10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTại nhà hàng: Thanh toán và Đánh giá

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

18%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

501

这是关于餐厅结账和评价的第501句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 501 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 501 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

502

这是关于餐厅结账和评价的第502句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 502 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 502 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

503

这是关于餐厅结账和评价的第503句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 503 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 503 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

504

这是关于餐厅结账和评价的第504句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 504 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 504 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

505

这是关于餐厅结账和评价的第505句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 505 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 505 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

506

这是关于餐厅结账和评价的第506句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 506 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 506 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

507

这是关于餐厅结账和评价的第507句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 507 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 507 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

508

这是关于餐厅结账和评价的第508句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 508 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 508 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

509

这是关于餐厅结账和评价的第509句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 509 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 509 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

510

这是关于餐厅结账和评价的第510句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 510 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 510 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

511

这是关于餐厅结账和评价的第511句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 511 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 511 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

512

这是关于餐厅结账和评价的第512句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 512 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 512 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

513

这是关于餐厅结账和评价的第513句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 513 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 513 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

514

这是关于餐厅结账和评价的第514句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 514 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 514 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

515

这是关于餐厅结账和评价的第515句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 515 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 515 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

516

这是关于餐厅结账和评价的第516句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 516 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 516 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

517

这是关于餐厅结账和评价的第517句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 517 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 517 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

518

这是关于餐厅结账和评价的第518句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 518 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 518 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

519

这是关于餐厅结账和评价的第519句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 519 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 519 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

520

这是关于餐厅结账和评价的第520句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 520 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 520 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

521

这是关于餐厅结账和评价的第521句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 521 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 521 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

522

这是关于餐厅结账和评价的第522句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 522 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 522 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

523

这是关于餐厅结账和评价的第523句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 523 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 523 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

524

这是关于餐厅结账和评价的第524句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 524 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 524 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

525

这是关于餐厅结账和评价的第525句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 525 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 525 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

526

这是关于餐厅结账和评价的第526句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 526 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 526 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

527

这是关于餐厅结账和评价的第527句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 527 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 527 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

528

这是关于餐厅结账和评价的第528句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 528 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 528 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

529

这是关于餐厅结账和评价的第529句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 529 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 529 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

530

这是关于餐厅结账和评价的第530句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 530 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 530 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

531

这是关于餐厅结账和评价的第531句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 531 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 531 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

532

这是关于餐厅结账和评价的第532句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 532 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 532 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

533

这是关于餐厅结账和评价的第533句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 533 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 533 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

534

这是关于餐厅结账和评价的第534句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 534 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 534 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

535

这是关于餐厅结账和评价的第535句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 535 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 535 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

536

这是关于餐厅结账和评价的第536句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 536 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 536 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

537

这是关于餐厅结账和评价的第537句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 537 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 537 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

538

这是关于餐厅结账和评价的第538句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 538 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 538 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

539

这是关于餐厅结账和评价的第539句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 539 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 539 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

540

这是关于餐厅结账和评价的第540句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 540 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 540 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

541

这是关于餐厅结账和评价的第541句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 541 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 541 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

542

这是关于餐厅结账和评价的第542句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 542 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 542 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

543

这是关于餐厅结账和评价的第543句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 543 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 543 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

544

这是关于餐厅结账和评价的第544句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 544 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 544 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

545

这是关于餐厅结账和评价的第545句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 545 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 545 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

546

这是关于餐厅结账和评价的第546句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 546 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 546 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

547

这是关于餐厅结账和评价的第547句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 547 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 547 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

548

这是关于餐厅结账和评价的第548句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 548 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 548 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

549

这是关于餐厅结账和评价的第549句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 549 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 549 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.

550

这是关于餐厅结账和评价的第550句话。

Zhè shì guānyú cāntīng jiézhàng hé píngjià de dì 550 jù huà.

Nghe phát âm

Câu số 550 về thanh toán và đánh giá tại nhà hàng.