10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpĐặt câu hỏi và thắc mắc

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

80%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2351

为什么会这样?

wèi shén me huì zhè yàng?

Nghe phát âm

Tại sao lại như vậy?

2352

发生什么事了?

fā shēng shén me shì le?

Nghe phát âm

Chuyện gì đã xảy ra?

2353

你在做什么?

nǐ zài zuò shén me?

Nghe phát âm

Bạn đang làm gì?

2354

什么时候开始?

shén me shí hòu kāi shǐ?

Nghe phát âm

Bao giờ thì bắt đầu?

2355

是谁?

shì shuí?

Nghe phát âm

Ai đó?

2356

哪里有卖这个的?

nǎ lǐ yǒu mài zhè ge de?

Nghe phát âm

Ở đâu bán cái này?

2357

你说什么?

nǐ shuō shén me?

Nghe phát âm

Bạn nói gì cơ?

2358

这个多少钱?

zhè ge duō shǎo qián?

Nghe phát âm

Cái này giá bao nhiêu?

2359

为什么不呢?

wèi shén me bù ne?

Nghe phát âm

Tại sao không?

2360

怎么样了?

zěn me yàng le?

Nghe phát âm

Thế nào rồi?

2361

怎么去那里?

zěn me qù nà lǐ?

Nghe phát âm

Làm sao để đi đến đó?

2362

几点了?

jǐ diǎn le?

Nghe phát âm

Mấy giờ rồi?

2363

怎么了?

zěn me le?

Nghe phát âm

Có chuyện gì vậy?

2364

有人在家吗?

yǒu rén zài jiā ma?

Nghe phát âm

Có ai ở nhà không?

2365

你是什么意思?

nǐ shì shén me yì sī?

Nghe phát âm

Ý bạn là gì?

2366

这是什么?

zhè shì shén me?

Nghe phát âm

Đây là cái gì?

2367

对吗?

duì ma?

Nghe phát âm

Đúng không?

2368

真的吗?

zhēn de ma?

Nghe phát âm

Thật á?

2369

你有空吗?

nǐ yǒu kòng ma?

Nghe phát âm

Khi nào bạn rảnh?

2370

钥匙在哪儿?

yào shi zài nǎ er?

Nghe phát âm

Chìa khóa ở đâu?

2371

这是怎么回事?

zhè shì zěn me huí shì?

Nghe phát âm

Chuyện này là sao?

2372

谁告诉你的?

shuí gào sù nǐ de?

Nghe phát âm

Ai bảo bạn thế?

2373

你为什么哭?

nǐ wèi shén me kū?

Nghe phát âm

Sao bạn lại khóc?

2374

怎么办?

zěn me bàn?

Nghe phát âm

Làm sao bây giờ?

2375

确定吗?

què dìng ma?

Nghe phát âm

Có chắc không?

2376

这个怎么用?

zhè ge zěn me yòng?

Nghe phát âm

Cái này dùng thế nào?

2377

谁在打电话?

shuí zài dǎ diàn huà?

Nghe phát âm

Ai đang gọi?

2378

他们去哪儿了?

tā men qù nǎ er le?

Nghe phát âm

Họ đi đâu rồi?

2379

该怎么做?

gāi zěn me zuò?

Nghe phát âm

Phải làm sao đây?

2380

为什么这么问?

wèi shén me zhè me wèn?

Nghe phát âm

Tại sao lại hỏi vậy?

2381

我能帮什么忙?

wǒ néng bāng shén me máng?

Nghe phát âm

Tôi có thể giúp gì?

2382

这是什么味道?

zhè shì shén me wèi dào?

Nghe phát âm

Mùi gì thế này?

2383

还要多久才到?

hái yào duō jiǔ cái dào?

Nghe phát âm

Bao lâu nữa thì đến?

2384

发生什么了?

fā shēng shén me le?

Nghe phát âm

Chuyện gì đang xảy ra?

2385

这盒子里装了什么?

zhè hé zi lǐ zhuāng le shén me?

Nghe phát âm

Cái hộp này đựng gì?

2386

有什么意见吗?

yǒu shén me yì jiàn ma?

Nghe phát âm

Có ý kiến gì không?

2387

你怎么知道的?

nǐ zěn me zhī dào de?

Nghe phát âm

Sao bạn biết?

2388

接下来是什么?

jiē xià lái shì shén me?

Nghe phát âm

Tiếp theo là gì?

2389

难吗?

nán ma?

Nghe phát âm

Có khó không?

2390

你在逗我吗?

nǐ zài dòu wǒ ma?

Nghe phát âm

Bạn đùa tôi à?

2391

谁负责?

shuí fù zé?

Nghe phát âm

Ai chịu trách nhiệm?

2392

条件是什么?

tiáo jiàn shì shén me?

Nghe phát âm

Điều kiện là gì?

2393

你怎么看?

nǐ zěn me kàn?

Nghe phát âm

Bạn nghĩ sao?

2394

还有别人吗?

hái yǒu bié rén ma?

Nghe phát âm

Còn ai nữa không?

2395

这是谁的主意?

zhè shì shuí de zhǔ yì?

Nghe phát âm

Ý tưởng này của ai?

2396

我该穿什么?

wǒ gāi chuān shén me?

Nghe phát âm

Tôi nên mặc gì?

2397

这里有人吗?

zhè lǐ yǒu rén ma?

Nghe phát âm

Chỗ này có trống không?

2398

你撒谎了吗?

nǐ sā huǎng le ma?

Nghe phát âm

Bạn nói dối à?

2399

为什么迟到?

wèi shén me chí dào?

Nghe phát âm

Tại sao lại đến trễ?

2400

我哪里错了?

wǒ nǎ lǐ cuò le?

Nghe phát âm

Tôi sai ở đâu?