10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpChào hỏi và làm quen

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

2%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

01

你好!

nǐ hǎo!

Nghe phát âm

Xin chào!

02

早上好!

zǎo shang hǎo!

Nghe phát âm

Chào buổi sáng!

03

晚上好!

wǎn shang hǎo!

Nghe phát âm

Chào buổi tối!

04

晚安!

wǎn ān!

Nghe phát âm

Ngủ ngon!

05

你好吗?

nǐ hǎo ma?

Nghe phát âm

Bạn có khỏe không?

06

我很好,谢谢。

wǒ hěn hǎo, xiè xie.

Nghe phát âm

Tôi rất khỏe, cảm ơn.

07

你呢?

nǐ ne?

Nghe phát âm

Còn bạn thì sao?

08

我也很好。

wǒ yě hěn hǎo.

Nghe phát âm

Tôi cũng rất khỏe.

09

好久不见!

hǎo jiǔ bú jiàn!

Nghe phát âm

Lâu rồi không gặp!

10

最近怎么样?

zuì jìn zěn me yàng?

Nghe phát âm

Dạo này bạn thế nào?

11

一切都好。

yí qiè dōu hǎo.

Nghe phát âm

Mọi việc đều ổn cả.

12

工作忙吗?

gōng zuò máng ma?

Nghe phát âm

Công việc bận không?

13

很忙。

hěn máng.

Nghe phát âm

Rất bận.

14

不太忙。

bú tài máng.

Nghe phát âm

Không bận lắm.

15

你家人好吗?

nǐ jiā rén hǎo ma?

Nghe phát âm

Gia đình bạn khỏe chứ?

16

他们都很好。

tā men dōu hěn hǎo.

Nghe phát âm

Họ đều rất khỏe.

17

你叫什么名字?

nǐ jiào shén me míng zi?

Nghe phát âm

Bạn tên là gì?

18

我叫阿明。

wǒ jiào ā míng.

Nghe phát âm

Tôi tên là Minh.

19

这是我的朋友。

zhè shì wǒ de péng you.

Nghe phát âm

Đây là bạn của tôi.

20

很高兴认识你。

hěn gāo xìng rèn shi nǐ.

Nghe phát âm

Rất vui được gặp bạn.

21

我也很高兴认识你。

wǒ yě hěn gāo xìng rèn shi nǐ.

Nghe phát âm

Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

22

你来自哪里?

nǐ lái zì nǎ lǐ?

Nghe phát âm

Bạn đến từ đâu?

23

我来自越南。

wǒ lái zì yuè nán.

Nghe phát âm

Tôi đến từ Việt Nam.

24

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guó rén?

Nghe phát âm

Bạn là người nước nào?

25

我是中国人。

wǒ shì zhōng guó rén.

Nghe phát âm

Tôi là người Trung Quốc.

26

你在哪里学中文?

nǐ zài nǎ lǐ xué zhōng wén?

Nghe phát âm

Bạn học tiếng Trung ở đâu?

27

我自学的。

wǒ zì xué de.

Nghe phát âm

Tôi tự học.

28

你的中文很好。

nǐ de zhōng wén hěn hǎo.

Nghe phát âm

Tiếng Trung của bạn rất tốt.

29

过奖了。

guò jiǎng le.

Nghe phát âm

Bạn quá khen rồi.

30

我学中文一年了。

wǒ xué zhōng wén yì nián le.

Nghe phát âm

Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.

31

你多大了?

nǐ duō dà le?

Nghe phát âm

Bạn bao nhiêu tuổi?

32

我二十五岁。

wǒ èr shí wǔ suì.

Nghe phát âm

Tôi 25 tuổi.

33

你做什么工作?

nǐ zuò shén me gōng zuò?

Nghe phát âm

Bạn làm nghề gì?

34

我是学生。

wǒ shì xué shēng.

Nghe phát âm

Tôi là sinh viên.

35

我在公司工作。

wǒ zài gōng sī gōng zuò.

Nghe phát âm

Tôi làm việc ở công ty.

36

你的爱好是什么?

nǐ de ài hào shì shén me?

Nghe phát âm

Sở thích của bạn là gì?

37

我喜欢听音乐。

wǒ xǐ huan tīng yīn yuè.

Nghe phát âm

Tôi thích nghe nhạc.

38

我喜欢去旅游。

wǒ xǐ huan qù lǚ yóu.

Nghe phát âm

Tôi thích đi du lịch.

39

周末你通常做什么?

zhōu mò nǐ tōng cháng zuò shén me?

Nghe phát âm

Cuối tuần bạn thường làm gì?

40

我常常去看电影。

wǒ cháng cháng qù kàn diàn yǐng.

Nghe phát âm

Tôi thường đi xem phim.

41

你有手机号码吗?

nǐ yǒu shǒu jī hào mǎ ma?

Nghe phát âm

Bạn có số điện thoại không?

42

我的号码是...

wǒ de hào mǎ shì...

Nghe phát âm

Số của tôi là...

43

你用微信吗?

nǐ yòng wēi xìn ma?

Nghe phát âm

Bạn có dùng WeChat không?

44

加个微信吧。

jiā gè wēi xìn ba.

Nghe phát âm

Thêm bạn WeChat nhé.

45

保持联系。

bǎo chí lián xì.

Nghe phát âm

Giữ liên lạc nhé.

46

我得走了。

wǒ děi zǒu le.

Nghe phát âm

Tôi phải đi rồi.

47

再见!

zài jiàn!

Nghe phát âm

Hẹn gặp lại!

48

明天见。

míng tiān jiàn.

Nghe phát âm

Ngày mai gặp lại nhé.

49

路上小心。

lù shang xiǎo xīn.

Nghe phát âm

Đi đường cẩn thận nhé.

50

祝你度过美好的一天!

zhù nǐ dù guò měi hǎo de yì tiān!

Nghe phát âm

Chúc bạn một ngày tốt lành!