10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpNói về tương lai và dự định

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

92%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2701

你将来想做什么?

Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?

Nghe phát âm

Tương lai bạn muốn làm gì?

2702

我打算去留学。

Wǒ dǎsuàn qù liúxué.

Nghe phát âm

Tôi dự định đi du học.

2703

下个月我要搬家。

Xià gè yuè wǒ yào bānjiā.

Nghe phát âm

Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

2704

我们还会再见吗?

Wǒmen hái huì zàijiàn ma?

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ?

2705

我希望一切顺利。

Wǒ xīwàng yíqiè shùnlì.

Nghe phát âm

Tôi hy vọng mọi việc sẽ tốt đẹp.

2706

你的目标是什么?

Nǐ de mùbiāo shì shénme?

Nghe phát âm

Mục tiêu của bạn là gì?

2707

我想开一家公司。

Wǒ xiǎng kāi yì jiā gōngsī.

Nghe phát âm

Tôi muốn mở một công ty.

2708

明年我将要结婚。

Míngnián wǒ jiāngyào jiéhūn.

Nghe phát âm

Năm sau tôi sẽ kết hôn.

2709

我会更加努力。

Wǒ huì gèngjiā nǔlì.

Nghe phát âm

Tôi sẽ nỗ lực hơn nữa.

2710

你周末有什么计划?

Nǐ zhōumò yǒu shénme jìhuà?

Nghe phát âm

Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì?

2711

我计划去旅游。

Wǒ jìhuà qù lǚyóu.

Nghe phát âm

Tôi định đi du lịch.

2712

大概需要多长时间?

Dàgài xūyào duō cháng shíjiān?

Nghe phát âm

Sẽ mất khoảng bao lâu?

2713

我相信你会做到的。

Wǒ xiāngxìn nǐ huì zuò dào de.

Nghe phát âm

Tôi tin bạn sẽ làm được.

2714

明天天气会很好。

Míngtiān tiānqì huì hěn hǎo.

Nghe phát âm

Ngày mai thời tiết sẽ tốt.

2715

这个项目什么时候完成?

Zhège xiàngmù shénme shíhou wánchéng?

Nghe phát âm

Dự án này bao giờ hoàn thành?

2716

我会尽力的。

Wǒ huì jìnlì de.

Nghe phát âm

Tôi sẽ cố gắng hết sức.

2717

期待你的好消息。

Qīdài nǐ de hǎo xiāoxi.

Nghe phát âm

Mong chờ tin tốt từ bạn.

2718

我快要毕业了。

Wǒ kuàiyào bìyè le.

Nghe phát âm

Tôi sắp tốt nghiệp rồi.

2719

你以后想住在哪里?

Nǐ yǐhòu xiǎng zhù zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Sau này bạn muốn sống ở đâu?

2720

我准备学中文。

Wǒ zhǔnbèi xué Zhōngwén.

Nghe phát âm

Tôi chuẩn bị học tiếng Trung.

2721

这个假期我会回老家。

Zhège jiàqī wǒ huì huí lǎojiā.

Nghe phát âm

Kỳ nghỉ này tôi sẽ về quê.

2722

我们将长期合作。

Wǒmen jiāng chángqī hézuò.

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ hợp tác lâu dài.

2723

我一定会去的。

Wǒ yídìng huì qù de.

Nghe phát âm

Chắc chắn tôi sẽ đến.

2724

你的梦想是什么?

Nǐ de mèngxiǎng shì shénme?

Nghe phát âm

Ước mơ của bạn là gì?

2725

未来的工作会很忙。

Wèilái de gōngzuò huì hěn máng.

Nghe phát âm

Công việc tương lai sẽ rất bận.

2726

我们会找到解决办法的。

Wǒmen huì zhǎodào jiějué bànfǎ de.

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ tìm ra giải pháp.

2727

我不会后悔这个决定的。

Wǒ bú huì hòuhuǐ zhège juédìng de.

Nghe phát âm

Tôi không hối hận về quyết định này.

2728

一切都会好起来的。

Yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.

Nghe phát âm

Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

2729

明年有很多挑战。

Míngnián yǒu hěnduō tiǎozhàn.

Nghe phát âm

Năm tới có rất nhiều thử thách.

2730

我决定改变自己。

Wǒ juédìng gǎibiàn zìjǐ.

Nghe phát âm

Tôi quyết định sẽ thay đổi bản thân.

2731

你打算在哪里投资?

Nǐ dǎsuàn zài nǎlǐ tóuzī?

Nghe phát âm

Bạn định đầu tư vào đâu?

2732

我快要升职了。

Wǒ kuàiyào shēngzhí le.

Nghe phát âm

Tôi sắp được thăng chức.

2733

新的开始总是困难的。

Xīn de kāishǐ zǒngshì kùnnan de.

Nghe phát âm

Khởi đầu mới luôn khó khăn.

2734

我很期待这次旅行。

Wǒ hěn qīdài zhè cì lǚxíng.

Nghe phát âm

Tôi mong chờ chuyến đi này.

2735

明天见!

Míngtiān jiàn!

Nghe phát âm

Hẹn gặp lại vào ngày mai!

2736

航班马上就要起飞了。

Hángbān mǎshàng jiùyào qǐfēi le.

Nghe phát âm

Chuyến bay sẽ cất cánh sớm.

2737

那不会发生的。

Nà bú huì fāshēng de.

Nghe phát âm

Điều đó sẽ không xảy ra.

2738

世界将会改变。

Shìjiè jiānghuì gǎibiàn.

Nghe phát âm

Thế giới sẽ thay đổi.

2739

我们会稍后通知你。

Wǒmen huì shāohòu tōngzhī nǐ.

Nghe phát âm

Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn sau.

2740

我会保护你的。

Wǒ huì bǎohù nǐ de.

Nghe phát âm

Tôi sẽ bảo vệ bạn.

2741

我们会克服这个困难的。

Wǒmen huì kèfú zhège kùnnan de.

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ vượt qua khó khăn này.

2742

请相信未来。

Qǐng xiāngxìn wèilái.

Nghe phát âm

Xin hãy tin tưởng vào tương lai.

2743

我要买一套新房子。

Wǒ yào mǎi yí tào xīn fángzi.

Nghe phát âm

Tôi sẽ mua một căn nhà mới.

2744

公司将扩大市场。

Gōngsī jiāng kuòdà shìchǎng.

Nghe phát âm

Công ty sẽ mở rộng thị trường.

2745

谁会是下一个人?

Shéi huì shì xià yí gè rén?

Nghe phát âm

Ai sẽ là người tiếp theo?

2746

我有一个关于未来的想法。

Wǒ yǒu yí gè guānyú wèilái de xiǎngfǎ.

Nghe phát âm

Tôi có một ý tưởng cho tương lai.

2747

你的B计划是什么?

Nǐ de B jìhuà shì shénme?

Nghe phát âm

Kế hoạch B của bạn là gì?

2748

你会为我感到骄傲的。

Nǐ huì wèi wǒ gǎndào jiāo'ào de.

Nghe phát âm

Bạn sẽ tự hào về tôi.

2749

生活会变得更好。

Shēnghuó huì biàn de gèng hǎo.

Nghe phát âm

Cuộc sống sẽ trở nên tốt đẹp hơn.

2750

让我们共同走向未来!

Ràng wǒmen gòngtóng zǒuxiàng wèilái!

Nghe phát âm

Hãy cùng hướng tới tương lai!