471

我们再加一碗米饭。

Wǒmen zài jiā yī wǎn mǐfàn.

Nghe phát âm

Chúng tôi gọi thêm một bát cơm.

472

抱歉,这道菜卖完了。

Bàoqiàn, zhè dào cài mài wán le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, món này bán hết rồi.

473

那给我换成白切鸡吧。

Nà gěi wǒ huàn chéng báiqièjī ba.

Nghe phát âm

Vậy đổi cho tôi món gà luộc nhé.

474

你们还需要什么吗?

Nǐmen hái xūyào shénme ma?

Nghe phát âm

Các anh cần gì nữa không?

475

就这些,谢谢。

Jiù zhèxiē, xièxiè.

Nghe phát âm

Thế thôi, cảm ơn.

476

菜多长时间能上?

Cài duō cháng shíjiān néng shàng?

Nghe phát âm

Bao lâu thì món ăn lên?

477

大约十五分钟。

Dàyuē shíwǔ fēnzhōng.

Nghe phát âm

Khoảng 15 phút nữa ạ.

478

麻烦催一下菜。

Máfan cuī yīxià cài.

Nghe phát âm

Làm ơn giục đầu bếp nhanh lên.

479

这道菜不是我们点的。

Zhè dào cài bùshì wǒmen diǎn de.

Nghe phát âm

Món này không phải của chúng tôi gọi.

480

对不起,我上错菜了。

Duìbuqǐ, wǒ shàng cuò cài le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, tôi mang nhầm món.

481

可以打包吗?

Kěyǐ dǎbāo ma?

Nghe phát âm

Có thể gói lại mang về không?

482

您现在要结账吗?

Nín xiànzài yào jiézhàng ma?

Nghe phát âm

Bạn muốn thanh toán ngay không?

483

麻烦结账。

Máfan jiézhàng.

Nghe phát âm

Làm ơn cho xin hóa đơn.

484

我可以刷卡吗?

Wǒ kěyǐ shuākǎ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể quẹt thẻ không?

485

当然可以。

Dāngrán kěyǐ.

Nghe phát âm

Tất nhiên là được.

486

一共多少钱?

Yīgòng duōshǎo qián?

Nghe phát âm

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

487

一共两百块。

Yīgòng liǎng bǎi kuài.

Nghe phát âm

Của anh hết 200 tệ.

488

我们打九折。

Wǒmen dǎ jiǔ zhé.

Nghe phát âm

Chúng tôi có giảm giá 10%.

489

找您的钱。

Zhǎo nín de qián.

Nghe phát âm

Tiền thừa của anh đây.

490

不用找了。

Bùyòng zhǎo le.

Nghe phát âm

Giữ lại tiền lẻ nhé.

491

没有小费吗?

Méiyǒu xiǎofèi ma?

Nghe phát âm

Không có tiền boa à?

492

食物非常棒。

Shíwù fēicháng bàng.

Nghe phát âm

Đồ ăn rất tuyệt vời.

493

下次我们会再来。

Xiàcì wǒmen huì zài lái.

Nghe phát âm

Lần sau chúng tôi sẽ lại đến.

494

祝您用餐愉快。

Zhù nín yòngcān yúkuài.

Nghe phát âm

Chúc quý khách ăn ngon miệng.

495

你要喝咖啡吗?

Nǐ yào hē kāfēi ma?

Nghe phát âm

Bạn uống cà phê không?

496

给我来一份甜点。

Gěi wǒ lái yī fèn tiándiǎn.

Nghe phát âm

Cho tôi một phần tráng miệng.

497

我要一杯西瓜汁。

Wǒ yào yī bēi xīguāzhī.

Nghe phát âm

Tôi muốn một ly sinh tố dưa hấu.

498

这里有无线网吗?

Zhèlǐ yǒu wúxiànwǎng ma?

Nghe phát âm

Chỗ này có wifi không?

499

无线网密码是多少?

Wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Mật khẩu wifi là gì?

500

谢谢款待。

Xièxiè kuǎndài.

Nghe phát âm

Cảm ơn vì bữa ăn.