10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCắt tóc và làm đẹp

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

63%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1851

你好,我想理发。

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng lǐfà.

Nghe phát âm

Xin chào, tôi muốn cắt tóc.

1852

您有预约吗?

Nín yǒu yùyuē ma?

Nghe phát âm

Bạn có đặt lịch hẹn trước không?

1853

我没预约,现在能剪吗?

Wǒ méi yùyuē, xiànzài néng jiǎn ma?

Nghe phát âm

Tôi chưa đặt lịch, bây giờ có thể cắt không?

1854

请稍等一下。

Qǐng shāo děng yíxià.

Nghe phát âm

Xin vui lòng chờ một lát.

1855

你想剪什么样的发型?

Nǐ xiǎng jiǎn shénme yàng de fàxíng?

Nghe phát âm

Bạn muốn cắt kiểu nào?

1856

稍微修剪一下就好。

Shāowēi xiūjiǎn yíxià jiù hǎo.

Nghe phát âm

Chỉ cần tỉa ngắn một chút thôi.

1857

两边帮我剪短一点。

Liǎngbiān bāng wǒ jiǎn duǎn yìdiǎn.

Nghe phát âm

Cắt ngắn hai bên cho tôi nhé.

1858

刘海留长一点。

Liúhǎi liú cháng yìdiǎn.

Nghe phát âm

Mái tóc để dài một chút.

1859

我想烫发。

Wǒ xiǎng tàngfà.

Nghe phát âm

Tôi muốn uốn tóc.

1860

您想烫大卷还是小卷?

Nín xiǎng tàng dàjuǎn háishì xiǎojuǎn?

Nghe phát âm

Bạn muốn uốn xoăn lọn to hay lọn nhỏ?

1861

我想染发。

Wǒ xiǎng rǎnfà.

Nghe phát âm

Tôi muốn nhuộm tóc.

1862

您想染什么颜色?

Nín xiǎng rǎn shénme yánsè?

Nghe phát âm

Bạn muốn nhuộm màu gì?

1863

栗棕色看起来很好看。

Lìzōngsè kàn qǐlái hěn hǎokàn.

Nghe phát âm

Màu nâu hạt dẻ trông rất đẹp.

1864

染这个颜色需要漂发吗?

Rǎn zhèige yánsè xūyào piǎofà ma?

Nghe phát âm

Nhuộm màu này có cần tẩy tóc không?

1865

请先帮我洗个头。

Qǐng xiān bāng wǒ xǐ ge tóu.

Nghe phát âm

Xin hãy gội đầu cho tôi trước.

1866

水温会太烫吗?

Shuǐwēn huì tài tàng ma?

Nghe phát âm

Nước gội đầu có nóng quá không?

1867

水温刚刚好。

Shuǐwēn gānggāng hǎo.

Nghe phát âm

Nhiệt độ nước vừa vặn.

1868

请帮我按摩一下头部。

Qǐng bāng wǒ ànmó yíxià tóubù.

Nghe phát âm

Xin massage đầu cho tôi một chút.

1869

这个力度可以吗?

Zhèige lìdù kěyǐ ma?

Nghe phát âm

Lực massage thế này được chưa?

1870

有点重,请轻一点。

Yǒudiǎn zhòng, qǐng qīng yìdiǎn.

Nghe phát âm

Hơi mạnh một chút, xin nhẹ tay hơn.

1871

您的发质有点干枯。

Nín de fàzhì yǒudiǎn gānkū.

Nghe phát âm

Tóc của bạn hơi khô xơ.

1872

您想做个护理吗?

Nín xiǎng zuò ge hùlǐ ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn làm hấp phục hồi không?

1873

做护理多少钱?

Zuò hùlǐ duōshao qián?

Nghe phát âm

Làm phục hồi hết bao nhiêu tiền?

1874

请帮我把头发吹干。

Qǐng bāng wǒ bǎ tóufa chuī gān.

Nghe phát âm

Bạn hãy sấy khô tóc giúp tôi.

1875

帮我吹个造型吧。

Bāng wǒ chuī ge zàoxíng ba.

Nghe phát âm

Sấy tạo kiểu cho tôi nhé.

1876

我觉得后面还是有点长。

Wǒ juéde hòumian háishì yǒudiǎn cháng.

Nghe phát âm

Tôi thấy phía sau vẫn hơi dài.

1877

好的,我再给您修一下。

Hǎo de, wǒ zài gěi nín xiū yíxià.

Nghe phát âm

Được rồi, tôi sẽ sửa lại một chút.

1878

我想做美甲。

Wǒ xiǎng zuò měijiǎ.

Nghe phát âm

Tôi muốn làm móng tay.

1879

您想涂什么颜色?

Nín xiǎng tú shénme yánsè?

Nghe phát âm

Bạn muốn sơn màu gì?

1880

能给我看看色卡吗?

Néng gěi wǒ kànkan sèkǎ ma?

Nghe phát âm

Cho tôi xem bảng màu được không?

1881

酒红色很适合您。

Jiǔhóngsè hěn shìhé nín.

Nghe phát âm

Màu đỏ đô rất hợp với bạn.

1882

您想加一些图案吗?

Nín xiǎng jiā yìxiē tú'àn ma?

Nghe phát âm

Bạn muốn trang trí thêm họa tiết không?

1883

贴几颗小钻吧。

Tiē jǐ kē xiǎozuàn ba.

Nghe phát âm

Đính vài hạt đá nhỏ nhé.

1884

我想做个面部护理。

Wǒ xiǎng zuò ge miànbù hùlǐ.

Nghe phát âm

Tôi muốn chăm sóc da mặt.

1885

您的皮肤属于干性皮肤。

Nín de pífū shǔyú gānxìng pífū.

Nghe phát âm

Da của bạn thuộc loại da khô.

1886

需要多补水。

Xūyào duō bǔshuǐ.

Nghe phát âm

Cần cấp ẩm nhiều hơn.

1887

我想做全身按摩。

Wǒ xiǎng zuò quánshēn ànmó.

Nghe phát âm

Tôi muốn massage toàn thân.

1888

这个按摩套餐是六十分钟。

Zhèige ànmó tàocān shì liùshí fēnzhōng.

Nghe phát âm

Gói massage này kéo dài 60 phút.

1889

您感觉怎么样?

Nín gǎnjué zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Bạn cảm thấy thế nào?

1890

很舒服,谢谢你。

Hěn shūfu, xièxie nǐ.

Nghe phát âm

Rất thoải mái, cảm ơn bạn.

1891

我想接睫毛。

Wǒ xiǎng jiē jiémáo.

Nghe phát âm

Tôi muốn nối mi.

1892

自然款还是浓密款?

Zìrán kuǎn háishì nóngmì kuǎn?

Nghe phát âm

Kiểu tự nhiên hay kiểu dày?

1893

我想修眉毛。

Wǒ xiǎng xiū méimao.

Nghe phát âm

Tôi muốn tỉa lông mày.

1894

您看这个眉型好看吗?

Nín kàn zhèige méixíng hǎokàn ma?

Nghe phát âm

Bạn thấy dáng lông mày này đẹp không?

1895

很好看,我很喜欢。

Hěn hǎokàn, wǒ hěn xǐhuan.

Nghe phát âm

Rất đẹp, tôi rất thích.

1896

我一共消费多少钱?

Wǒ yígòng xiāofèi duōshao qián?

Nghe phát âm

Tổng cộng của tôi hết bao nhiêu tiền?

1897

您有会员卡吗?

Nín yǒu huìyuánkǎ ma?

Nghe phát âm

Bạn có thẻ thành viên không?

1898

办会员卡可以打八折。

Bàn huìyuánkǎ kěyǐ dǎ bā zhé.

Nghe phát âm

Mở thẻ thành viên sẽ được giảm giá 20%.

1899

那帮我办一张吧。

Nà bāng wǒ bàn yì zhāng ba.

Nghe phát âm

Vậy cho tôi mở một thẻ.

1900

期待您下次光临。

Qīdài nín xià cì guānglín.

Nghe phát âm

Hẹn gặp lại bạn lần sau.