10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpLời chúc sinh nhật và đám cưới

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

87%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2551

生日快乐!

Shēngrì kuàilè!

Nghe phát âm

Chúc mừng sinh nhật!

2552

祝你新的一岁充满快乐。

Zhù nǐ xīn de yí suì chōngmǎn kuàilè.

Nghe phát âm

Chúc bạn thêm một tuổi mới nhiều niềm vui.

2553

祝你生日快乐,幸福美满。

Zhù nǐ shēngrì kuàilè, xìngfú měimǎn.

Nghe phát âm

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, hạnh phúc.

2554

今天是个特别的日子。

Jīntiān shì gè tèbié de rìzi.

Nghe phát âm

Hôm nay là một ngày đặc biệt.

2555

送你这件小礼物。

Sòng nǐ zhè jiàn xiǎo lǐwù.

Nghe phát âm

Tặng bạn món quà nhỏ này.

2556

愿你的愿望成真。

Yuàn nǐ de yuànwàng chéngzhēn.

Nghe phát âm

Mong ước của bạn sẽ thành hiện thực.

2557

朋友们会一直陪伴你。

Péngyou men huì yìzhí péibàn nǐ.

Nghe phát âm

Bạn bè sẽ luôn ở bên bạn.

2558

永远年轻!

Yǒngyuǎn niánqīng!

Nghe phát âm

Mãi mãi tươi trẻ nhé!

2559

新婚快乐!

Xīnhūn kuàilè!

Nghe phát âm

Chúc mừng đám cưới!

2560

百年好合!

Bǎinián hǎohé!

Nghe phát âm

Trăm năm hạnh phúc!

2561

早生贵子!

Zǎoshēng guìzǐ!

Nghe phát âm

Sớm sinh quý tử!

2562

白头偕老。

Báitóu xiélǎo.

Nghe phát âm

Cùng nhau già đi.

2563

美满幸福!

Měimǎn xìngfú!

Nghe phát âm

Hạnh phúc viên mãn!

2564

一生相爱。

Yìshēng xiāng'ài.

Nghe phát âm

Yêu nhau trọn đời.

2565

天作之合!

Tiānzuò zhīhé!

Nghe phát âm

Một cặp trời sinh!

2566

祝新郎新娘永远快乐。

Zhù xīnláng xīnniáng yǒngyuǎn kuàilè.

Nghe phát âm

Chúc cô dâu chú rể luôn vui vẻ.

2567

祝新家庭充满欢笑。

Zhù xīn jiātíng chōngmǎn huānxiào.

Nghe phát âm

Chúc gia đình mới ngập tràn tiếng cười.

2568

携手共建幸福家园。

Xiéshǒu gòngjiàn xìngfú jiāyuán.

Nghe phát âm

Chung tay xây dựng tổ ấm.

2569

祝你过一个有意义的生日!

Zhù nǐ guò yí gè yǒu yìyì de shēngrì!

Nghe phát âm

Sinh nhật thật ý nghĩa nhé!

2570

祝你们的爱情天长地久。

Zhù nǐmen de àiqíng tiāncháng dìjiǔ.

Nghe phát âm

Chúc tình yêu của hai bạn mãi bền lâu.

2571

结婚纪念日快乐!

Jiéhūn jìniàn rì kuàilè!

Nghe phát âm

Kỷ niệm ngày cưới vui vẻ!

2572

永远相亲相爱。

Yǒngyuǎn xiāngqīn xiāng'ài.

Nghe phát âm

Mãi mãi yêu thương nhau.

2573

祝你们情投意合。

Zhù nǐmen qíngtóu yìhé.

Nghe phát âm

Chúc hai người tâm đầu ý hợp.

2574

永远幸福下去。

Yǒngyuǎn xìngfú xiàqu.

Nghe phát âm

Hạnh phúc mãi mãi về sau.

2575

祝你们甜蜜如初。

Zhù nǐmen tiánmì rú chū.

Nghe phát âm

Chúc hai người luôn ngọt ngào.

2576

真爱无敌。

Zhēn'ài wúdí.

Nghe phát âm

Một tình yêu đích thực.

2577

欢迎新成员!

Huānyíng xīn chéngyuán!

Nghe phát âm

Chào mừng thành viên mới!

2578

祝你20岁生日快乐!

Zhù nǐ èrshí suì shēngrì kuàilè!

Nghe phát âm

Chúc mừng bạn tròn 20 tuổi!

2579

希望你有一个美好的一天。

Xīwàng nǐ yǒu yí gè měihǎo de yì tiān.

Nghe phát âm

Mong bạn có một ngày tuyệt vời.

2580

你们真是天生一对!

Nǐmen zhēn shì tiānshēng yíduì!

Nghe phát âm

Hai bạn thật xứng đôi!

2581

如梦般的爱情。

Rú mèng bān de àiqíng.

Nghe phát âm

Tình yêu đẹp như mơ.

2582

祝你万事美好。

Zhù nǐ wànshì měihǎo.

Nghe phát âm

Chúc mọi điều tốt đẹp nhất đến với bạn.

2583

光明的未来在等着你。

Guāngmíng de wèilái zài děngzhe nǐ.

Nghe phát âm

Tương lai tươi sáng đang chờ bạn.

2584

十八岁生日!

Shíbā suì shēngrì!

Nghe phát âm

Sinh nhật lần thứ 18!

2585

祝夫妻和睦。

Zhù fūqī hémù.

Nghe phát âm

Chúc hai vợ chồng luôn hòa thuận.

2586

永远像初恋一样。

Yǒngyuǎn xiàng chūliàn yíyàng.

Nghe phát âm

Mãi mãi như ngày mới yêu.

2587

婚礼真隆重!

Hūnlǐ zhēn lóngzhòng!

Nghe phát âm

Lễ cưới thật hoành tráng!

2588

祝你收到很多礼物。

Zhù nǐ shōudào hěnduō lǐwù.

Nghe phát âm

Chúc bạn có nhiều món quà.

2589

恭喜你结婚了!

Gōngxǐ nǐ jiéhūn le!

Nghe phát âm

Chúc mừng bạn đã kết hôn!

2590

健康与幸福!

Jiànkāng yǔ xìngfú!

Nghe phát âm

Sức khỏe và hạnh phúc!

2591

真是一场棒极了的派对!

Zhēn shì yì chǎng bàngjíle de pàiduì!

Nghe phát âm

Một bữa tiệc tuyệt vời!

2592

吹蜡烛吧!

Chuī làzhú ba!

Nghe phát âm

Hãy thổi nến đi!

2593

切蛋糕吧!

Qiē dàngāo ba!

Nghe phát âm

Cắt bánh kem nào!

2594

笑容常在。

Xiàoróng cháng zài.

Nghe phát âm

Nụ cười luôn trên môi.

2595

完美的结合。

Wánměi de jiéhé.

Nghe phát âm

Sự kết hợp hoàn hảo.

2596

共度风雨。

Gòngdù fēngyǔ.

Nghe phát âm

Cùng nhau bước qua mọi khó khăn.

2597

庆祝天使的诞生。

Qìngzhù tiānshǐ de dànshēng.

Nghe phát âm

Mừng ngày thiên thần ra đời.

2598

祝你更加成熟。

Zhù nǐ gèngjiā chéngshú.

Nghe phát âm

Chúc bạn trưởng thành hơn.

2599

你穿婚纱真美。

Nǐ chuān hūnshā zhēn měi.

Nghe phát âm

Bạn thật lộng lẫy trong váy cưới.

2600

祝贺这对新婚夫妇!

Zhùhè zhè duì xīnhūn fūfù!

Nghe phát âm

Chúc mừng đôi uyên ương!