10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpSinh hoạt hàng ngày: Sáng đến tối

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

57%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1651

你几点起床?

Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

Nghe phát âm

Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

1652

我早上六点半起床。

Wǒ zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng.

Nghe phát âm

Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng.

1653

我通常饭前刷牙。

Wǒ tōngcháng fàn qián shuāyá.

Nghe phát âm

Tôi thường đánh răng trước khi ăn.

1654

你几点吃早饭?

Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn?

Nghe phát âm

Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

1655

我在洗脸。

Wǒ zài xǐliǎn.

Nghe phát âm

Tôi đang rửa mặt.

1656

快点儿换衣服。

Kuài diǎn'er huàn yīfú.

Nghe phát âm

Thay quần áo nhanh lên.

1657

我现在得去上班了。

Wǒ xiànzài děi qù shàngbān le.

Nghe phát âm

Tôi phải đi làm bây giờ.

1658

路上很堵。

Lùshang hěn dǔ.

Nghe phát âm

Đường rất tắc.

1659

中午你休息吗?

Zhōngwǔ nǐ xiūxí ma?

Nghe phát âm

Buổi trưa bạn nghỉ ngơi không?

1660

我早上常喝咖啡。

Wǒ zǎoshang cháng hē kāfēi.

Nghe phát âm

Tôi hay uống cà phê buổi sáng.

1661

你几点下班?

Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

Nghe phát âm

Bạn tan làm lúc mấy giờ?

1662

下午五点我下班。

Xiàwǔ wǔ diǎn wǒ xiàbān.

Nghe phát âm

Năm giờ chiều tôi tan làm.

1663

我去菜市场买菜。

Wǒ qù càishìchǎng mǎi cài.

Nghe phát âm

Tôi đi chợ mua thức ăn.

1664

晚上我经常看电视。

Wǎnshang wǒ jīngcháng kàn diànshì.

Nghe phát âm

Buổi tối tôi thường xem TV.

1665

我准备去洗澡。

Wǒ zhǔnbèi qù xǐzǎo.

Nghe phát âm

Tôi chuẩn bị đi tắm.

1666

晚饭后我去散步。

Wǎnfàn hòu wǒ qù sànbù.

Nghe phát âm

Sau bữa tối tôi đi dạo.

1667

你锻炼身体吗?

Nǐ duànliàn shēntǐ ma?

Nghe phát âm

Bạn có tập thể dục không?

1668

我上网看新闻。

Wǒ shàngwǎng kàn xīnwén.

Nghe phát âm

Tôi lên mạng đọc tin tức.

1669

你几点睡觉?

Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?

Nghe phát âm

Lúc mấy giờ bạn đi ngủ?

1670

我经常熬夜。

Wǒ jīngcháng áoyè.

Nghe phát âm

Tôi thường thức khuya.

1671

你睡得好吗?

Nǐ shuì de hǎo ma?

Nghe phát âm

Bạn ngủ có ngon không?

1672

昨天我失眠了。

Zuótiān wǒ shīmián le.

Nghe phát âm

Hôm qua tôi mất ngủ.

1673

该起床了!

Gāi qǐchuáng le!

Nghe phát âm

Đến giờ dậy rồi!

1674

闹钟响了。

Nàozhōng xiǎng le.

Nghe phát âm

Đồng hồ báo thức reo rồi.

1675

我想再赖床一会儿。

Wǒ xiǎng zài làichuáng yīhuì'er.

Nghe phát âm

Tôi muốn ngủ nướng thêm một chút.

1676

午饭我在公司吃。

Wǔfàn wǒ zài gōngsī chī.

Nghe phát âm

Bữa trưa tôi ăn ở công ty.

1677

你自己做饭吗?

Nǐ zìjǐ zuòfàn ma?

Nghe phát âm

Bạn tự nấu ăn à?

1678

今天我在外面吃。

Jīntiān wǒ zài wàimiàn chī.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi ăn ngoài.

1679

晚上你有空吗?

Wǎnshang nǐ yǒu kòng ma?

Nghe phát âm

Buổi tối bạn có rảnh không?

1680

每天都一样。

Měitiān dōu yíyàng.

Nghe phát âm

Ngày nào cũng như ngày nào.

1681

周末我常晚起。

Zhōumò wǒ cháng wǎn qǐ.

Nghe phát âm

Cuối tuần tôi hay ngủ muộn.

1682

我不喜欢吃早饭。

Wǒ bù xǐhuān chī zǎofàn.

Nghe phát âm

Tôi không thích ăn sáng.

1683

时间过得真快。

Shíjiān guò de zhēn kuài.

Nghe phát âm

Thời gian trôi qua thật nhanh.

1684

今天下午我有会议。

Jīntiān xiàwǔ wǒ yǒu huìyì.

Nghe phát âm

Chiều nay tôi có cuộc họp.

1685

吃完午饭我午睡一会儿。

Chī wán wǔfàn wǒ wǔshuì yīhuì'er.

Nghe phát âm

Ăn trưa xong tôi có chợp mắt một lúc.

1686

把胡子刮了吧。

Bǎ húzi guā le ba.

Nghe phát âm

Hãy cạo râu đi.

1687

走之前化个妆。

Zǒu zhīqián huà gè zhuāng.

Nghe phát âm

Trang điểm một chút trước khi đi.

1688

别太晚回家。

Bié tài wǎn huí jiā.

Nghe phát âm

Đừng về nhà quá muộn.

1689

我在刷手机。

Wǒ zài shuā shǒujī.

Nghe phát âm

Tôi đang lướt điện thoại.

1690

已经晚上十一点了。

Yǐjīng wǎnshang shíyī diǎn le.

Nghe phát âm

Đã mười một giờ đêm rồi.

1691

晚安!

Wǎn'ān!

Nghe phát âm

Ngủ ngon nhé!

1692

你有早起的习惯吗?

Nǐ yǒu zǎoqǐ de xíguàn ma?

Nghe phát âm

Bạn có thói quen dậy sớm không?

1693

每天我都很忙。

Měitiān wǒ dōu hěn máng.

Nghe phát âm

Mỗi ngày tôi bận rộn.

1694

我每天早上都喝水。

Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē shuǐ.

Nghe phát âm

Sáng nào tôi cũng uống nước.

1695

回家后我马上休息。

Huí jiā hòu wǒ mǎshàng xiūxí.

Nghe phát âm

Sau khi về nhà tôi liền nghỉ ngơi.

1696

洗完头要吹干。

Xǐ wán tóu yào chuī gān.

Nghe phát âm

Gội đầu xong thì sấy khô.

1697

我偶尔去吃夜宵。

Wǒ ǒu'ěr qù chī yèxiāo.

Nghe phát âm

Tôi thỉnh thoảng đi ăn đêm.

1698

我每天早上跑步。

Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.

Nghe phát âm

Mỗi sáng tôi đều chạy bộ.

1699

快到晚饭时间了。

Kuài dào wǎnfàn shíjiān le.

Nghe phát âm

Sắp đến giờ cơm tối rồi.

1700

一天又结束了。

Yī tiān yòu jiéshù le.

Nghe phát âm

Một ngày lại kết thúc.