10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpYêu cầu và nhờ vả

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

82%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2401

帮我一下。

bāng wǒ yī xià.

Nghe phát âm

Giúp tôi một tay nhé.

2402

请再说一遍。

qǐng zài shuō yī biàn.

Nghe phát âm

Xin hãy lặp lại.

2403

借我一支笔。

jiè wǒ yī zhī bǐ.

Nghe phát âm

Cho tôi mượn cây bút.

2404

帮我开一下门。

bāng wǒ kāi yī xià mén.

Nghe phát âm

Mở cửa giúp tôi.

2405

请保持安静。

qǐng bǎo chí ān jìng.

Nghe phát âm

Đừng ồn ào nữa.

2406

把盐递给我。

bǎ yán dì gěi wǒ.

Nghe phát âm

Đưa muối cho tôi.

2407

请说慢一点。

qǐng shuō màn yī diǎn.

Nghe phát âm

Làm ơn nói chậm lại.

2408

晚点给我打电话。

wǎn diǎn gěi wǒ dǎ diàn huà.

Nghe phát âm

Gọi cho tôi sau nhé.

2409

等一下。

děng yī xià.

Nghe phát âm

Chờ một lát.

2410

把房间打扫一下。

bǎ fáng jiān dǎ sǎo yī xià.

Nghe phát âm

Dọn dẹp phòng đi.

2411

你能帮我个忙吗?

nǐ néng bāng wǒ ge máng ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể giúp tôi không?

2412

关灯。

guān dēng.

Nghe phát âm

Tắt đèn đi.

2413

记得关门。

jì de guān mén.

Nghe phát âm

Nhớ đóng cửa.

2414

请给我指路。

qǐng gěi wǒ zhǐ lù.

Nghe phát âm

Chỉ cho tôi đường đi.

2415

帮我倒杯水。

bāng wǒ dào bēi shuǐ.

Nghe phát âm

Lấy hộ tôi cốc nước.

2416

别忘了我说的话。

bié wàng le wǒ shuō de huà.

Nghe phát âm

Đừng quên lời tôi nói.

2417

给我解释一下。

gěi wǒ jiě shì yī xià.

Nghe phát âm

Giải thích cho tôi.

2418

请不要吸烟。

qǐng bù yào xī yān.

Nghe phát âm

Làm ơn đừng hút thuốc.

2419

把书还给我。

bǎ shū huán gěi wǒ.

Nghe phát âm

Trả lại sách cho tôi.

2420

帮我占个座。

bāng wǒ zhàn ge zuò.

Nghe phát âm

Giữ chỗ giúp tôi.

2421

给我看看。

gěi wǒ kàn kan.

Nghe phát âm

Đưa tôi xem nào.

2422

别哭了。

bié kū le.

Nghe phát âm

Đừng khóc nữa.

2423

在这里签字。

zài zhè lǐ qiān zì.

Nghe phát âm

Ký tên vào đây.

2424

给我发邮件。

gěi wǒ fā yóu jiàn.

Nghe phát âm

Gửi email cho tôi.

2425

请给我看一下菜单。

qǐng gěi wǒ kàn yī xià cài dān.

Nghe phát âm

Cho tôi xem thực đơn.

2426

请注意。

qǐng zhù yì.

Nghe phát âm

Xin hãy chú ý.

2427

请保密。

qǐng bǎo mì.

Nghe phát âm

Giữ bí mật nhé.

2428

七点叫醒我。

qī diǎn jiào xǐng wǒ.

Nghe phát âm

Đánh thức tôi lúc 7 giờ.

2429

把这份文件带走。

bǎ zhè fèn wén jiàn dài zǒu.

Nghe phát âm

Mang tài liệu này đi.

2430

请见谅。

qǐng jiàn liàng.

Nghe phát âm

Xin hãy thông cảm.

2431

提醒我。

tí xǐng wǒ.

Nghe phát âm

Nhắc nhở tôi.

2432

把声音关小一点。

bǎ shēng yīn guān xiǎo yī diǎn.

Nghe phát âm

Giảm âm lượng xuống.

2433

请耐心一点。

qǐng nài xīn yī diǎn.

Nghe phát âm

Hãy kiên nhẫn.

2434

多拿一把椅子来。

duō ná yī bǎ yǐ zi lái.

Nghe phát âm

Lấy thêm ghế ra đây.

2435

帮我洗碗。

bāng wǒ xǐ wǎn.

Nghe phát âm

Rửa bát hộ tôi.

2436

请让一让。

qǐng ràng yi ràng.

Nghe phát âm

Xin nhường đường.

2437

快叫医生来。

kuài jiào yī shēng lái.

Nghe phát âm

Gọi bác sĩ đến đây.

2438

不用找了。

bù yòng zhǎo le.

Nghe phát âm

Giữ tiền thừa nhé.

2439

请给我发票。

qǐng gěi wǒ fā piào.

Nghe phát âm

Cho tôi xin hóa đơn.

2440

请帮我打包。

qǐng bāng wǒ dǎ bāo.

Nghe phát âm

Đóng gói lại giúp tôi.

2441

把这个记下来。

bǎ zhè ge jì xià lái.

Nghe phát âm

Ghi chú lại điều này.

2442

请走这边。

qǐng zǒu zhè biān.

Nghe phát âm

Làm ơn đi lối này.

2443

别碰那个。

bié pèng nà ge.

Nghe phát âm

Đừng đụng vào đó.

2444

请原谅我。

qǐng yuán liàng wǒ.

Nghe phát âm

Xin hãy tha thứ cho tôi.

2445

大声读出来。

dà shēng dú chū lái.

Nghe phát âm

Đọc to lên.

2446

保持联系。

bǎo chí lián xì.

Nghe phát âm

Giữ liên lạc nhé.

2447

帮我找一下手机。

bāng wǒ zhǎo yī xià shǒu jī.

Nghe phát âm

Giúp tôi tìm điện thoại.

2448

请排队。

qǐng pái duì.

Nghe phát âm

Làm ơn xếp hàng.

2449

把钱还给我。

bǎ qián huán gěi wǒ.

Nghe phát âm

Trả tiền cho tôi.

2450

请稍后再拨。

qǐng shāo hòu zài bō.

Nghe phát âm

Xin hãy gọi lại sau.