10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpDịch vụ ngân hàng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

60%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1751

我想开一个银行账户。

Wǒ xiǎng kāi yí ge yínháng zhànghù.

Nghe phát âm

Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.

1752

请给我看您的身份证。

Qǐng gěi wǒ kàn nín de shēnfènzhèng.

Nghe phát âm

Xin vui lòng cho tôi xem chứng minh thư của bạn.

1753

我想把钱存进这个账户。

Wǒ xiǎng bǎ qián cún jìn zhèige zhànghù.

Nghe phát âm

Tôi muốn gửi tiền vào tài khoản này.

1754

您想存多少钱?

Nín xiǎng cún duōshao qián?

Nghe phát âm

Bạn muốn gửi bao nhiêu tiền?

1755

我需要取五千块钱。

Wǒ xūyào qǔ wǔqiān kuài qián.

Nghe phát âm

Tôi cần rút 5000 nhân dân tệ.

1756

现在的利率是多少?

Xiànzài de lìlǜ shì duōshao?

Nghe phát âm

Lãi suất hiện tại là bao nhiêu?

1757

我想办一张信用卡。

Wǒ xiǎng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.

Nghe phát âm

Tôi muốn làm thẻ tín dụng.

1758

这张卡的年费是多少?

Zhè zhāng kǎ de niánfèi shì duōshao?

Nghe phát âm

Phí thường niên của thẻ này là bao nhiêu?

1759

我的账户被锁定了。

Wǒ de zhànghù bèi suǒdìng le.

Nghe phát âm

Tài khoản của tôi bị khóa rồi.

1760

怎么解锁账户?

Zěnme jiěsuǒ zhànghù?

Nghe phát âm

Làm thế nào để mở khóa tài khoản?

1761

我忘了银行卡密码。

Wǒ wàng le yínhángkǎ mìmǎ.

Nghe phát âm

Tôi quên mật khẩu thẻ ngân hàng.

1762

请填一下这张表。

Qǐng tián yíxià zhè zhāng biǎo.

Nghe phát âm

Xin hãy điền vào biểu mẫu này.

1763

我想向国外汇款。

Wǒ xiǎng xiàng guówài huìkuǎn.

Nghe phát âm

Tôi muốn chuyển tiền ra nước ngoài.

1764

手续费是多少?

Shǒuxùfèi shì duōshao?

Nghe phát âm

Phí chuyển tiền là bao nhiêu?

1765

大概多久能到账?

Dàgài duōjiǔ néng dào zhàng?

Nghe phát âm

Khoảng bao lâu thì tiền đến nơi?

1766

我想兑换外币。

Wǒ xiǎng duìhuàn wàibì.

Nghe phát âm

Tôi muốn đổi ngoại tệ.

1767

今天的美元汇率是多少?

Jīntiān de měiyuán huìlǜ shì duōshao?

Nghe phát âm

Tỷ giá đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?

1768

你想换多少美元?

Nǐ xiǎng huàn duōshao měiyuán?

Nghe phát âm

Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?

1769

我想注销这张银行卡。

Wǒ xiǎng zhùxiāo zhè zhāng yínhángkǎ.

Nghe phát âm

Tôi muốn hủy thẻ ngân hàng này.

1770

你使用网上银行吗?

Nǐ shǐyòng wǎngshàng yínháng ma?

Nghe phát âm

Bạn có dùng ngân hàng trực tuyến không?

1771

怎么开通网银?

Zěnme kāitōng wǎngyín?

Nghe phát âm

Làm sao để đăng ký ngân hàng trực tuyến?

1772

你可以扫二维码支付。

Nǐ kěyǐ sǎo èrwéimǎ zhīfù.

Nghe phát âm

Bạn có thể thanh toán qua mã QR.

1773

我想查一下账户余额。

Wǒ xiǎng chá yíxià zhànghù yú'é.

Nghe phát âm

Tôi muốn kiểm tra số dư tài khoản.

1774

您的余额是两千块。

Nín de yú'é shì liǎngqiān kuài.

Nghe phát âm

Số dư của bạn là 2000 tệ.

1775

我的卡被ATM机吞了。

Wǒ de kǎ bèi ATM jī tūn le.

Nghe phát âm

Tôi bị nuốt thẻ ở máy ATM rồi.

1776

请拨打客服热线寻求帮助。

Qǐng bōdǎ kèfú rèxiàn xúnqiú bāngzhù.

Nghe phát âm

Vui lòng gọi tổng đài để được hỗ trợ.

1777

这台取款机坏了。

Zhè tái qǔkuǎnjī huài le.

Nghe phát âm

Máy ATM này bị hỏng rồi.

1778

我想办理挂失。

Wǒ xiǎng bànlǐ guàshī.

Nghe phát âm

Tôi muốn báo mất thẻ.

1779

您的卡已经安全冻结了。

Nín de kǎ yǐjīng ānquán dòngjié le.

Nghe phát âm

Thẻ của bạn đã được khóa an toàn.

1780

我想申请住房贷款。

Wǒ xiǎng shēnqǐng zhùfáng dàikuǎn.

Nghe phát âm

Tôi muốn vay tiền mua nhà.

1781

您的贷款申请正在审批中。

Nín de dàikuǎn shēnqǐng zhèngzài shēnpī zhōng.

Nghe phát âm

Hồ sơ vay của bạn đang được duyệt.

1782

贷款期限是多长?

Dàikuǎn qīxiàn shì duō cháng?

Nghe phát âm

Thời hạn vay là bao lâu?

1783

每个月要还多少房贷?

Měi ge yuè yào huán duōshao fángdài?

Nghe phát âm

Mỗi tháng phải trả góp bao nhiêu?

1784

我想提前还款。

Wǒ xiǎng tíqián huán kuǎn.

Nghe phát âm

Tôi muốn tất toán trước hạn.

1785

请在这里签字。

Qǐng zài zhèlǐ qiānzì.

Nghe phát âm

Xin ký tên vào đây.

1786

您需要打印凭条吗?

Nín xūyào dǎyìn píngtiáo ma?

Nghe phát âm

Bạn có cần in biên lai không?

1787

这是您的新卡。

Zhè shì nín de xīn kǎ.

Nghe phát âm

Đây là thẻ mới của bạn.

1788

请输入六位数字密码。

Qǐng shūrù liù wèi shùzì mìmǎ.

Nghe phát âm

Vui lòng nhập mật khẩu 6 số.

1789

请再输入一次密码。

Qǐng zài shūrù yí cì mìmǎ.

Nghe phát âm

Nhập lại mật khẩu một lần nữa.

1790

您的钱已经转账成功了。

Nín de qián yǐjīng zhuǎnzhàng chénggōng le.

Nghe phát âm

Tiền của bạn đã được chuyển thành công.

1791

我想提高转账额度。

Wǒ xiǎng tígāo zhuǎnzhàng édù.

Nghe phát âm

Tôi muốn nâng hạn mức chuyển tiền.

1792

您的单日额度是五万块。

Nín de dānrì édù shì wǔ wàn kuài.

Nghe phát âm

Hạn mức trong ngày của bạn là 50 nghìn tệ.

1793

请拿号排队等候。

Qǐng ná hào páiduì děnghòu.

Nghe phát âm

Xin hãy lấy số thứ tự và ngồi đợi.

1794

轮到您了。

Lún dào nín le.

Nghe phát âm

Đến lượt bạn rồi.

1795

三号柜台可以为您服务。

Sān hào guìtái kěyǐ wèi nín fúwù.

Nghe phát âm

Quầy số 3 có thể phục vụ bạn.

1796

我能为您做些什么?

Wǒ néng wèi nín zuò xiē shénme?

Nghe phát âm

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

1797

您带存折了吗?

Nín dài cúnzhé le ma?

Nghe phát âm

Bạn có mang theo sổ tiết kiệm không?

1798

我想办一本存折。

Wǒ xiǎng bàn yì běn cúnzhé.

Nghe phát âm

Tôi muốn làm sổ tiết kiệm.

1799

您的业务办理完毕。

Nín de yèwù bànlǐ wánbì.

Nghe phát âm

Giao dịch của bạn đã hoàn tất.

1800

谢谢您,再见。

Xièxie nín, zàijiàn.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn, tạm biệt.