10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpLàm việc nhà và dọn dẹp

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

58%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1701

今天我得打扫房间。

Jīntiān wǒ děi dǎsǎo fángjiān.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi phải dọn dẹp nhà cửa.

1702

我先扫地吧。

Wǒ xiān sǎodì ba.

Nghe phát âm

Tôi quét nhà trước nhé.

1703

你能帮我拖地吗?

Nǐ néng bāng wǒ tuōdì ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể lau sàn giúp tôi không?

1704

垃圾满了,去倒垃圾吧。

Lājī mǎn le, qù dào lājī ba.

Nghe phát âm

Rác đầy rồi, hãy đi đổ rác.

1705

我需要洗衣服。

Wǒ xūyào xǐ yīfú.

Nghe phát âm

Tôi cần giặt quần áo.

1706

把衣服晾在外面吧。

Bǎ yīfú liàng zài wàimiàn ba.

Nghe phát âm

Hãy phơi quần áo ra ngoài nắng.

1707

衣服干了吗?

Yīfú gān le ma?

Nghe phát âm

Quần áo đã khô chưa?

1708

我在叠衣服。

Wǒ zài dié yīfú.

Nghe phát âm

Tôi đang gấp quần áo.

1709

你去洗碗吧。

Nǐ qù xǐwǎn ba.

Nghe phát âm

Bạn đi rửa bát đi.

1710

用吸尘器吧。

Yòng xīchénqì ba.

Nghe phát âm

Hãy dùng máy hút bụi.

1711

窗户太脏了,得擦一擦。

Chuānghù tài zāng le, děi cā yī cā.

Nghe phát âm

Cửa sổ bẩn quá, phải lau thôi.

1712

我们大扫除吧。

Wǒmen dàsǎochú ba.

Nghe phát âm

Chúng ta hãy dọn dẹp tổng thể.

1713

桌子上全是灰尘。

Zhuōzi shàng quán shì huīchén.

Nghe phát âm

Bàn này đầy bụi.

1714

请整理一下书架。

Qǐng zhěnglǐ yīxià shūjià.

Nghe phát âm

Xin hãy sắp xếp lại tủ sách.

1715

记得打扫卫生间。

Jìdé dǎsǎo wèishēngjiān.

Nghe phát âm

Nhớ dọn nhà vệ sinh nhé.

1716

别乱扔东西。

Bié luàn rēng dōngxī.

Nghe phát âm

Đừng vứt đồ bừa bãi.

1717

把玩具收起来。

Bǎ wánjù shōu qǐlái.

Nghe phát âm

Hãy cất đồ chơi đi.

1718

我在熨衣服。

Wǒ zài yùn yīfú.

Nghe phát âm

Tôi đang là quần áo.

1719

微波炉需要清理。

Wēibōlú xūyào qīnglǐ.

Nghe phát âm

Lò vi sóng cần được làm sạch.

1720

谁收拾餐桌?

Shéi shōushí cānzhuō?

Nghe phát âm

Ai dọn bàn ăn?

1721

今天轮到我做饭。

Jīntiān lúndào wǒ zuòfàn.

Nghe phát âm

Hôm nay đến lượt tôi nấu cơm.

1722

换一下床单吧。

Huàn yīxià chuángdān ba.

Nghe phát âm

Thay ga trải giường đi.

1723

手洗还是机洗?

Shǒuxǐ háishì jīxǐ?

Nghe phát âm

Giặt bằng tay hay bằng máy?

1724

我帮你一把吧。

Wǒ bāng nǐ yī bǎ ba.

Nghe phát âm

Tôi giúp bạn một tay nhé.

1725

帮我浇一下花。

Bāng wǒ jiāo yīxià huā.

Nghe phát âm

Tưới cây giúp tôi với.

1726

去喂狗吧。

Qù wèi gǒu ba.

Nghe phát âm

Cho chó ăn đi.

1727

你的房间太乱了。

Nǐ de fángjiān tài luàn le.

Nghe phát âm

Phòng của bạn bừa bộn quá.

1728

抹布在哪儿?

Mābù zài nǎ'er?

Nghe phát âm

Giẻ lau nhà ở đâu?

1729

洗洁精用完了。

Xǐjiéjīng yòng wán le.

Nghe phát âm

Nước tẩy rửa hết rồi.

1730

我得去买洗衣粉。

Wǒ děi qù mǎi xǐyīfěn.

Nghe phát âm

Tôi phải mua thêm bột giặt.

1731

打扫完真累。

Dǎsǎo wán zhēn lèi.

Nghe phát âm

Dọn dẹp xong thật mệt.

1732

现在看起来很干净了。

Xiànzài kàn qǐlái hěn gānjìng le.

Nghe phát âm

Bây giờ trông sạch sẽ rồi đấy.

1733

我们把垃圾分类吧。

Wǒmen bǎ lājī fēnlèi ba.

Nghe phát âm

Chúng ta phân loại rác đi.

1734

别忘了锁门。

Bié wàng le suǒ mén.

Nghe phát âm

Đừng quên khóa cửa.

1735

你经常打扫吗?

Nǐ jīngcháng dǎsǎo ma?

Nghe phát âm

Bạn có dọn dẹp thường xuyên không?

1736

我每星期打扫一次。

Wǒ měi xīngqī dǎsǎo yī cì.

Nghe phát âm

Mỗi tuần tôi dọn dẹp một lần.

1737

请关灯。

Qǐng guān dēng.

Nghe phát âm

Xin hãy tắt đèn.

1738

东西放回原处。

Dōngxī fàng huí yuán chù.

Nghe phát âm

Đồ đạc để lại chỗ cũ.

1739

冰箱需要清洗。

Bīngxiāng xūyào qīngxǐ.

Nghe phát âm

Tủ lạnh cần được vệ sinh.

1740

被子需要晒一下。

Bèizi xūyào shài yīxià.

Nghe phát âm

Chăn cần mang ra phơi.

1741

别穿鞋进屋。

Bié chuān xié jìn wū.

Nghe phát âm

Đừng đi giày vào trong nhà.

1742

地毯弄脏了。

Dìtǎn nòng zāng le.

Nghe phát âm

Thảm bị bẩn rồi.

1743

帮我做家务。

Bāng wǒ zuò jiāwù.

Nghe phát âm

Làm việc nhà giúp tôi.

1744

今天我很懒。

Jīntiān wǒ hěn lǎn.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi rất lười.

1745

起床后马上铺床。

Qǐchuáng hòu mǎshàng pūchuáng.

Nghe phát âm

Dọn giường ngay khi thức dậy.

1746

把垃圾扫出去。

Bǎ lājī sǎo chūqù.

Nghe phát âm

Quét rác ra ngoài.

1747

饭前要洗手。

Fàn qián yào xǐshǒu.

Nghe phát âm

Rửa tay trước khi ăn.

1748

把垃圾放在门口。

Bǎ lājī fàng zài ménkǒu.

Nghe phát âm

Để rác ở cửa.

1749

浴室的镜子模糊了。

Yùshì de jìngzi móhú le.

Nghe phát âm

Gương trong phòng tắm bị mờ.

1750

家里整洁我才舒服。

Jiālǐ zhěngjié wǒ cái shūfú.

Nghe phát âm

Nhà cửa gọn gàng tôi mới thấy thoải mái.