10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpKhẩn cấp và xin giúp đỡ

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

90%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2651

救命!

Jiùmìng!

Nghe phát âm

Cứu tôi với!

2652

快叫警察!

Kuài jiào jǐngchá!

Nghe phát âm

Gọi cảnh sát đi!

2653

着火了!

Zháohuǒ le!

Nghe phát âm

Có cháy!

2654

帮我一把!

Bāng wǒ yì bǎ!

Nghe phát âm

Giúp tôi một tay!

2655

快叫救护车!

Kuài jiào jiùhùchē!

Nghe phát âm

Gọi cấp cứu ngay!

2656

我迷路了。

Wǒ mílù le.

Nghe phát âm

Tôi bị lạc đường rồi.

2657

我钱包丢了。

Wǒ qiánbāo diū le.

Nghe phát âm

Tôi mất ví rồi.

2658

他受伤了。

Tā shòushāng le.

Nghe phát âm

Anh ấy bị thương.

2659

快帮我找医生。

Kuài bāng wǒ zhǎo yīshēng.

Nghe phát âm

Mau giúp tôi tìm bác sĩ.

2660

我无法呼吸了。

Wǒ wúfǎ hūxī le.

Nghe phát âm

Tôi không thở được.

2661

别慌!

Bié huāng!

Nghe phát âm

Đừng hoảng sợ!

2662

我需要帮助。

Wǒ xūyào bāngzhù.

Nghe phát âm

Tôi cần sự giúp đỡ.

2663

来人啊!

Láirén a!

Nghe phát âm

Ai đó giúp với!

2664

发生什么事了?

Fāshēng shénme shì le?

Nghe phát âm

Chuyện gì xảy ra vậy?

2665

冷静下来。

Lěngjìng xiàlái.

Nghe phát âm

Bình tĩnh lại.

2666

我被抢劫了。

Wǒ bèi qiǎngjié le.

Nghe phát âm

Tôi bị cướp.

2667

请拨打紧急电话。

Qǐng bōdǎ jǐnjí diànhuà.

Nghe phát âm

Vui lòng gọi số khẩn cấp.

2668

我觉得很不舒服。

Wǒ juéde hěn bù shūfu.

Nghe phát âm

Tôi cảm thấy rất khó chịu.

2669

送我去医院。

Sòng wǒ qù yīyuàn.

Nghe phát âm

Đưa tôi đến bệnh viện.

2670

我们出车祸了。

Wǒmen chū chēhuò le.

Nghe phát âm

Chúng tôi bị tai nạn.

2671

我的车坏了。

Wǒ de chē huài le.

Nghe phát âm

Xe của tôi bị hỏng.

2672

有人懂急救吗?

Yǒurén dǒng jíjiù ma?

Nghe phát âm

Có ai ở đây biết sơ cứu không?

2673

别移动伤员。

Bié yídòng shāngyuán.

Nghe phát âm

Đừng di chuyển người bị thương.

2674

我心脏病发作了。

Wǒ xīnzàngbìng fāzuò le.

Nghe phát âm

Tôi bị đau tim.

2675

停车!

Tíngchē!

Nghe phát âm

Dừng xe lại!

2676

抓小偷!

Zhuā xiǎotōu!

Nghe phát âm

Có trộm!

2677

我的手机没电了。

Wǒ de shǒujī méi diàn le.

Nghe phát âm

Điện thoại của tôi hết pin.

2678

借我手机打个电话。

Jiè wǒ shǒujī dǎ gè diànhuà.

Nghe phát âm

Cho tôi mượn điện thoại gọi một cuộc.

2679

我需要联系大使馆。

Wǒ xūyào liánxì dàshǐguǎn.

Nghe phát âm

Tôi cần liên lạc với đại sứ quán.

2680

对不起,我赶时间。

Duìbuqǐ, wǒ gǎn shíjiān.

Nghe phát âm

Xin lỗi, tôi đang vội.

2681

紧急出口在哪里?

Jǐnjí chūkǒu zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Lối thoát hiểm ở đâu?

2682

拉响警报。

Lāxiǎng jǐngbào.

Nghe phát âm

Kéo còi báo động.

2683

我把护照忘在房间里了。

Wǒ bǎ hùzhào wàng zài fángjiān lǐ le.

Nghe phát âm

Tôi để quên hộ chiếu rồi.

2684

流血了。

Liúxuě le.

Nghe phát âm

Chảy máu rồi.

2685

有人晕倒了。

Yǒurén yūndǎo le.

Nghe phát âm

Có người bị ngất.

2686

打开窗户透透气。

Dǎkāi chuānghu tòutòuqì.

Nghe phát âm

Mở cửa sổ ra để có không khí.

2687

火警!

Huǒjǐng!

Nghe phát âm

Báo cháy!

2688

给我一点水。

Gěi wǒ yìdiǎn shuǐ.

Nghe phát âm

Cho tôi một ít nước.

2689

请在这里等候。

Qǐng zài zhèlǐ děnghòu.

Nghe phát âm

Xin hãy đợi ở đây.

2690

让路!

Rànglù!

Nghe phát âm

Tránh đường!

2691

这是紧急情况。

Zhè shì jǐnjí qíngkuàng.

Nghe phát âm

Chuyện này khẩn cấp.

2692

请帮我翻译一下。

Qǐng bāng wǒ fānyì yíxià.

Nghe phát âm

Làm ơn giúp tôi phiên dịch.

2693

我需要止痛药。

Wǒ xūyào zhǐtòngyào.

Nghe phát âm

Tôi cần thuốc giảm đau.

2694

我的家人在找我。

Wǒ de jiārén zài zhǎo wǒ.

Nghe phát âm

Gia đình tôi đang tìm tôi.

2695

我不知道该怎么办。

Wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn.

Nghe phát âm

Tôi không biết phải làm gì.

2696

我们需要更多人手。

Wǒmen xūyào gèng duō rénshǒu.

Nghe phát âm

Chúng tôi cần thêm người hỗ trợ.

2697

我没带钱。

Wǒ méi dài qián.

Nghe phát âm

Tôi không mang theo tiền.

2698

大家快撤离!

Dàjiā kuài chèlí!

Nghe phát âm

Mọi người hãy di tản!

2699

有人溺水了!

Yǒurén nìshuǐ le!

Nghe phát âm

Có người chết đuối!

2700

我们安全了。

Wǒmen ānquán le.

Nghe phát âm

Chúng ta an toàn rồi.