10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpBưu điện và Chuyển phát nhanh

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

62%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1801

我想寄一个包裹。

Wǒ xiǎng jì yí ge bāoguǒ.

Nghe phát âm

Tôi muốn gửi một bưu kiện.

1802

您想寄到哪里?

Nín xiǎng jì dào nǎlǐ?

Nghe phát âm

Bạn muốn gửi đi đâu?

1803

我想寄到北京。

Wǒ xiǎng jì dào Běijīng.

Nghe phát âm

Tôi muốn gửi đến Bắc Kinh.

1804

寄快递还是平邮?

Jì kuàidì háishì píngyóu?

Nghe phát âm

Gửi chuyển phát nhanh hay gửi thường?

1805

快递需要多长时间?

Kuàidì xūyào duō cháng shíjiān?

Nghe phát âm

Chuyển phát nhanh mất bao lâu?

1806

大概三天能到。

Dàgài sān tiān néng dào.

Nghe phát âm

Khoảng 3 ngày là tới nơi.

1807

包裹里面是什么?

Bāoguǒ lǐmiàn shì shénme?

Nghe phát âm

Bên trong bưu kiện có gì?

1808

只是一些衣服和书。

Zhǐshì yìxiē yīfu hé shū.

Nghe phát âm

Chỉ là một ít quần áo và sách.

1809

请仔细包装一下。

Qǐng zǐxì bāozhuāng yíxià.

Nghe phát âm

Xin vui lòng đóng gói cẩn thận.

1810

请填写收件人地址。

Qǐng tiánxiě shōujiànrén dìzhǐ.

Nghe phát âm

Xin hãy điền địa chỉ người nhận.

1811

寄件人地址写在哪里?

Jìjiànrén dìzhǐ xiě zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Địa chỉ người gửi ghi ở đâu?

1812

把您的电话号码写在这里。

Bǎ nín de diànhuà hàomǎ xiě zài zhèlǐ.

Nghe phát âm

Viết số điện thoại của bạn vào đây.

1813

这个有多重?

Zhèige yǒu duō zhòng?

Nghe phát âm

Cái này nặng bao nhiêu?

1814

我来称一下。

Wǒ lái chēng yíxià.

Nghe phát âm

Để tôi cân thử xem.

1815

一共是两公斤。

Yígòng shì liǎng gōngjīn.

Nghe phát âm

Tổng cộng là 2 kilogam.

1816

邮费是多少?

Yóufèi shì duōshao?

Nghe phát âm

Phí gửi là bao nhiêu?

1817

邮费二十五块钱。

Yóufèi èrshí wǔ kuài qián.

Nghe phát âm

Phí gửi hết 25 tệ.

1818

您付现金还是扫码?

Nín fù xiànjīn háishì sǎo mǎ?

Nghe phát âm

Bạn thanh toán bằng tiền mặt hay quét mã?

1819

我想买几张邮票。

Wǒ xiǎng mǎi jǐ zhāng yóupiào.

Nghe phát âm

Tôi muốn mua một vài con tem.

1820

有纪念邮票吗?

Yǒu jìniàn yóupiào ma?

Nghe phát âm

Có tem kỷ niệm không?

1821

我想寄一封信。

Wǒ xiǎng jì yì fēng xìn.

Nghe phát âm

Tôi muốn gửi một bức thư.

1822

寄到国外的信贴多少钱的邮票?

Jì dào guówài de xìn tiē duōshao qián de yóupiào?

Nghe phát âm

Thư gửi ra nước ngoài dán tem bao nhiêu tiền?

1823

能在网上查询这个包裹吗?

Néng zài wǎngshàng cháxún zhèige bāoguǒ ma?

Nghe phát âm

Có thể theo dõi bưu kiện này trên mạng không?

1824

这是您的快递单号。

Zhè shì nín de kuàidì dānhào.

Nghe phát âm

Đây là mã vận đơn của bạn.

1825

你可以在软件上查看物流状态。

Nǐ kěyǐ zài ruǎnjiàn shàng chákàn wùliú zhuàngtài.

Nghe phát âm

Bạn có thể kiểm tra trạng thái trên app.

1826

我的包裹还没到。

Wǒ de bāoguǒ hái méi dào.

Nghe phát âm

Bưu kiện của tôi vẫn chưa đến.

1827

请帮我查一下这个单号。

Qǐng bāng wǒ chá yíxià zhèige dānhào.

Nghe phát âm

Xin hãy giúp tôi tra cứu mã vận đơn này.

1828

包裹正在派送中。

Bāoguǒ zhèngzài pàisòng zhōng.

Nghe phát âm

Bưu kiện đang trên đường giao.

1829

快递员给我打电话了。

Kuàidìyuán gěi wǒ dǎ diànhuà le.

Nghe phát âm

Người giao hàng đã gọi cho tôi.

1830

请把包裹放在门口。

Qǐng bǎ bāoguǒ fàng zài ménkǒu.

Nghe phát âm

Xin hãy đặt bưu kiện ở cửa.

1831

你可以放在快递柜里。

Nǐ kěyǐ fàng zài kuàidìguì lǐ.

Nghe phát âm

Bạn có thể gửi ở tủ chuyển phát nhanh.

1832

我的取件码是什么?

Wǒ de qǔjiànmǎ shì shénme?

Nghe phát âm

Mã lấy hàng của tôi là gì?

1833

我想退回这件商品。

Wǒ xiǎng tuìhuí zhè jiàn shāngpǐn.

Nghe phát âm

Tôi muốn trả lại món hàng này.

1834

你联系卖家了吗?

Nǐ liánxì màijiā le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã liên hệ với người bán chưa?

1835

卖家同意退货了。

Màijiā tóngyì tuìhuò le.

Nghe phát âm

Người bán đã đồng ý hoàn trả.

1836

退货运费谁承担?

Tuìhuò yùnfèi shéi chéngdān?

Nghe phát âm

Chi phí chuyển hoàn ai sẽ chịu?

1837

包裹破损了。

Bāoguǒ pòsǔn le.

Nghe phát âm

Bưu kiện bị hỏng rồi.

1838

我可以申请赔偿吗?

Wǒ kěyǐ shēnqǐng péicháng ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể yêu cầu bồi thường không?

1839

请拍照留存证据。

Qǐng pāizhào liúcún zhèngjù.

Nghe phát âm

Xin hãy chụp ảnh làm bằng chứng.

1840

我想寄易碎品。

Wǒ xiǎng jì yìsuìpǐn.

Nghe phát âm

Tôi muốn gửi hàng dễ vỡ.

1841

我们会贴上易碎标签。

Wǒmen huì tiē shàng yìsuì biāoqiān.

Nghe phát âm

Chúng tôi sẽ dán nhãn hàng dễ vỡ.

1842

包裹需要保价吗?

Bāoguǒ xūyào bǎojià ma?

Nghe phát âm

Có cần mua bảo hiểm cho bưu kiện không?

1843

寄明信片多少钱?

Jì míngxìnpiàn duōshao qián?

Nghe phát âm

Gửi bưu thiếp thì giá bao nhiêu?

1844

邮局几点下班?

Yóujú jǐ diǎn xiàbān?

Nghe phát âm

Bưu điện mấy giờ đóng cửa?

1845

明天你可以再来寄。

Míngtiān nǐ kěyǐ zài lái jì.

Nghe phát âm

Ngày mai bạn có thể đến gửi tiếp.

1846

谢谢你的服务。

Xièxie nǐ de fúwù.

Nghe phát âm

Cảm ơn dịch vụ của bạn.

1847

请送货上门。

Qǐng sònghuò shàngmén.

Nghe phát âm

Giao hàng tận nơi nhé.

1848

你们有纸箱吗?

Nǐmen yǒu zhǐxiāng ma?

Nghe phát âm

Bạn có bao bì carton không?

1849

这个纸箱五块钱。

Zhèige zhǐxiāng wǔ kuài qián.

Nghe phát âm

Hộp này giá 5 tệ.

1850

好的,给我拿一个。

Hǎo de, gěi wǒ ná yí ge.

Nghe phát âm

Được, lấy cho tôi một hộp.