10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpChâm ngôn và thành ngữ phổ biến

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

95%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2801

只要功夫深,铁杵磨成针。

Zhǐyào gōngfū shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn.

Nghe phát âm

Có công mài sắt có ngày nên kim.

2802

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ.

Nghe phát âm

Thất bại là mẹ thành công.

2803

万事开头难。

Wànshì kāitóu nán.

Nghe phát âm

Vạn sự khởi đầu nan.

2804

种瓜得瓜,种豆得豆。

Zhòng guā dé guā, zhòng dòu dé dòu.

Nghe phát âm

Gieo nhân nào gặt quả nấy.

2805

小心无大错。

Xiǎoxīn wú dà cuò.

Nghe phát âm

Cẩn tắc vô áy náy.

2806

苦尽甘来。

Kǔ jìn gān lái.

Nghe phát âm

Khổ tận cam lai.

2807

亡羊补牢。

Wáng yáng bǔ láo.

Nghe phát âm

Mất bò mới lo làm chuồng.

2808

强中自有强中手。

Qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu.

Nghe phát âm

Kẻ cắp gặp bà già.

2809

一帆风顺。

Yī fān fēng shùn.

Nghe phát âm

Thuận buồm xuôi gió.

2810

自力更生。

Zì lì gēng shēng.

Nghe phát âm

Tự lực cánh sinh.

2811

喜新厌旧。

Xǐ xīn yàn jiù.

Nghe phát âm

Có mới nới cũ.

2812

临渴掘井。

Lín kě jué jǐng.

Nghe phát âm

Nước đến chân mới nhảy.

2813

暗箭伤人。

Àn jiàn shāng rén.

Nghe phát âm

Ném đá giấu tay.

2814

一箭双雕。

Yī jiàn shuāng diāo.

Nghe phát âm

Một mũi tên trúng hai đích.

2815

言行不一。

Yán xíng bù yī.

Nghe phát âm

Nói một đằng làm một nẻo.

2816

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺。

Rén yǒu bēihuānlíhé, yuè yǒu yīnqíngyuánquē.

Nghe phát âm

Sông có khúc, người có lúc.

2817

眼不见,心不烦。

Yǎn bù jiàn, xīn bù fán.

Nghe phát âm

Xa mặt cách lòng.

2818

落叶归根。

Luò yè guī gēn.

Nghe phát âm

Lá rụng về cội.

2819

知己知彼,百战百胜。

Zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bǎi shèng.

Nghe phát âm

Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.

2820

人不可貌相,海水不可斗量。

Rén bùkě màoxiàng, hǎishuǐ bùkě dǒuliáng.

Nghe phát âm

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

2821

井底之蛙。

Jǐng dǐ zhī wā.

Nghe phát âm

Ếch ngồi đáy giếng.

2822

三十年河东,三十年河西。

Sānshí nián hé dōng, sānshí nián hé xī.

Nghe phát âm

Cười người hôm trước hôm sau người cười.

2823

双拳难敌四手。

Shuāng quán nán dí sì shǒu.

Nghe phát âm

Ba đánh một không chột cũng què.

2824

螳臂当车。

Táng bì dāng chē.

Nghe phát âm

Châu chấu đá xe.

2825

隔墙有耳。

Gé qiáng yǒu ěr.

Nghe phát âm

Tai vách mạch rừng.

2826

便宜没好货,好货不便宜。

Piányí méi hǎo huò, hǎo huò bù piányí.

Nghe phát âm

Của rẻ là của ôi.

2827

唇亡齿寒。

Chún wáng chǐ hán.

Nghe phát âm

Môi hở răng lạnh.

2828

挂羊头卖狗肉。

Guà yáng tóu mài gǒu ròu.

Nghe phát âm

Treo đầu dê bán thịt chó.

2829

物以类聚,人以群分。

Wù yǐ lèi jù, rén yǐ qún fēn.

Nghe phát âm

Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

2830

真金不怕火炼。

Zhēn jīn bù pà huǒ liàn.

Nghe phát âm

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

2831

无风不起浪。

Wú fēng bù qǐ làng.

Nghe phát âm

Không có lửa làm sao có khói.

2832

姜还是老的辣。

Jiāng háishì lǎo de là.

Nghe phát âm

Gừng càng già càng cay.

2833

刚出狼窝,又入虎口。

Gāng chū láng wō, yòu rù hǔ kǒu.

Nghe phát âm

Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.

2834

独木不成林。

Dú mù bù chéng lín.

Nghe phát âm

Một cây làm chẳng nên non.

2835

身体是革命的本钱。

Shēntǐ shì gémìng de běnqián.

Nghe phát âm

Ăn vóc học hay.

2836

这山望着那山高。

Zhè shān wàngzhe nà shān gāo.

Nghe phát âm

Đứng núi này trông núi nọ.

2837

民以食为天。

Mín yǐ shí wéi tiān.

Nghe phát âm

Có thực mới vực được đạo.

2838

狗仗人势。

Gǒu zhàng rén shì.

Nghe phát âm

Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng.

2839

白纸黑字。

Bái zhǐ hēi zì.

Nghe phát âm

Bút sa gà chết.

2840

有名无实。

Yǒu míng wú shí.

Nghe phát âm

Hữu danh vô thực.

2841

瓜田李下。

Guā tián lǐ xià.

Nghe phát âm

Tình ngay lý gian.

2842

先斩后奏。

Xiān zhǎn hòu zòu.

Nghe phát âm

Tiền trảm hậu tấu.

2843

浑水摸鱼。

Hún shuǐ mō yú.

Nghe phát âm

Đục nước béo cò.

2844

百闻不如一见。

Bǎi wén bù rú yī jiàn.

Nghe phát âm

Trăm nghe không bằng một thấy.

2845

恶有恶报。

È yǒu è bào.

Nghe phát âm

Ác giả ác báo.

2846

善有善报。

Shàn yǒu shàn bào.

Nghe phát âm

Ở hiền gặp lành.

2847

远亲不如近邻。

Yuǎn qīn bù rú jìn lín.

Nghe phát âm

Bán anh em xa mua láng giềng gần.

2848

过河拆桥。

Guò hé chāi qiáo.

Nghe phát âm

Qua cầu rút ván.

2849

压死骆驼的最后一根稻草。

Yā sǐ luòtuó de zuìhòu yī gēn dàocǎo.

Nghe phát âm

Giọt nước tràn ly.

2850

小题大做。

Xiǎo tí dà zuò.

Nghe phát âm

Chuyện bé xé ra to.