10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTại rạp chiếu phim

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

67%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1951

我们去看电影吧。

Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.

Nghe phát âm

Chúng ta đi xem phim đi.

1952

今天有什么好看的电影?

Jīntiān yǒu shénme hǎokàn de diànyǐng?

Nghe phát âm

Hôm nay có phim gì hay không?

1953

我想看动作片。

Wǒ xiǎng kàn dòngzuòpiàn.

Nghe phát âm

Tôi muốn xem phim hành động.

1954

这部电影现在很火。

Zhè bù diànyǐng xiànzài hěn huǒ.

Nghe phát âm

Bộ phim này đang rất nổi tiếng.

1955

你买票了吗?

Nǐ mǎi piào le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã mua vé chưa?

1956

我已经网购电影票了。

Wǒ yǐjīng wǎnggòu diànyǐngpiào le.

Nghe phát âm

Tôi đã đặt vé qua mạng rồi.

1957

怎么取票?

Zěnme qǔ piào?

Nghe phát âm

Làm sao để lấy vé?

1958

在自助取票机扫二维码。

Zài zìzhù qǔpiàojī sǎo èrwéimǎ.

Nghe phát âm

Quét mã QR tại máy lấy vé tự động.

1959

我们坐第几排?

Wǒmen zuò dì jǐ pái?

Nghe phát âm

Chúng ta ngồi ghế hàng mấy?

1960

第八排,中间的座位。

Dì bā pái, zhōngjiān de zuòwèi.

Nghe phát âm

Hàng số 8, ghế giữa.

1961

给我买一张成人票。

Gěi wǒ mǎi yì zhāng chéngrénpiào.

Nghe phát âm

Cho tôi mua một vé người lớn.

1962

学生票有打折吗?

Xuéshēngpiào yǒu dǎzhé ma?

Nghe phát âm

Vé học sinh có được giảm giá không?

1963

电影几点开演?

Diànyǐng jǐ diǎn kāiyǎn?

Nghe phát âm

Phim chiếu lúc mấy giờ?

1964

快开始了,我们快进去吧。

Kuài kāishǐ le, wǒmen kuài jìnqù ba.

Nghe phát âm

Sắp bắt đầu rồi, chúng ta mau vào thôi.

1965

在几号厅?

Zài jǐ hào tīng?

Nghe phát âm

Cửa số mấy vậy?

1966

五号放映厅在左边。

Wǔ hào fàngyìngtīng zài zuǒbian.

Nghe phát âm

Phòng chiếu số 5 ở bên trái.

1967

你想买爆米花吗?

Nǐ xiǎng mǎi bàomǐhuā ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn mua bắp rang bơ không?

1968

给我来一份爆米花套餐。

Gěi wǒ lái yí fèn bàomǐhuā tàocān.

Nghe phát âm

Lấy cho tôi một combo bắp và nước.

1969

我要大杯可乐。

Wǒ yào dà bēi kělè.

Nghe phát âm

Tôi muốn cốc cola lớn.

1970

借我一副3D眼镜。

Jiè wǒ yí fù 3D yǎnjìng.

Nghe phát âm

Cho tôi mượn kính 3D.

1971

不好意思,这是我的座位。

Bùhǎoyìsi, zhè shì wǒ de zuòwèi.

Nghe phát âm

Xin lỗi, đây là ghế của tôi.

1972

能让一下吗?

Néng ràng yíxià ma?

Nghe phát âm

Anh có thể nhường đường một chút không?

1973

电影多长时间?

Diànyǐng duō cháng shíjiān?

Nghe phát âm

Phim dài bao nhiêu phút?

1974

大概两个小时。

Dàgài liǎng ge xiǎoshí.

Nghe phát âm

Khoảng 2 tiếng đồng hồ.

1975

请在影厅内保持安静。

Qǐng zài yǐngtīng nèi bǎochí ānjìng.

Nghe phát âm

Vui lòng giữ im lặng trong rạp.

1976

请把手机调成静音。

Qǐng bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn.

Nghe phát âm

Xin hãy tắt chuông điện thoại.

1977

这部电影有越南语字幕吗?

Zhè bù diànyǐng yǒu Yuènányǔ zìmù ma?

Nghe phát âm

Phim này có vietsub không?

1978

这部电影真的很感人。

Zhè bù diànyǐng zhēn de hěn gǎnrén.

Nghe phát âm

Bộ phim này thật sự rất cảm động.

1979

我都看哭了。

Wǒ dōu kàn kū le.

Nghe phát âm

Tôi khóc mất rồi.

1980

特效非常震撼。

Tèxiào fēicháng zhènhàn.

Nghe phát âm

Cảnh quay rất hoành tráng.

1981

男主角的演技太棒了。

Nánzhǔjué de yǎnjì tài bàng le.

Nghe phát âm

Nam chính diễn xuất tuyệt vời.

1982

剧情有点无聊。

Jùqíng yǒudiǎn wúliáo.

Nghe phát âm

Nội dung phim hơi nhàm chán.

1983

我差点睡着了。

Wǒ chàdiǎn shuìzháo le.

Nghe phát âm

Tôi suýt ngủ gật.

1984

电影结束了。

Diànyǐng jiéshù le.

Nghe phát âm

Phim kết thúc rồi.

1985

还有彩蛋。

Hái yǒu cǎidàn.

Nghe phát âm

Vẫn còn một đoạn after-credit.

1986

你觉得这部电影怎么样?

Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Bạn thấy bộ phim này thế nào?

1987

非常值得一看。

Fēicháng zhíde yí kàn.

Nghe phát âm

Đáng đồng tiền bát gạo.

1988

下次我们再来看电影吧。

Xià cì wǒmen zài lái kàn diànyǐng ba.

Nghe phát âm

Lần sau chúng ta lại đi xem phim nhé.

1989

我想先去一下洗手间。

Wǒ xiǎng xiān qù yíxià xǐshǒujiān.

Nghe phát âm

Tôi muốn đi vệ sinh trước.

1990

我们去逛一会儿吧。

Wǒmen qù guàng yíhuìr ba.

Nghe phát âm

Chúng ta đi dạo một lát đi.

1991

你喜欢哪位导演?

Nǐ xǐhuan nǎ wèi dǎoyǎn?

Nghe phát âm

Bạn thích đạo diễn nào?

1992

我喜欢看喜剧片。

Wǒ xǐhuan kàn xǐjùpiàn.

Nghe phát âm

Tôi thích phim hài.

1993

恐怖片让我害怕。

Kǒngbùpiàn ràng wǒ hàipà.

Nghe phát âm

Phim kinh dị làm tôi sợ hãi.

1994

影厅里的声音太大了。

Yǐngtīng lǐ de shēngyīn tài dà le.

Nghe phát âm

Âm thanh trong rạp to quá.

1995

请不要随地扔垃圾。

Qǐng búyào suídì rēng lājī.

Nghe phát âm

Đừng vứt rác bừa bãi.

1996

大家散场时请注意安全。

Dàjiā sànchǎng shí qǐng zhùyì ānquán.

Nghe phát âm

Mọi người ra về cẩn thận.

1997

我的东西落在座位上了。

Wǒ de dōngxi là zài zuòwèi shàng le.

Nghe phát âm

Tôi quên đồ ở ghế ngồi rồi.

1998

请找工作人员帮忙。

Qǐng zhǎo gōngzuò rényuán bāngmáng.

Nghe phát âm

Hãy nhờ nhân viên giúp đỡ.

1999

找到了,太好了。

Zhǎo dào le, tài hǎo le.

Nghe phát âm

Đã tìm thấy rồi, may quá.

2000

真是一个美好的夜晚。

Zhēn shì yí ge měihǎo de yèwǎn.

Nghe phát âm

Một buổi tối thật tuyệt vời.