10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTại phòng gym và Thể thao

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

65%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1901

我想办一张健身卡。

Wǒ xiǎng bàn yì zhāng jiànshēnkǎ.

Nghe phát âm

Tôi muốn đăng ký thẻ tập gym.

1902

年卡多少钱?

Niánkǎ duōshao qián?

Nghe phát âm

Thẻ năm giá bao nhiêu?

1903

年卡两千块,现在有优惠。

Niánkǎ liǎngqiān kuài, xiànzài yǒu yōuhuì.

Nghe phát âm

Thẻ năm là 2000 tệ, đang có khuyến mãi.

1904

我可以体验一天吗?

Wǒ kěyǐ tǐyàn yì tiān ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể tập thử một ngày không?

1905

健身房几点营业?

Jiànshēnfáng jǐ diǎn yíngyè?

Nghe phát âm

Phòng gym mở cửa từ mấy giờ?

1906

我们早上八点到晚上十点营业。

Wǒmen zǎoshang bā diǎn dào wǎnshang shí diǎn yíngyè.

Nghe phát âm

Chúng tôi mở cửa từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.

1907

我想请一位私人教练。

Wǒ xiǎng qǐng yí wèi sīrén jiàoliàn.

Nghe phát âm

Tôi muốn thuê một huấn luyện viên cá nhân.

1908

您的健身目标是什么?

Nín de jiànshēn mùbiāo shì shénme?

Nghe phát âm

Mục tiêu tập luyện của bạn là gì?

1909

我想减肥和增肌。

Wǒ xiǎng jiǎnféi hé zēng jī.

Nghe phát âm

Tôi muốn giảm cân và tăng cơ.

1910

我们先测一下身体数据。

Wǒmen xiān cè yíxià shēntǐ shùjù.

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ kiểm tra chỉ số cơ thể trước.

1911

先在跑步机上热身十分钟。

Xiān zài pǎobùjī shàng rèshēn shí fēnzhōng.

Nghe phát âm

Làm nóng cơ thể 10 phút trên máy chạy bộ nhé.

1912

今天我们练上半身。

Jīntiān wǒmen liàn shàngbǎnshēn.

Nghe phát âm

Hôm nay chúng ta tập phần thân trên.

1913

这台器械怎么用?

Zhè tái qìxiè zěnme yòng?

Nghe phát âm

Cách sử dụng máy này như thế nào?

1914

加油,还有最后两个!

Jiāyóu, hái yǒu zuìhòu liǎng ge!

Nghe phát âm

Cố lên, còn hai cái nữa thôi!

1915

我太累了,举不动了。

Wǒ tài lèi le, jǔ bú dòng le.

Nghe phát âm

Tôi mệt quá, không nâng nổi nữa.

1916

休息一分钟再继续。

Xiūxi yì fēnzhōng zài jìxù.

Nghe phát âm

Nghỉ ngơi 1 phút rồi tập tiếp.

1917

你的动作不太标准。

Nǐ de dòngzuò bú tài biāozhǔn.

Nghe phát âm

Tư thế của bạn chưa đúng.

1918

注意保持呼吸规律。

Zhùyì bǎochí hūxī guīlǜ.

Nghe phát âm

Nhớ hít thở đều đặn.

1919

练完记得要拉伸。

Liàn wán jìde yào lāshēn.

Nghe phát âm

Tập xong nhớ phải giãn cơ nhé.

1920

我肌肉酸痛了。

Wǒ jīròu suāntòng le.

Nghe phát âm

Tôi bị đau cơ rồi.

1921

这里有瑜伽课吗?

Zhèlǐ yǒu yújiākè ma?

Nghe phát âm

Ở đây có lớp yoga không?

1922

这周的课表是怎么安排的?

Zhè zhōu de kèbiǎo shì zěnme ānpái de?

Nghe phát âm

Lịch học tuần này thế nào?

1923

我想上动感单车课。

Wǒ xiǎng shàng dònggǎn dānchē kè.

Nghe phát âm

Tôi muốn tham gia lớp đạp xe.

1924

更衣室在哪里?

Gēngyīshì zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Phòng thay đồ ở đâu?

1925

能借一条毛巾吗?

Néng jiè yì tiáo máojīn ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể mượn một cái khăn tắm không?

1926

储物柜需要密码。

Chǔwùguì xūyào mìmǎ.

Nghe phát âm

Tủ đựng đồ cần mật khẩu.

1927

这个机器有人用吗?

Zhèige jīqì yǒu rén yòng ma?

Nghe phát âm

Có ai đang dùng máy này không?

1928

我马上就用完了。

Wǒ mǎshàng jiù yòng wán le.

Nghe phát âm

Tôi sắp dùng xong rồi.

1929

我们轮流用吧。

Wǒmen lúnliú yòng ba.

Nghe phát âm

Chúng ta luân phiên nhau dùng nhé.

1930

用完后请擦干机器上的汗。

Yòng wán hòu qǐng cā gān jīqì shàng de hàn.

Nghe phát âm

Hãy lau mồ hôi trên máy sau khi tập.

1931

周末你去游泳吗?

Zhōumò nǐ qù yóuyǒng ma?

Nghe phát âm

Cuối tuần bạn có đi bơi không?

1932

这里的泳池有多深?

Zhèlǐ de yǒngchí yǒu duō shēn?

Nghe phát âm

Hồ bơi ở đây sâu bao nhiêu?

1933

我不会游泳。

Wǒ bú huì yóuyǒng.

Nghe phát âm

Tôi không biết bơi.

1934

下午去打羽毛球吧。

Xiàwǔ qù dǎ yǔmáoqiú ba.

Nghe phát âm

Chiều nay đi đánh cầu lông đi.

1935

我没带球拍。

Wǒ méi dài qiúpāi.

Nghe phát âm

Tôi không mang theo vợt.

1936

我们可以在球馆租。

Wǒmen kěyǐ zài qiúguǎn zū.

Nghe phát âm

Chúng ta có thể thuê ở sân.

1937

足球场已经预定满了。

Zúqiúchǎng yǐjīng yùdìng mǎn le.

Nghe phát âm

Sân bóng đá đã được đặt trước rồi.

1938

篮球比赛几点开始?

Lánqiú bǐsài jǐ diǎn kāishǐ?

Nghe phát âm

Trận đấu bóng rổ mấy giờ bắt đầu?

1939

我喜欢打乒乓球。

Wǒ xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.

Nghe phát âm

Tôi thích chơi bóng bàn.

1940

他跑得很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Nghe phát âm

Anh ấy chạy rất nhanh.

1941

你跑了多少公里了?

Nǐ pǎo le duōshao gōnglǐ le?

Nghe phát âm

Bạn chạy được bao nhiêu km rồi?

1942

我经常早上晨跑。

Wǒ jīngcháng zǎoshang chénpǎo.

Nghe phát âm

Tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.

1943

我想参加马拉松比赛。

Wǒ xiǎng cānjiā mǎlāsōng bǐsài.

Nghe phát âm

Tôi muốn tham gia giải marathon.

1944

必须充分热身。

Bìxū chōngfèn rèshēn.

Nghe phát âm

Cần phải khởi động thật kỹ.

1945

小心崴脚。

Xiǎoxīn wǎi jiǎo.

Nghe phát âm

Cẩn thận kẻo bị trẹo chân.

1946

运动后要多喝水。

Yùndòng hòu yào duō hē shuǐ.

Nghe phát âm

Uống nhiều nước sau khi vận động.

1947

运动前不要吃得太饱。

Yùndòng qián bú yào chī de tài bǎo.

Nghe phát âm

Đừng ăn no trước khi tập.

1948

你喝蛋白粉吗?

Nǐ hē dànbáifěn ma?

Nghe phát âm

Bạn có uống whey protein không?

1949

健身需要坚持。

Jiànshēn xūyào jiānchí.

Nghe phát âm

Tập luyện cần phải kiên trì.

1950

身体健康最重要。

Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.

Nghe phát âm

Cơ thể khỏe mạnh là quan trọng nhất.