Luyện giao tiếpChâm ngôn và thành ngữ phổ biến
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
只要功夫深,铁杵磨成针。
Có công mài sắt có ngày nên kim.
失败是成功之母。
Thất bại là mẹ thành công.
万事开头难。
Vạn sự khởi đầu nan.
种瓜得瓜,种豆得豆。
Gieo nhân nào gặt quả nấy.
小心无大错。
Cẩn tắc vô áy náy.
苦尽甘来。
Khổ tận cam lai.
亡羊补牢。
Mất bò mới lo làm chuồng.
强中自有强中手。
Kẻ cắp gặp bà già.
一帆风顺。
Thuận buồm xuôi gió.
自力更生。
Tự lực cánh sinh.
喜新厌旧。
Có mới nới cũ.
临渴掘井。
Nước đến chân mới nhảy.
暗箭伤人。
Ném đá giấu tay.
一箭双雕。
Một mũi tên trúng hai đích.
言行不一。
Nói một đằng làm một nẻo.
人有悲欢离合,月有阴晴圆缺。
Sông có khúc, người có lúc.
眼不见,心不烦。
Xa mặt cách lòng.
落叶归根。
Lá rụng về cội.
知己知彼,百战百胜。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
人不可貌相,海水不可斗量。
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
井底之蛙。
Ếch ngồi đáy giếng.
三十年河东,三十年河西。
Cười người hôm trước hôm sau người cười.
双拳难敌四手。
Ba đánh một không chột cũng què.
螳臂当车。
Châu chấu đá xe.
隔墙有耳。
Tai vách mạch rừng.
便宜没好货,好货不便宜。
Của rẻ là của ôi.
唇亡齿寒。
Môi hở răng lạnh.
挂羊头卖狗肉。
Treo đầu dê bán thịt chó.
物以类聚,人以群分。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
真金不怕火炼。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
无风不起浪。
Không có lửa làm sao có khói.
姜还是老的辣。
Gừng càng già càng cay.
刚出狼窝,又入虎口。
Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.
独木不成林。
Một cây làm chẳng nên non.
身体是革命的本钱。
Ăn vóc học hay.
这山望着那山高。
Đứng núi này trông núi nọ.
民以食为天。
Có thực mới vực được đạo.
狗仗人势。
Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng.
白纸黑字。
Bút sa gà chết.
有名无实。
Hữu danh vô thực.
瓜田李下。
Tình ngay lý gian.
先斩后奏。
Tiền trảm hậu tấu.
浑水摸鱼。
Đục nước béo cò.
百闻不如一见。
Trăm nghe không bằng một thấy.
恶有恶报。
Ác giả ác báo.
善有善报。
Ở hiền gặp lành.
远亲不如近邻。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
过河拆桥。
Qua cầu rút ván.
压死骆驼的最后一根稻草。
Giọt nước tràn ly.
小题大做。
Chuyện bé xé ra to.