Luyện giao tiếpYêu cầu và nhờ vả
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
帮我一下。
Giúp tôi một tay nhé.
请再说一遍。
Xin hãy lặp lại.
借我一支笔。
Cho tôi mượn cây bút.
帮我开一下门。
Mở cửa giúp tôi.
请保持安静。
Đừng ồn ào nữa.
把盐递给我。
Đưa muối cho tôi.
请说慢一点。
Làm ơn nói chậm lại.
晚点给我打电话。
Gọi cho tôi sau nhé.
等一下。
Chờ một lát.
把房间打扫一下。
Dọn dẹp phòng đi.
你能帮我个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi không?
关灯。
Tắt đèn đi.
记得关门。
Nhớ đóng cửa.
请给我指路。
Chỉ cho tôi đường đi.
帮我倒杯水。
Lấy hộ tôi cốc nước.
别忘了我说的话。
Đừng quên lời tôi nói.
给我解释一下。
Giải thích cho tôi.
请不要吸烟。
Làm ơn đừng hút thuốc.
把书还给我。
Trả lại sách cho tôi.
帮我占个座。
Giữ chỗ giúp tôi.
给我看看。
Đưa tôi xem nào.
别哭了。
Đừng khóc nữa.
在这里签字。
Ký tên vào đây.
给我发邮件。
Gửi email cho tôi.
请给我看一下菜单。
Cho tôi xem thực đơn.
请注意。
Xin hãy chú ý.
请保密。
Giữ bí mật nhé.
七点叫醒我。
Đánh thức tôi lúc 7 giờ.
把这份文件带走。
Mang tài liệu này đi.
请见谅。
Xin hãy thông cảm.
提醒我。
Nhắc nhở tôi.
把声音关小一点。
Giảm âm lượng xuống.
请耐心一点。
Hãy kiên nhẫn.
多拿一把椅子来。
Lấy thêm ghế ra đây.
帮我洗碗。
Rửa bát hộ tôi.
请让一让。
Xin nhường đường.
快叫医生来。
Gọi bác sĩ đến đây.
不用找了。
Giữ tiền thừa nhé.
请给我发票。
Cho tôi xin hóa đơn.
请帮我打包。
Đóng gói lại giúp tôi.
把这个记下来。
Ghi chú lại điều này.
请走这边。
Làm ơn đi lối này.
别碰那个。
Đừng đụng vào đó.
请原谅我。
Xin hãy tha thứ cho tôi.
大声读出来。
Đọc to lên.
保持联系。
Giữ liên lạc nhé.
帮我找一下手机。
Giúp tôi tìm điện thoại.
请排队。
Làm ơn xếp hàng.
把钱还给我。
Trả tiền cho tôi.
请稍后再拨。
Xin hãy gọi lại sau.