Luyện giao tiếpKhẩn cấp và xin giúp đỡ
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
救命!
Cứu tôi với!
快叫警察!
Gọi cảnh sát đi!
着火了!
Có cháy!
帮我一把!
Giúp tôi một tay!
快叫救护车!
Gọi cấp cứu ngay!
我迷路了。
Tôi bị lạc đường rồi.
我钱包丢了。
Tôi mất ví rồi.
他受伤了。
Anh ấy bị thương.
快帮我找医生。
Mau giúp tôi tìm bác sĩ.
我无法呼吸了。
Tôi không thở được.
别慌!
Đừng hoảng sợ!
我需要帮助。
Tôi cần sự giúp đỡ.
来人啊!
Ai đó giúp với!
发生什么事了?
Chuyện gì xảy ra vậy?
冷静下来。
Bình tĩnh lại.
我被抢劫了。
Tôi bị cướp.
请拨打紧急电话。
Vui lòng gọi số khẩn cấp.
我觉得很不舒服。
Tôi cảm thấy rất khó chịu.
送我去医院。
Đưa tôi đến bệnh viện.
我们出车祸了。
Chúng tôi bị tai nạn.
我的车坏了。
Xe của tôi bị hỏng.
有人懂急救吗?
Có ai ở đây biết sơ cứu không?
别移动伤员。
Đừng di chuyển người bị thương.
我心脏病发作了。
Tôi bị đau tim.
停车!
Dừng xe lại!
抓小偷!
Có trộm!
我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin.
借我手机打个电话。
Cho tôi mượn điện thoại gọi một cuộc.
我需要联系大使馆。
Tôi cần liên lạc với đại sứ quán.
对不起,我赶时间。
Xin lỗi, tôi đang vội.
紧急出口在哪里?
Lối thoát hiểm ở đâu?
拉响警报。
Kéo còi báo động.
我把护照忘在房间里了。
Tôi để quên hộ chiếu rồi.
流血了。
Chảy máu rồi.
有人晕倒了。
Có người bị ngất.
打开窗户透透气。
Mở cửa sổ ra để có không khí.
火警!
Báo cháy!
给我一点水。
Cho tôi một ít nước.
请在这里等候。
Xin hãy đợi ở đây.
让路!
Tránh đường!
这是紧急情况。
Chuyện này khẩn cấp.
请帮我翻译一下。
Làm ơn giúp tôi phiên dịch.
我需要止痛药。
Tôi cần thuốc giảm đau.
我的家人在找我。
Gia đình tôi đang tìm tôi.
我不知道该怎么办。
Tôi không biết phải làm gì.
我们需要更多人手。
Chúng tôi cần thêm người hỗ trợ.
我没带钱。
Tôi không mang theo tiền.
大家快撤离!
Mọi người hãy di tản!
有人溺水了!
Có người chết đuối!
我们安全了。
Chúng ta an toàn rồi.