10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpHọc tập: Trường học và Môn học

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

52%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1501

你今天有什么课吗?

Nǐ jīntiān yǒu shénme kè ma?

Nghe phát âm

Hôm nay bạn có tiết học nào không?

1502

我早上有数学课。

Wǒ zǎoshang yǒu shùxué kè.

Nghe phát âm

Tôi có tiết toán vào buổi sáng.

1503

你最喜欢的科目是什么?

Nǐ zuì xǐhuān de kēmù shì shénme?

Nghe phát âm

Môn học yêu thích của bạn là gì?

1504

我很喜欢学中文。

Wǒ hěn xǐhuān xué zhōngwén.

Nghe phát âm

Tôi rất thích học tiếng Trung.

1505

你的英语老师是谁?

Nǐ de yīngyǔ lǎoshī shì shéi?

Nghe phát âm

Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai?

1506

你的学校在哪里?

Nǐ de xuéxiào zài nǎlǐ?

Nghe phát âm

Trường học của bạn ở đâu?

1507

我的学校离这儿不远。

Wǒ de xuéxiào lí zhè'er bù yuǎn.

Nghe phát âm

Trường của tôi cách đây không xa.

1508

你学什么专业?

Nǐ xué shénme zhuānyè?

Nghe phát âm

Bạn học ngành gì?

1509

我学经济专业。

Wǒ xué jīngjì zhuānyè.

Nghe phát âm

Tôi học chuyên ngành kinh tế.

1510

学校图书馆在哪儿?

Xuéxiào túshūguǎn zài nǎ'er?

Nghe phát âm

Thư viện trường ở chỗ nào?

1511

教室在几楼?

Jiàoshì zài jǐ lóu?

Nghe phát âm

Phòng học ở tầng mấy?

1512

教室在三楼。

Jiàoshì zài sān lóu.

Nghe phát âm

Phòng học ở tầng ba.

1513

今天我得交作业。

Jīntiān wǒ děi jiāo zuòyè.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi phải nộp bài tập.

1514

你做完作业了吗?

Nǐ zuò wán zuòyè le ma?

Nghe phát âm

Bạn đã làm xong bài tập chưa?

1515

我还没做完。

Wǒ hái méi zuò wán.

Nghe phát âm

Tôi vẫn chưa làm xong.

1516

今天的课很有意思。

Jīntiān de kè hěn yǒu yìsi.

Nghe phát âm

Bài học hôm nay rất thú vị.

1517

你的课表排得满吗?

Nǐ de kèbiǎo pái de mǎn ma?

Nghe phát âm

Lịch học của bạn có kín không?

1518

我星期三没课。

Wǒ xīngqīsān méi kè.

Nghe phát âm

Thứ tư tôi được nghỉ.

1519

老师讲课讲得很好。

Lǎoshī jiǎngkè jiǎng de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Giáo viên giảng bài rất hay.

1520

我听不懂。

Wǒ tīng bù dǒng.

Nghe phát âm

Tôi nghe không hiểu.

1521

你能再说一遍吗?

Nǐ néng zài shuō yī biàn ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể nói lại lần nữa không?

1522

我有一个问题。

Wǒ yǒu yī gè wèntí.

Nghe phát âm

Tôi có câu hỏi.

1523

请打开书。

Qǐng dǎkāi shū.

Nghe phát âm

Xin mời giở sách ra.

1524

我们学到第几页了?

Wǒmen xué dào dì jǐ yè le?

Nghe phát âm

Chúng ta học đến trang mấy rồi?

1525

今天我们复习。

Jīntiān wǒmen fùxí.

Nghe phát âm

Hôm nay chúng ta ôn tập.

1526

这个学期你选了几门课?

Zhège xuéqī nǐ xuǎn le jǐ mén kè?

Nghe phát âm

Học kỳ này bạn chọn mấy môn?

1527

我选了四门课。

Wǒ xuǎn le sì mén kè.

Nghe phát âm

Tôi chọn bốn môn.

1528

这个作业有点儿难。

Zhège zuòyè yǒudiǎn'er nán.

Nghe phát âm

Bài tập này hơi khó.

1529

你能帮我一下吗?

Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?

Nghe phát âm

Bạn có thể giúp tôi một chút không?

1530

我想请假。

Wǒ xiǎng qǐngjià.

Nghe phát âm

Tôi muốn xin nghỉ phép.

1531

今天有小测验。

Jīntiān yǒu xiǎo cèyàn.

Nghe phát âm

Hôm nay có bài kiểm tra nhỏ.

1532

宿舍在学校附近。

Sùshè zài xuéxiào fùjìn.

Nghe phát âm

Ký túc xá ở gần trường.

1533

学习环境很好。

Xuéxí huánjìng hěn hǎo.

Nghe phát âm

Môi trường học tập rất tốt.

1534

他和我同班。

Tā hé wǒ tóngbān.

Nghe phát âm

Bạn học cùng lớp với tôi.

1535

班长是谁?

Bānzhǎng shì shéi?

Nghe phát âm

Lớp trưởng là ai?

1536

明天有课外活动。

Míngtiān yǒu kèwài huódòng.

Nghe phát âm

Ngày mai có hoạt động ngoại khóa.

1537

我参加了中文俱乐部。

Wǒ cānjiā le zhōngwén jùlèbù.

Nghe phát âm

Tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Trung.

1538

新生很多。

Xīnshēng hěn duō.

Nghe phát âm

Sinh viên năm nhất rất đông.

1539

什么时候毕业?

Shénme shíhòu bìyè?

Nghe phát âm

Khi nào thì tốt nghiệp?

1540

我是大四的学生。

Wǒ shì dà sì de xuéshēng.

Nghe phát âm

Tôi là sinh viên năm tư.

1541

上课时请不要说话。

Shàngkè shí qǐng bùyào shuōhuà.

Nghe phát âm

Xin đừng nói chuyện trong lớp.

1542

你每天怎么去上学?

Nǐ měitiān zěnme qù shàngxué?

Nghe phát âm

Bạn đi học bằng phương tiện gì?

1543

我坐公交车去学校。

Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.

Nghe phát âm

Tôi đi xe buýt đến trường.

1544

我们进行小组合作吧。

Wǒmen jìnxíng xiǎozǔ hézuò ba.

Nghe phát âm

Chúng ta làm việc nhóm nhé.

1545

星期五需要做报告。

Xīngqīwǔ xūyào zuò bàogào.

Nghe phát âm

Cần thuyết trình vào thứ sáu.

1546

这篇论文需要多少字?

Zhè piān lùnwén xūyào duōshǎo zì?

Nghe phát âm

Bài luận này cần bao nhiêu chữ?

1547

暑假你做什么?

Shǔjià nǐ zuò shénme?

Nghe phát âm

Kỳ nghỉ hè bạn làm gì?

1548

寒假我回家。

Hánjià wǒ huí jiā.

Nghe phát âm

Tôi về nhà trong kỳ nghỉ đông.

1549

我们的学校很漂亮。

Wǒmen de xuéxiào hěn piàoliang.

Nghe phát âm

Trường chúng ta rất đẹp.

1550

我很喜欢大学生活。

Wǒ hěn xǐhuān dàxué shēnghuó.

Nghe phát âm

Tôi rất thích cuộc sống đại học.