10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpThuê nhà và chuyển nhà

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

55%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1601

我想租一套公寓。

Wǒ xiǎng zū yī tào gōngyù.

Nghe phát âm

Tôi muốn thuê một căn hộ.

1602

每个月的房租是多少?

Měi gè yuè de fángzū shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Giá thuê nhà mỗi tháng là bao nhiêu?

1603

水电费怎么算?

Shuǐdiànfèi zěnme suàn?

Nghe phát âm

Tiền điện nước tính thế nào?

1604

包含物业费吗?

Bāohán wùyèfèi ma?

Nghe phát âm

Có bao gồm phí quản lý không?

1605

房子带家具吗?

Fángzi dài jiājù ma?

Nghe phát âm

Nhà này có đồ đạc chưa?

1606

需要交几个月的押金?

Xūyào jiāo jǐ gè yuè de yājīn?

Nghe phát âm

Cần đặt cọc bao nhiêu tháng?

1607

押一付三。

Yā yī fù sān.

Nghe phát âm

Cọc một tháng trả ba tháng.

1608

我什么时候可以看房?

Wǒ shénme shíhòu kěyǐ kàn fáng?

Nghe phát âm

Tôi có thể xem nhà lúc nào?

1609

周围的环境吵吗?

Zhōuwéi de huánjìng chǎo ma?

Nghe phát âm

Môi trường xung quanh có ồn không?

1610

这里的交通很方便。

Zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.

Nghe phát âm

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

1611

附近有超市吗?

Fùjìn yǒu chāoshì ma?

Nghe phát âm

Gần đây có siêu thị không?

1612

公寓有几间卧室?

Gōngyù yǒu jǐ jiān wòshì?

Nghe phát âm

Căn hộ có mấy phòng ngủ?

1613

有独立的厨房和卫生间。

Yǒu dúlì de chúfáng hé wèishēngjiān.

Nghe phát âm

Có phòng bếp và phòng tắm riêng.

1614

我什么时候可以搬进来?

Wǒ shénme shíhòu kěyǐ bān jìnlái?

Nghe phát âm

Khi nào tôi có thể chuyển vào?

1615

下个月我要搬家。

Xià gè yuè wǒ yào bānjiā.

Nghe phát âm

Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

1616

你需要搬家公司吗?

Nǐ xūyào bānjiā gōngsī ma?

Nghe phát âm

Bạn có cần công ty chuyển nhà không?

1617

我的东西比较多。

Wǒ de dōngxī bǐjiào duō.

Nghe phát âm

Đồ đạc của tôi khá nhiều.

1618

请在这里签合同。

Qǐng zài zhèlǐ qiān hétóng.

Nghe phát âm

Vui lòng ký hợp đồng ở đây.

1619

这份合同是一年的。

Zhè fèn hétóng shì yī nián de.

Nghe phát âm

Hợp đồng này có thời hạn một năm.

1620

如果提前退租怎么办?

Rúguǒ tíqián tuìzū zěnme bàn?

Nghe phát âm

Nếu hủy hợp đồng sớm thì sao?

1621

押金不退。

Yājīn bù tuì.

Nghe phát âm

Tiền cọc sẽ không được trả lại.

1622

空调坏了。

Kōngtiáo huài le.

Nghe phát âm

Điều hòa bị hỏng rồi.

1623

你跟房东说一下吧。

Nǐ gēn fángdōng shuō yīxià ba.

Nghe phát âm

Bạn báo cho chủ nhà nhé.

1624

房东很热情。

Fángdōng hěn rèqíng.

Nghe phát âm

Chủ nhà rất thân thiện.

1625

窗户朝南。

Chuānghù cháo nán.

Nghe phát âm

Cửa sổ hướng về phía nam.

1626

这间房采光很好。

Zhè jiān fáng cǎiguāng hěn hǎo.

Nghe phát âm

Phòng này có nhiều ánh sáng.

1627

我想和别人合租。

Wǒ xiǎng hé biérén hézū.

Nghe phát âm

Tôi muốn ở ghép với người khác.

1628

网费是多少?

Wǎngfèi shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Phí internet là bao nhiêu?

1629

房子有停车位吗?

Fángzi yǒu tíngchēwèi ma?

Nghe phát âm

Nhà có chỗ đỗ xe không?

1630

离地铁站很近。

Lí dìtiězhàn hěn jìn.

Nghe phát âm

Gần ga tàu điện ngầm.

1631

我帮你打包东西。

Wǒ bāng nǐ dǎbāo dōngxī.

Nghe phát âm

Tôi sẽ giúp bạn đóng gói đồ đạc.

1632

这个地方有点儿小。

Zhège dìfāng yǒudiǎn'er xiǎo.

Nghe phát âm

Chỗ này hơi nhỏ một chút.

1633

你找到房子了吗?

Nǐ zhǎodào fángzi le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã tìm được nhà chưa?

1634

五楼没有电梯。

Wǔ lóu méiyǒu diàntī.

Nghe phát âm

Tầng năm không có thang máy.

1635

我需要请人保洁。

Wǒ xūyào qǐng rén bǎojié.

Nghe phát âm

Tôi cần thuê người dọn dẹp.

1636

搬家费很贵。

Bānjiāfèi hěn guì.

Nghe phát âm

Chi phí chuyển nhà rất đắt.

1637

房租能便宜点儿吗?

Fángzū néng piányí diǎn'er ma?

Nghe phát âm

Có thể bớt tiền thuê không?

1638

不可以养宠物。

Bù kěyǐ yǎng chǒngwù.

Nghe phát âm

Không được nuôi thú cưng.

1639

水龙头漏水了。

Shuǐlóngtóu lòushuǐ le.

Nghe phát âm

Vòi nước bị rò rỉ.

1640

请帮我修理一下。

Qǐng bāng wǒ xiūlǐ yīxià.

Nghe phát âm

Xin hãy sửa chữa giúp tôi.

1641

我把钥匙还给你。

Wǒ bǎ yàoshi huán gěi nǐ.

Nghe phát âm

Tôi trả chìa khóa cho bạn.

1642

中介收中介费吗?

Zhōngjiè shōu zhōngjièfèi ma?

Nghe phát âm

Môi giới bất động sản có lấy phí không?

1643

中介费是一个月的房租。

Zhōngjièfèi shì yī gè yuè de fángzū.

Nghe phát âm

Phí môi giới là một tháng tiền nhà.

1644

小区的保安很严格。

Xiǎoqū de bǎo'ān hěn yángé.

Nghe phát âm

Bảo vệ chung cư rất nghiêm ngặt.

1645

你习惯新住处了吗?

Nǐ xíguàn xīn zhùchù le ma?

Nghe phát âm

Bạn quen chỗ ở mới chưa?

1646

我在重新布置房间。

Wǒ zài chóngxīn bùzhì fángjiān.

Nghe phát âm

Tôi đang trang trí lại phòng.

1647

我的邻居很吵。

Wǒ de línjū hěn chǎo.

Nghe phát âm

Hàng xóm của tôi rất ồn.

1648

你打算租多久?

Nǐ dǎsuàn zū duōjiǔ?

Nghe phát âm

Bạn định thuê bao lâu?

1649

租之前要看清楚。

Zū zhīqián yào kàn qīngchǔ.

Nghe phát âm

Hãy xem kỹ trước khi thuê.

1650

恭喜你搬新家!

Gōngxǐ nǐ bān xīnjiā!

Nghe phát âm

Chúc mừng bạn có nhà mới!