10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTiếng lóng và từ ngữ mạng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

97%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2851

太绝了!

Tài jué le!

Nghe phát âm

Quá đỉnh luôn!

2852

最近年轻人很流行“躺平”。

Zuìjìn niánqīng rén hěn liúxíng “tǎng píng”.

Nghe phát âm

Dạo này giới trẻ rất thích trào lưu 'nằm thẳng'.

2853

现在内卷太严重了。

Xiànzài nèijuǎn tài yánzhòng le.

Nghe phát âm

Cạnh tranh nội bộ bây giờ gay gắt quá.

2854

他的话真的让我破防了。

Tā de huà zhēn de ràng wǒ pòfáng le.

Nghe phát âm

Câu nói của cậu ấy thực sự làm tôi xúc động mạnh.

2855

这个东西真是绝绝子!

Zhège dōngxī zhēn shì juéjuézi!

Nghe phát âm

Món đồ này đúng là đỉnh của chóp!

2856

我被这支口红种草了。

Wǒ bèi zhè zhī kǒuhóng zhòngcǎo le.

Nghe phát âm

Tôi bị thu hút (trồng cỏ) bởi thỏi son này rồi.

2857

今天我决定去拔草那个东西。

Jīntiān wǒ juédìng qù bácǎo nàgè dōngxī.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi quyết định mua (nhổ cỏ) món đồ đó.

2858

对你真是无语了。

Duì nǐ zhēn shì wúyǔ le.

Nghe phát âm

Cạn lời với bạn luôn.

2859

这个玩笑太冷了。

Zhège wánxiào tài lěng le.

Nghe phát âm

Trò đùa này nhạt nhẽo quá.

2860

我只是个吃瓜群众。

Wǒ zhǐshì gè chīguā qúnzhòng.

Nghe phát âm

Tôi chỉ ăn dưa (hóng hớt) thôi.

2861

真无语,翻车了。

Zhēn wúyǔ, fānchē le.

Nghe phát âm

Thật cạn lời, lật xe (thất bại) rồi.

2862

我的天,救命啊!

Wǒ de tiān, jiùmìng a!

Nghe phát âm

Trời ơi, cứu mạng!

2863

你太牛了!

Nǐ tài niú le!

Nghe phát âm

Bạn thật là trâu bò (giỏi giang)!

2864

你别到处撩妹/撩汉。

Nǐ bié dàochù liáomèi/liáohàn.

Nghe phát âm

Cậu đừng có thả thính lung tung.

2865

这个小鲜肉太帅了!

Zhège xiǎoxiānròu tài shuài le!

Nghe phát âm

Soái ca này đẹp trai quá!

2866

笑死我了。

Xiào sǐ wǒ le.

Nghe phát âm

Cười chết tôi rồi.

2867

太做作了。

Tài zuòzuo le.

Nghe phát âm

Làm màu quá đi.

2868

网友们都在讨论这件事。

Wǎngyǒumen dōu zài tǎolùn zhè jiàn shì.

Nghe phát âm

Dân mạng đều đang bàn tán chuyện này.

2869

这个视频火了。

Zhège shìpín huǒ le.

Nghe phát âm

Video này đang rất hot.

2870

我是他的铁粉。

Wǒ shì tā de tiěfěn.

Nghe phát âm

Tôi là fan cứng của anh ấy.

2871

这篇帖子的点赞量真高。

Zhè piān tiězi de diǎnzàn liàng zhēn gāo.

Nghe phát âm

Bài đăng này nhiều like thật.

2872

他真是一个渣男。

Tā zhēn shì yīgè zhānán.

Nghe phát âm

Anh ta đúng là đồ tra nam (tồi).

2873

绿茶婊来了。

Lǜchábiǎo lái le.

Nghe phát âm

Trà xanh (kẻ giả tạo) kìa.

2874

我想脱单。

Wǒ xiǎng tuōdān.

Nghe phát âm

Tôi muốn thoát ế.

2875

怕被放鸽子。

Pà bèi fànggēzi.

Nghe phát âm

Sợ bị ăn bơ (ngó lơ).

2876

我正在刷剧。

Wǒ zhèngzài shuājù.

Nghe phát âm

Tôi đang cày phim.

2877

别自恋了。

Bié zìliàn le.

Nghe phát âm

Đừng có tự luyến nữa.

2878

太惨了。

Tài cǎn le.

Nghe phát âm

Quá thảm rồi.

2879

我不敢相信我的眼睛。

Wǒ bù gǎn xiāngxìn wǒ de yǎnjīng.

Nghe phát âm

Tôi không dám tin vào mắt mình.

2880

简直炸裂。

Jiǎnzhí zhàliè.

Nghe phát âm

Thực sự là bùng nổ (quá tuyệt).

2881

自闭了。

Zìbì le.

Nghe phát âm

Tự hủy rồi.

2882

戏精本精。

Xìjīng běnjīng.

Nghe phát âm

Làm màu gớm.

2883

要有气质。

Yào yǒu qìzhí.

Nghe phát âm

Phải có thần thái.

2884

她是我心目中的女神。

Tā shì wǒ xīnmù zhōng de nǚshén.

Nghe phát âm

Cô ấy là nữ thần trong lòng tôi.

2885

他是个富二代。

Tā shìgè fù'èrdài.

Nghe phát âm

Anh ấy là một phú nhị đại (con nhà giàu).

2886

我只是个打工人。

Wǒ zhǐshì gè dǎgōngrén.

Nghe phát âm

Tôi chỉ là dân làm thuê thôi.

2887

努力实现财务自由。

Nǔlì shíxiàn cáiwù zìyóu.

Nghe phát âm

Nỗ lực để được tự do tài chính.

2888

熬夜赶进度。

Áoyè gǎn jìndù.

Nghe phát âm

Thức khuya chạy deadline.

2889

奥利给,兄弟!

Àolìgěi, xiōngdì!

Nghe phát âm

Cố lên, người anh em!

2890

这事儿简直离谱。

Zhè shìr jiǎnzhí lípǔ.

Nghe phát âm

Chuyện này không thể tin nổi.

2891

性价比很高。

Xìngjiàbǐ hěn gāo.

Nghe phát âm

Rất đáng đồng tiền bát gạo.

2892

这叫智商税。

Zhè jiào zhìshāngshuì.

Nghe phát âm

Cái này gọi là IQ thuế (phí ngu).

2893

藏得太深了。

Cáng de tài shēn le.

Nghe phát âm

Giấu kỹ quá đấy.

2894

尴尬死了。

Gāngà sǐ le.

Nghe phát âm

Ngại muốn chết.

2895

现在的顶流是谁?

Xiànzài de dǐngliú shì shéi?

Nghe phát âm

Đỉnh lưu (người nổi tiếng nhất) hiện nay là ai?

2896

他们在追星。

Tāmen zài zhuīxīng.

Nghe phát âm

Bọn họ đang đu idol.

2897

这对CP太甜了。

Zhè duì CP tài tián le.

Nghe phát âm

CP (cặp đôi) này ngọt quá đi.

2898

肯定是剧本。

Kěndìng shì jùběn.

Nghe phát âm

Chắc chắn là kịch bản.

2899

太上头了。

Tài shàngtóu le.

Nghe phát âm

Cuốn quá đi mất.

2900

现在的年轻人真有活力。

Xiànzài de niánqīng rén zhēn yǒu huólì.

Nghe phát âm

Giới trẻ ngày nay thật năng động.