10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpNói về quá khứ và kỷ niệm

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

93%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2751

你还记得我们第一次见面的时候吗?

Nǐ hái jìdé wǒmen dì yī cì jiànmiàn de shíhòu ma?

Nghe phát âm

Bạn còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau không?

2752

那时候我们都还很年轻。

Nà shíhòu wǒmen dōu hái hěn niánqīng.

Nghe phát âm

Lúc đó chúng ta đều còn rất trẻ.

2753

每当想起过去,我总是很感慨。

Měi dāng xiǎngqǐ guòqù, wǒ zǒng shì hěn gǎnkǎi.

Nghe phát âm

Mỗi khi nhớ lại quá khứ, tôi luôn thấy bồi hồi.

2754

童年的回忆总是那么美好。

Tóngnián de huíyì zǒng shì nàme měihǎo.

Nghe phát âm

Kỷ niệm tuổi thơ luôn thật tươi đẹp.

2755

时间过得真快,一眨眼几年就过去了。

Shíjiān guò dé zhēn kuài, yī zhǎyǎn jǐ nián jiù guòqùle.

Nghe phát âm

Thời gian trôi qua nhanh quá, chớp mắt đã mấy năm rồi.

2756

我很怀念我们一起学习的日子。

Wǒ hěn huáiniàn wǒmen yīqǐ xuéxí de rìzi.

Nghe phát âm

Tôi rất nhớ những ngày tháng chúng ta cùng nhau học tập.

2757

你以前来过这个地方吗?

Nǐ yǐqián láiguò zhège dìfāng ma?

Nghe phát âm

Bạn từng đến nơi này bao giờ chưa?

2758

这是我大学毕业时拍的照片。

Zhè shì wǒ dàxué bìyè shí pāi de zhàopiàn.

Nghe phát âm

Đây là bức ảnh chụp khi tôi tốt nghiệp đại học.

2759

过去的事情就让它过去吧。

Guòqù de shìqíng jiù ràng tā guòqù ba.

Nghe phát âm

Những chuyện đã qua cứ để nó qua đi.

2760

你小时候最喜欢做什么?

Nǐ xiǎoshíhòu zuì xǐhuān zuò shénme?

Nghe phát âm

Lúc nhỏ bạn thích làm gì nhất?

2761

我一直保留着你当年送我的礼物。

Wǒ yīzhí bǎoliúzhe nǐ dāngnián sòng wǒ de lǐwù.

Nghe phát âm

Tôi vẫn còn giữ món quà bạn tặng tôi năm đó.

2762

真没想到我们会在这里重逢。

Zhēn méi xiǎngdào wǒmen huì zài zhèlǐ chóngféng.

Nghe phát âm

Thật không ngờ chúng ta lại gặp nhau ở đây.

2763

你和高中的同桌还有联系吗?

Nǐ hé gāozhōng de tóngzhuō hái yǒu liánxì ma?

Nghe phát âm

Bạn có còn liên lạc với bạn cùng bàn thời cấp ba không?

2764

回想起来,那时的我们真天真。

Huíxiǎng qǐlái, nà shí de wǒmen zhēn tiānzhēn.

Nghe phát âm

Nhớ lại trước đây, chúng ta thật ngây thơ.

2765

那些年是我最快乐的时光。

Nàxiē nián shì wǒ zuì kuàilè de shíguāng.

Nghe phát âm

Những năm tháng đó là khoảng thời gian vui vẻ nhất của tôi.

2766

我们的母校变化真大。

Wǒmen de mǔxiào biànhuà zhēn dà.

Nghe phát âm

Trường cũ của chúng ta thay đổi nhiều quá.

2767

我经常梦见以前的老朋友。

Wǒ jīngcháng mèng jiàn yǐqián de lǎo péngyǒu.

Nghe phát âm

Tôi thường mơ thấy những người bạn cũ.

2768

一切仿佛就发生在昨天。

Yīqiè fǎngfú jiù fāshēng zài zuótiān.

Nghe phát âm

Mọi thứ dường như mới xảy ra ngày hôm qua.

2769

这首歌勾起了我很多回忆。

Zhè shǒu gē gōuqǐle wǒ hěnduō huíyì.

Nghe phát âm

Bài hát này gợi lại cho tôi rất nhiều kỷ niệm.

2770

我真希望能回到过去。

Wǒ zhēn xīwàng néng huídào guòqù.

Nghe phát âm

Tôi ước gì có thể quay lại quá khứ.

2771

你记得我们初中班主任的名字吗?

Nǐ jìdé wǒmen chūzhōng bānzhǔrèn de míngzì ma?

Nghe phát âm

Bạn có nhớ tên giáo viên chủ nhiệm hồi cấp hai của chúng ta không?

2772

回忆回不去,但可以珍藏。

Huíyì huí bù qù, dàn kěyǐ zhēncáng.

Nghe phát âm

Kỷ niệm không thể quay lại, nhưng có thể trân trọng.

2773

我们一起经历了很多事情。

Wǒmen yīqǐ jīnglìle hěnduō shìqíng.

Nghe phát âm

Chúng ta đã cùng nhau trải qua rất nhiều chuyện.

2774

我永远也不会忘记那一天。

Wǒ yǒngyuǎn yě bù huì wàngjì nà yītiān.

Nghe phát âm

Tôi sẽ không bao giờ quên ngày hôm đó.

2775

以前这里是一片空地。

Yǐqián zhèlǐ shì yīpiàn kòngdì.

Nghe phát âm

Ngày xưa ở đây là một bãi đất trống.

2776

我找到了一本日记本。

Wǒ zhǎodàole yī běn rìjì běn.

Nghe phát âm

Tôi tìm thấy một cuốn nhật ký cũ.

2777

重读那些旧文字,我不禁微笑起来。

Chóngdú nàxiē jiù wénzì, wǒ bùjīn wéixiào qǐlái.

Nghe phát âm

Đọc lại những dòng chữ cũ, tôi bất giác mỉm cười.

2778

你对过去的决定后悔吗?

Nǐ duì guòqù de juédìng hòuhuǐ ma?

Nghe phát âm

Bạn có hối hận về những quyết định trong quá khứ không?

2779

那是一段难忘的记忆。

Nà shì yī duàn nánwàng de jìyì.

Nghe phát âm

Đó là một kỷ niệm khó quên.

2780

很高兴这么多年过去了,我们还是好朋友。

Hěn gāoxìng zhème duō nián guòqùle, wǒmen háishì hǎo péngyǒu.

Nghe phát âm

Tôi rất vui vì chúng ta vẫn là bạn tốt sau bao nhiêu năm.

2781

你还记得我们常在校门口吃的那道菜吗?

Nǐ hái jìdé wǒmen cháng zài xiàoménkǒu chī de nà dào cài ma?

Nghe phát âm

Bạn còn nhớ món ăn chúng ta hay ăn trước cổng trường không?

2782

今天我偶然遇到了一个老朋友。

Jīntiān wǒ ǒurán yù dàole yīgè lǎo péngyǒu.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

2783

回忆就像一本好书,百读不厌。

Huíyì jiù xiàng yī běn hǎo shū, bǎi dú bù yàn.

Nghe phát âm

Kỷ niệm giống như một cuốn sách hay, đọc mãi không chán.

2784

过去的事就别提了。

Guòqù de shì jiù bié tí le.

Nghe phát âm

Chuyện cũ nhắc lại làm gì.

2785

我一直珍惜我们曾拥有的一切。

Wǒ yīzhí zhēnxī wǒmen céng yǒngyǒu de yīqiè.

Nghe phát âm

Tôi luôn trân trọng những gì chúng ta đã có.

2786

大学时代是最无忧无虑的时光。

Dàxué shídài shì zuì wúyōuwúlǜ de shíguāng.

Nghe phát âm

Thời sinh viên là khoảng thời gian vô tư nhất.

2787

我依然保持着以前的习惯。

Wǒ yīrán bǎochízhe yǐqián de xíguàn.

Nghe phát âm

Tôi vẫn giữ thói quen cũ.

2788

这个味道让我怀念起家乡。

Zhège wèi dào ràng wǒ huáiniàn qǐ jiāxiāng.

Nghe phát âm

Mùi hương này khiến tôi nhớ về quê nhà.

2789

以前的手写信真珍贵。

Yǐqián de shǒuxiě xìn zhēn zhēnguì.

Nghe phát âm

Những bức thư tay ngày xưa thật đáng quý.

2790

我们一起叙叙旧吧。

Wǒmen yīqǐ xù xùjiù ba.

Nghe phát âm

Chúng ta hãy cùng nhau ôn lại kỷ niệm nhé.

2791

他和以前比一点儿也没变。

Tā hé yǐqián bǐ yīdiǎn er yě méi biàn.

Nghe phát âm

Anh ấy không thay đổi chút nào so với trước kia.

2792

我记得那时候我们经常吵架。

Wǒ jìdé nà shíhòu wǒmen jīngcháng chǎojià.

Nghe phát âm

Tôi nhớ hồi đó chúng ta rất hay cãi nhau.

2793

但最后我们总是和好如初。

Dàn zuìhòu wǒmen zǒng shì hé hǎo rú chū.

Nghe phát âm

Nhưng cuối cùng chúng ta vẫn làm hòa.

2794

现在的生活比过去好多了。

Xiànzài de shēnghuó bǐ guòqù hǎo duōle.

Nghe phát âm

Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước rất nhiều.

2795

我总是感激过去帮助过我的人。

Wǒ zǒng shì gǎnjī guòqù bāngzhùguò wǒ de rén.

Nghe phát âm

Tôi luôn biết ơn những người đã giúp đỡ mình trong quá khứ.

2796

有些事过去了才觉得可惜。

Yǒuxiē shì guòqùle cái juédé kěxī.

Nghe phát âm

Có những chuyện trôi qua rồi mới thấy tiếc.

2797

有空的时候,回母校看看吧。

Yǒu kòng de shíhòu, huí mǔxiào kàn kàn ba.

Nghe phát âm

Khi có thời gian rảnh, hãy về thăm trường cũ nhé.

2798

关于你的记忆一直深深印在我的脑海里。

Guānyú nǐ de jìyì yīzhí shēn shēn yìn zài wǒ de nǎohǎi lǐ.

Nghe phát âm

Ký ức về bạn luôn in đậm trong tâm trí tôi.

2799

我希望我们能创造更多美好的回忆。

Wǒ xīwàng wǒmen néng chuàngzào gèng duō měihǎo de huíyì.

Nghe phát âm

Tôi hy vọng chúng ta có thể tạo thêm nhiều kỷ niệm đẹp.

2800

过去已成历史,让我们放眼未来。

Guòqù yǐ chéng lìshǐ, ràng wǒmen fàngyǎn wèilái.

Nghe phát âm

Quá khứ đã qua, hãy hướng về tương lai.