Luyện giao tiếpBưu điện và Chuyển phát nhanh
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
我想寄一个包裹。
Tôi muốn gửi một bưu kiện.
您想寄到哪里?
Bạn muốn gửi đi đâu?
我想寄到北京。
Tôi muốn gửi đến Bắc Kinh.
寄快递还是平邮?
Gửi chuyển phát nhanh hay gửi thường?
快递需要多长时间?
Chuyển phát nhanh mất bao lâu?
大概三天能到。
Khoảng 3 ngày là tới nơi.
包裹里面是什么?
Bên trong bưu kiện có gì?
只是一些衣服和书。
Chỉ là một ít quần áo và sách.
请仔细包装一下。
Xin vui lòng đóng gói cẩn thận.
请填写收件人地址。
Xin hãy điền địa chỉ người nhận.
寄件人地址写在哪里?
Địa chỉ người gửi ghi ở đâu?
把您的电话号码写在这里。
Viết số điện thoại của bạn vào đây.
这个有多重?
Cái này nặng bao nhiêu?
我来称一下。
Để tôi cân thử xem.
一共是两公斤。
Tổng cộng là 2 kilogam.
邮费是多少?
Phí gửi là bao nhiêu?
邮费二十五块钱。
Phí gửi hết 25 tệ.
您付现金还是扫码?
Bạn thanh toán bằng tiền mặt hay quét mã?
我想买几张邮票。
Tôi muốn mua một vài con tem.
有纪念邮票吗?
Có tem kỷ niệm không?
我想寄一封信。
Tôi muốn gửi một bức thư.
寄到国外的信贴多少钱的邮票?
Thư gửi ra nước ngoài dán tem bao nhiêu tiền?
能在网上查询这个包裹吗?
Có thể theo dõi bưu kiện này trên mạng không?
这是您的快递单号。
Đây là mã vận đơn của bạn.
你可以在软件上查看物流状态。
Bạn có thể kiểm tra trạng thái trên app.
我的包裹还没到。
Bưu kiện của tôi vẫn chưa đến.
请帮我查一下这个单号。
Xin hãy giúp tôi tra cứu mã vận đơn này.
包裹正在派送中。
Bưu kiện đang trên đường giao.
快递员给我打电话了。
Người giao hàng đã gọi cho tôi.
请把包裹放在门口。
Xin hãy đặt bưu kiện ở cửa.
你可以放在快递柜里。
Bạn có thể gửi ở tủ chuyển phát nhanh.
我的取件码是什么?
Mã lấy hàng của tôi là gì?
我想退回这件商品。
Tôi muốn trả lại món hàng này.
你联系卖家了吗?
Bạn đã liên hệ với người bán chưa?
卖家同意退货了。
Người bán đã đồng ý hoàn trả.
退货运费谁承担?
Chi phí chuyển hoàn ai sẽ chịu?
包裹破损了。
Bưu kiện bị hỏng rồi.
我可以申请赔偿吗?
Tôi có thể yêu cầu bồi thường không?
请拍照留存证据。
Xin hãy chụp ảnh làm bằng chứng.
我想寄易碎品。
Tôi muốn gửi hàng dễ vỡ.
我们会贴上易碎标签。
Chúng tôi sẽ dán nhãn hàng dễ vỡ.
包裹需要保价吗?
Có cần mua bảo hiểm cho bưu kiện không?
寄明信片多少钱?
Gửi bưu thiếp thì giá bao nhiêu?
邮局几点下班?
Bưu điện mấy giờ đóng cửa?
明天你可以再来寄。
Ngày mai bạn có thể đến gửi tiếp.
谢谢你的服务。
Cảm ơn dịch vụ của bạn.
请送货上门。
Giao hàng tận nơi nhé.
你们有纸箱吗?
Bạn có bao bì carton không?
这个纸箱五块钱。
Hộp này giá 5 tệ.
好的,给我拿一个。
Được, lấy cho tôi một hộp.