10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpXin phép và cho phép

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

83%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2451

我可以进来吗?

wǒ kě yǐ jìn lái ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể vào không?

2452

当然可以。

dāng rán kě yǐ.

Nghe phát âm

Tất nhiên rồi.

2453

请自便。

qǐng zì biàn.

Nghe phát âm

Xin cứ tự nhiên.

2454

能用一下你的手机吗?

néng yòng yī xià nǐ de shǒu jī ma?

Nghe phát âm

Tôi dùng điện thoại của bạn được không?

2455

不行。

bù xíng.

Nghe phát âm

Không được.

2456

请允许我介绍一下。

qǐng yǔn xǔ wǒ jiè shào yī xià.

Nghe phát âm

Cho phép tôi giới thiệu.

2457

我可以坐这里吗?

wǒ kě yǐ zuò zhè lǐ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể ngồi đây không?

2458

去吧。

qù ba.

Nghe phát âm

Cứ làm đi.

2459

我想请假。

wǒ xiǎng qǐng jià.

Nghe phát âm

Xin nghỉ phép.

2460

这里不准吸烟。

zhè lǐ bù zhǔn xī yān.

Nghe phát âm

Bạn không được hút thuốc ở đây.

2461

我能问个问题吗?

wǒ néng wèn ge wèn tí ma?

Nghe phát âm

Tôi hỏi một câu được không?

2462

你可以走了。

nǐ kě yǐ zǒu le.

Nghe phát âm

Bạn có thể đi.

2463

我能看一眼吗?

wǒ néng kàn yī yǎn ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể xem qua không?

2464

你拿去吧。

nǐ ná qù ba.

Nghe phát âm

Bạn cứ lấy đi.

2465

我可以借你的车吗?

wǒ kě yǐ jiè nǐ de chē ma?

Nghe phát âm

Tôi mượn xe bạn được không?

2466

没问题。

méi wèn tí.

Nghe phát âm

Không vấn đề gì.

2467

请允许我先离开。

qǐng yǔn xǔ wǒ xiān lí kāi.

Nghe phát âm

Cho phép tôi rời đi trước.

2468

随便你。

suí biàn nǐ.

Nghe phát âm

Tùy bạn.

2469

我能打开窗户吗?

wǒ néng dǎ kāi chuāng hu ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể mở cửa sổ không?

2470

可以啊。

kě yǐ a.

Nghe phát âm

Được chứ.

2471

我可以试穿这个吗?

wǒ kě yǐ shì chuān zhè ge ma?

Nghe phát âm

Tôi thử đồ này được không?

2472

恐怕不行。

kǒng pà bù xíng.

Nghe phát âm

Rất tiếc là không được.

2473

你可以用我的电脑。

nǐ kě yǐ yòng wǒ de diàn nǎo.

Nghe phát âm

Bạn có thể sử dụng máy tính của tôi.

2474

我可以早点走吗?

wǒ kě yǐ zǎo diǎn zǒu ma?

Nghe phát âm

Tôi về sớm được không?

2475

请继续。

qǐng jì xù.

Nghe phát âm

Xin cứ tiếp tục.

2476

容我说一句。

róng wǒ shuō yī jù.

Nghe phát âm

Cho tôi nói một câu.

2477

闲人免进。

xián rén miǎn jìn.

Nghe phát âm

Bạn không được phép vào.

2478

我可以刷卡吗?

wǒ kě yǐ shuā kǎ ma?

Nghe phát âm

Tôi trả tiền bằng thẻ được không?

2479

当然,请。

dāng rán, qǐng.

Nghe phát âm

Chắc chắn rồi, mời.

2480

我能吃这个吗?

wǒ néng chī zhè ge ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể ăn cái này không?

2481

需要什么随便拿。

xū yào shén me suí biàn ná.

Nghe phát âm

Cứ lấy những gì bạn cần.

2482

借过一下。

jiè guò yī xià.

Nghe phát âm

Xin phép cho tôi qua.

2483

我可以抽烟吗?

wǒ kě yǐ chōu yān ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể hút thuốc không?

2484

此处禁止拍照。

cǐ chù jìn zhǐ pāi zhào.

Nghe phát âm

Nơi này cấm chụp ảnh.

2485

我能休息一会儿吗?

wǒ néng xiū xi yī huì er ma?

Nghe phát âm

Cho tôi nghỉ một lát được không?

2486

你可以开始了。

nǐ kě yǐ kāi shǐ le.

Nghe phát âm

Bạn có thể bắt đầu.

2487

可以带宠物进去吗?

kě yǐ dài chǒng wù jìn qù ma?

Nghe phát âm

Tôi mang thú cưng vào được không?

2488

规定不允许。

guī dìng bù yǔn xǔ.

Nghe phát âm

Quy định không cho phép.

2489

我可以晚点付钱吗?

wǒ kě yǐ wǎn diǎn fù qián ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể thanh toán sau không?

2490

老板,我想请病假。

lǎo bǎn, wǒ xiǎng qǐng bìng jià.

Nghe phát âm

Xin phép sếp cho em nghỉ ốm.

2491

按你的意思办吧。

àn nǐ de yì sī bàn ba.

Nghe phát âm

Bạn cứ làm theo ý mình.

2492

我可以点杯喝的吗?

wǒ kě yǐ diǎn bēi hē de ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể gọi đồ uống không?

2493

乐意效劳。

lè yì xiào láo.

Nghe phát âm

Sẵn sàng phục vụ.

2494

我可以脱外套吗?

wǒ kě yǐ tuō wài tào ma?

Nghe phát âm

Tôi cởi áo khoác được không?

2495

没人拦你。

méi rén lán nǐ.

Nghe phát âm

Không ai ngăn cản bạn đâu.

2496

算我一个。

suàn wǒ yī ge.

Nghe phát âm

Cho tôi tham gia với nhé.

2497

你可以先说。

nǐ kě yǐ xiān shuō.

Nghe phát âm

Bạn có thể nói trước.

2498

我可以换个座位吗?

wǒ kě yǐ huàn ge zuò wèi ma?

Nghe phát âm

Tôi đổi bàn được không?

2499

严禁。

yán jìn.

Nghe phát âm

Tuyệt đối cấm.

2500

我可以帮你吗?

wǒ kě yǐ bāng nǐ ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể giúp bạn không?