10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCông việc: Xin nghỉ phép và Tăng ca

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

50%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1451

经理,我想请个假。

Jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng ge jià.

Nghe phát âm

Giám đốc, tôi muốn xin nghỉ phép.

1452

你想请几天假?

Nǐ xiǎng qǐng jǐ tiān jià?

Nghe phát âm

Bạn muốn xin nghỉ mấy ngày?

1453

我请两天假。

Wǒ qǐng liǎng tiān jià.

Nghe phát âm

Tôi xin nghỉ hai ngày.

1454

请假的原因是什么?

Qǐngjià de yuányīn shì shénme?

Nghe phát âm

Lý do xin nghỉ là gì?

1455

我生病了。

Wǒ shēngbìng le.

Nghe phát âm

Tôi bị ốm rồi.

1456

我想请病假。

Wǒ xiǎng qǐng bìngjià.

Nghe phát âm

Tôi muốn xin nghỉ ốm.

1457

我家里有急事。

Wǒ jiālǐ yǒu jí shì.

Nghe phát âm

Nhà tôi có việc gấp.

1458

我需要请一天事假。

Wǒ xūyào qǐng yì tiān shìjià.

Nghe phát âm

Tôi cần xin nghỉ việc riêng một ngày.

1459

我得去医院看病。

Wǒ děi qù yīyuàn kànbìng.

Nghe phát âm

Tôi phải đi bệnh viện khám bệnh.

1460

请写一张请假条。

Qǐng xiě yì zhāng qǐngjiàtiáo.

Nghe phát âm

Hãy viết đơn xin nghỉ phép.

1461

我在系统上提交申请了。

Wǒ zài xìtǒng shàng tíjiāo shēnqǐng le.

Nghe phát âm

Tôi đã nộp đơn trên hệ thống.

1462

谁来接替你的工作?

Shéi lái jiētì nǐ de gōngzuò?

Nghe phát âm

Ai sẽ làm thay công việc của bạn?

1463

小王会代替我。

Xiǎo Wáng huì dàitì wǒ.

Nghe phát âm

Tiểu Vương sẽ làm thay tôi.

1464

好吧,我批准了。

Hǎo ba, wǒ pīzhǔn le.

Nghe phát âm

Được rồi, tôi duyệt cho bạn.

1465

好好休息吧。

Hǎohāo xiūxi ba.

Nghe phát âm

Nghỉ ngơi cho khỏe nhé.

1466

我想请年假。

Wǒ xiǎng qǐng niánjià.

Nghe phát âm

Tôi muốn xin nghỉ phép năm.

1467

我还有几天年假?

Wǒ hái yǒu jǐ tiān niánjià?

Nghe phát âm

Tôi còn bao nhiêu ngày phép?

1468

你还有五天假。

Nǐ hái yǒu wǔ tiān jià.

Nghe phát âm

Bạn còn 5 ngày phép.

1469

下周我要去旅游。

Xià zhōu wǒ yào qù lǚyóu.

Nghe phát âm

Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.

1470

最近公司很忙。

Zuìjìn gōngsī hěn máng.

Nghe phát âm

Công ty dạo này rất bận.

1471

这个时候不能准假。

Zhège shíhou bù néng zhǔnjià.

Nghe phát âm

Không thể cho bạn nghỉ lúc này được.

1472

今天我会晚点到。

Jīntiān wǒ huì wǎndiǎn dào.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi sẽ đến trễ một chút.

1473

我的车在路上坏了。

Wǒ de chē zài lùshang huài le.

Nghe phát âm

Xe của tôi bị hỏng giữa đường.

1474

我堵车了。

Wǒ dǔchē le.

Nghe phát âm

Tôi bị kẹt xe.

1475

下午我想早点走。

Xiàwǔ wǒ xiǎng zǎodiǎn zǒu.

Nghe phát âm

Chiều nay tôi xin về sớm nhé.

1476

今天得加班。

Jīntiān děi jiābān.

Nghe phát âm

Hôm nay phải tăng ca.

1477

加班到几点?

Jiābān dào jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Tăng ca đến mấy giờ?

1478

大概晚上八点才能做完。

Dàgài wǎnshang bā diǎn cái néng zuò wán.

Nghe phát âm

Khoảng 8 giờ tối mới xong.

1479

有加班费吗?

Yǒu jiābānfèi ma?

Nghe phát âm

Có tiền làm thêm giờ không?

1480

这个周末谁值班?

Zhège zhōumò shéi zhíbān?

Nghe phát âm

Cuối tuần này ai trực ban?

1481

这周六我要加班。

Zhè zhōuliù wǒ yào jiābān.

Nghe phát âm

Thứ Bảy này tôi phải làm thêm.

1482

工作太多,干不完。

Gōngzuò tài duō, gàn bù wán.

Nghe phát âm

Công việc nhiều quá, không làm xuể.

1483

大家一起努力吧。

Dàjiā yìqǐ nǔlì ba.

Nghe phát âm

Mọi người cùng cố gắng nhé.

1484

公司提供晚餐吗?

Gōngsī tígōng wǎncān ma?

Nghe phát âm

Công ty có hỗ trợ bữa tối không?

1485

我给大家叫外卖。

Wǒ gěi dàjiā jiào wàimài.

Nghe phát âm

Tôi sẽ gọi đồ ăn ngoài cho mọi người.

1486

你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

Nghe phát âm

Bạn muốn ăn gì?

1487

太晚了,我先走了。

Tài wǎn le, wǒ xiān zǒu le.

Nghe phát âm

Muộn rồi, tôi về trước đây.

1488

路上小心。

Lùshang xiǎoxīn.

Nghe phát âm

Đi đường cẩn thận nhé.

1489

明天见。

Míngtiān jiàn.

Nghe phát âm

Mai gặp lại.

1490

昨天你干到几点?

Zuótiān nǐ gàn dào jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Hôm qua bạn làm đến mấy giờ?

1491

我熬夜干到半夜才回家。

Wǒ áoyè gàn dào bànyè cái huíjiā.

Nghe phát âm

Tôi làm đến nửa đêm mới về.

1492

你看上去很累。

Nǐ kàn shàngqù hěn lèi.

Nghe phát âm

Trông bạn có vẻ mệt mỏi.

1493

我太困了。

Wǒ tài kùn le.

Nghe phát âm

Tôi buồn ngủ quá.

1494

喝杯咖啡提提神吧。

Hē bēi kāfēi títí shén ba.

Nghe phát âm

Uống cốc cà phê cho tỉnh táo đi.

1495

谢谢,我好多了。

Xièxie, wǒ hǎo duō le.

Nghe phát âm

Cảm ơn, tôi đỡ hơn rồi.

1496

这个项目什么时候能完成?

Zhège xiàngmù shénme shíhou néng wánchéng?

Nghe phát âm

Dự án này bao giờ hoàn thành?

1497

估计得下周才能做完。

Gūjì děi xià zhōu cái néng zuò wán.

Nghe phát âm

Chắc phải tuần sau mới xong.

1498

尽量按时完成。

Jìnliàng ànshí wánchéng.

Nghe phát âm

Hãy cố gắng hoàn thành đúng hạn.

1499

辛苦你了。

Xīnkǔ nǐ le.

Nghe phát âm

Vất vả cho bạn rồi.

1500

这是我的本职工作。

Zhè shì wǒ de běnzhí gōngzuò.

Nghe phát âm

Đó là công việc của tôi mà.