10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpHọc tập: Thi cử và Điểm số

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

53%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1551

下周我们要期中考试。

Xià zhōu wǒmen yào qīzhōng kǎoshì.

Nghe phát âm

Tuần sau chúng ta sẽ thi giữa kỳ.

1552

你复习考试了吗?

Nǐ fùxí kǎoshì le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã ôn thi chưa?

1553

今天的考试难吗?

Jīntiān de kǎoshì nán ma?

Nghe phát âm

Bài thi hôm nay có khó không?

1554

我考得很差。

Wǒ kǎo de hěn chà.

Nghe phát âm

Tôi làm bài rất kém.

1555

我的成绩不错。

Wǒ de chéngjì bùcuò.

Nghe phát âm

Điểm số của tôi không tệ.

1556

你考了多少分?

Nǐ kǎo le duōshǎo fēn?

Nghe phát âm

Bạn được bao nhiêu điểm?

1557

我考了九十分。

Wǒ kǎo le jiǔshí fēn.

Nghe phát âm

Tôi được 90 điểm.

1558

你及格了吗?

Nǐ jígé le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã qua môn chưa?

1559

幸好我及格了。

Xìnghǎo wǒ jígé le.

Nghe phát âm

Rất may là tôi đã qua môn.

1560

我的数学不及格。

Wǒ de shùxué bù jígé.

Nghe phát âm

Tôi bị trượt môn Toán.

1561

我得补考。

Wǒ děi bǔkǎo.

Nghe phát âm

Tôi phải thi lại.

1562

祝你考试顺利!

Zhù nǐ kǎoshì shùnlì!

Nghe phát âm

Chúc bạn thi tốt!

1563

考试时不要作弊。

Kǎoshì shí bùyào zuòbì.

Nghe phát âm

Đừng gian lận trong phòng thi.

1564

考试时间是多长?

Kǎoshì shíjiān shì duō cháng?

Nghe phát âm

Thời gian thi là bao lâu?

1565

考两个小时。

Kǎo liǎng gè xiǎoshí.

Nghe phát âm

Thi trong hai tiếng đồng hồ.

1566

老师在改卷子。

Lǎoshī zài gǎi juànzi.

Nghe phát âm

Cô giáo đang chấm bài.

1567

周末我要复习期末考试。

Zhōumò wǒ yào fùxí qīmò kǎoshì.

Nghe phát âm

Cuối tuần tôi sẽ ôn thi cuối kỳ.

1568

这个试题太简单了。

Zhège shìtí tài jiǎndān le.

Nghe phát âm

Đề thi này dễ quá.

1569

这道题我不会做。

Zhè dào tí wǒ bù huì zuò.

Nghe phát âm

Tôi không biết làm câu này.

1570

努力拿高分。

Nǔlì ná gāo fēn.

Nghe phát âm

Hãy cố gắng đạt điểm cao.

1571

昨晚我熬夜学习了。

Zuówǎn wǒ áoyè xuéxí le.

Nghe phát âm

Cả đêm qua tôi thức trắng để học.

1572

考试压力很大。

Kǎoshì yālì hěn dà.

Nghe phát âm

Áp lực thi cử rất lớn.

1573

我需要成绩单。

Wǒ xūyào chéngjìdān.

Nghe phát âm

Tôi cần xin bảng điểm.

1574

谁是班里第一名?

Shéi shì bān lǐ dì yī míng?

Nghe phát âm

Ai đứng nhất lớp?

1575

我答错了一道题。

Wǒ dácuò le yī dào tí.

Nghe phát âm

Tôi trả lời sai một câu.

1576

什么时候出成绩?

Shénme shíhòu chū chéngjì?

Nghe phát âm

Khi nào có kết quả thi?

1577

下周出结果。

Xià zhōu chū jiéguǒ.

Nghe phát âm

Tuần sau sẽ biết kết quả.

1578

请不要忘记交卷。

Qǐng bùyào wàngjì jiāojuàn.

Nghe phát âm

Xin đừng quên nộp bài.

1579

你拿到优秀了吗?

Nǐ ná dào yōuxiù le ma?

Nghe phát âm

Bạn được loại giỏi không?

1580

你的平均分是多少?

Nǐ de píngjūn fēn shì duōshǎo?

Nghe phát âm

Điểm trung bình của bạn là bao nhiêu?

1581

仔细看题。

Zǐxì kàn tí.

Nghe phát âm

Hãy đọc kỹ đề bài.

1582

别因为成绩差而灰心。

Bié yīnwèi chéngjì chà ér huīxīn.

Nghe phát âm

Đừng nản lòng vì điểm kém.

1583

这次考试很重要。

Zhè cì kǎoshì hěn zhòngyào.

Nghe phát âm

Kỳ thi này rất quan trọng.

1584

我通过了汉语考试。

Wǒ tōngguò le hànyǔ kǎoshì.

Nghe phát âm

Tôi đã đỗ kỳ thi tiếng Trung.

1585

我准备得很充分。

Wǒ zhǔnbèi de hěn chōngfèn.

Nghe phát âm

Tôi chuẩn bị rất kỹ.

1586

我的笔没墨水了。

Wǒ de bǐ méi mòshuǐ le.

Nghe phát âm

Bút của tôi hết mực rồi.

1587

有人带橡皮吗?

Yǒurén dài xiàngpí ma?

Nghe phát âm

Có ai mang theo tẩy không?

1588

我们有口试。

Wǒmen yǒu kǒushì.

Nghe phát âm

Chúng ta có phần thi vấn đáp.

1589

听力考试挺快的。

Tīnglì kǎoshì tǐng kuài de.

Nghe phát âm

Phần thi nghe khá nhanh.

1590

作文需要有创意。

Zuòwén xūyào yǒu chuàngyì.

Nghe phát âm

Bài luận yêu cầu tính sáng tạo.

1591

HSK水平考试。

HSK shuǐpíng kǎoshì.

Nghe phát âm

Kỳ thi năng lực HSK.

1592

我打算考HSK四级。

Wǒ dǎsuàn kǎo HSK sì jí.

Nghe phát âm

Tôi định thi HSK 4.

1593

今年的录取分数线提高了。

Jīnnián de lùqǔ fēnshùxiàn tígāo le.

Nghe phát âm

Năm nay điểm chuẩn tăng cao.

1594

做题要细心。

Zuò tí yào xìxīn.

Nghe phát âm

Làm bài thật cẩn thận.

1595

有时间就检查一下试卷。

Yǒu shíjiān jiù jiǎnchá yīxià shìjuàn.

Nghe phát âm

Có thời gian thì kiểm tra lại bài.

1596

这道题是填空题。

Zhè dào tí shì tiánkòng tí.

Nghe phát âm

Bài này điền từ vào chỗ trống.

1597

我在这个部分丢分了。

Wǒ zài zhège bùfèn diū fēn le.

Nghe phát âm

Tôi bị mất điểm ở phần này.

1598

我的成绩比以前进步了。

Wǒ de chéngjì bǐ yǐqián jìnbù le.

Nghe phát âm

Điểm thi của tôi tiến bộ hơn trước.

1599

考前我非常紧张。

Kǎo qián wǒ fēicháng jǐnzhāng.

Nghe phát âm

Tôi rất lo lắng trước khi thi.

1600

终于考完了!

Zhōngyú kǎo wán le!

Nghe phát âm

Cuối cùng cũng thi xong rồi!