10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCông việc: Họp hành và Báo cáo

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

48%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1401

今天上午十点开会。

Jīntiān shàngwǔ shí diǎn kāihuì.

Nghe phát âm

Mười giờ sáng nay có cuộc họp.

1402

在哪个会议室开会?

Zài nǎge huìyìshì kāihuì?

Nghe phát âm

Họp ở phòng nào vậy?

1403

在二号会议室。

Zài èr hào huìyìshì.

Nghe phát âm

Họp ở phòng họp số 2.

1404

会议的主题是什么?

Huìyì de zhǔtí shì shénme?

Nghe phát âm

Chủ đề cuộc họp là gì?

1405

请大家安静一下。

Qǐng dàjiā ānjìng yíxià.

Nghe phát âm

Xin mọi người trật tự.

1406

现在我们开始开会。

Xiànzài wǒmen kāishǐ kāihuì.

Nghe phát âm

Bây giờ chúng ta bắt đầu họp.

1407

他正在做报告。

Tā zhèngzài zuò bàogào.

Nghe phát âm

Anh ấy đang trình bày báo cáo.

1408

大家有什么意见吗?

Dàjiā yǒu shénme yìjiàn ma?

Nghe phát âm

Có ai có ý kiến gì không?

1409

我想发言。

Wǒ xiǎng fāyán.

Nghe phát âm

Tôi xin phép phát biểu.

1410

这一点我不太明白。

Zhè yì diǎn wǒ bú tài míngbai.

Nghe phát âm

Điểm này tôi chưa hiểu rõ.

1411

请再解释一下。

Qǐng zài jiěshì yíxià.

Nghe phát âm

Xin hãy giải thích thêm.

1412

我们说重点吧。

Wǒmen shuō zhòngdiǎn ba.

Nghe phát âm

Chúng ta đi vào trọng tâm nhé.

1413

这个问题以后再讨论。

Zhège wèntí yǐhòu zài tǎolùn.

Nghe phát âm

Vấn đề này để sau bàn tiếp.

1414

你的想法很好。

Nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo.

Nghe phát âm

Ý tưởng của bạn rất hay.

1415

大家来看一下销售图表。

Dàjiā lái kàn yíxià xiāoshòu túbiǎo.

Nghe phát âm

Hãy cùng xem biểu đồ doanh thu.

1416

这个月的销售额上升了还是下降了?

Zhège yuè de xiāoshòu'é shàngshēng le háishì xiàjiàng le?

Nghe phát âm

Doanh số tháng này tăng hay giảm?

1417

下个季度的目标是什么?

Xià ge jìdù de mùbiāo shì shénme?

Nghe phát âm

Mục tiêu quý tới là gì?

1418

我们需要加快进度。

Wǒmen xūyào jiākuài jìndù.

Nghe phát âm

Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ.

1419

这周的工作汇报怎么样?

Zhè zhōu de gōngzuò huìbào zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Báo cáo công việc tuần này thế nào?

1420

这是会议纪要。

Zhè shì huìyì jìyào.

Nghe phát âm

Đây là bản tóm tắt cuộc họp.

1421

记得把会议记录发给老板。

Jìde bǎ huìyì jìlù fā gěi lǎobǎn.

Nghe phát âm

Nhớ gửi biên bản cuộc họp cho sếp.

1422

会议到此结束。

Huìyì dào cǐ jiéshù.

Nghe phát âm

Buổi họp đến đây là kết thúc.

1423

谢谢大家的聆听。

Xièxie dàjiā de língtīng.

Nghe phát âm

Cảm ơn mọi người đã lắng nghe.

1424

明天把报告交给我。

Míngtiān bǎ bàogào jiāo gěi wǒ.

Nghe phát âm

Ngày mai nộp báo cáo cho tôi.

1425

财务报表做好了吗?

Cáiwù bàobiǎo zuò hǎo le ma?

Nghe phát âm

Báo cáo tài chính đã làm xong chưa?

1426

还有一些数据对不上。

Hái yǒu yìxiē shùjù duì bú shàng.

Nghe phát âm

Vẫn còn một số số liệu chưa khớp.

1427

请仔细核对一下。

Qǐng zǐxì héduì yíxià.

Nghe phát âm

Hãy kiểm tra lại cẩn thận.

1428

营销计划批准了吗?

Yíngxiāo jìhuà pīzhǔn le ma?

Nghe phát âm

Kế hoạch marketing đã duyệt chưa?

1429

老板还在考虑。

Lǎobǎn hái zài kǎolǜ.

Nghe phát âm

Sếp vẫn đang xem xét.

1430

我们有一个线上会议。

Wǒmen yǒu yí ge xiànshàng huìyì.

Nghe phát âm

Chúng ta có một cuộc họp trực tuyến.

1431

网络有点卡。

Wǎngluò yǒudiǎn kǎ.

Nghe phát âm

Mạng hơi chập chờn.

1432

你能听清我说话吗?

Nǐ néng tīng qīng wǒ shuōhuà ma?

Nghe phát âm

Bạn có nghe rõ tôi nói không?

1433

请打开麦克风。

Qǐng dǎkāi màikèfēng.

Nghe phát âm

Bật micro lên đi.

1434

请共享屏幕。

Qǐng gòngxiǎng píngmù.

Nghe phát âm

Xin hãy chia sẻ màn hình.

1435

我们一致同意方案A。

Wǒmen yízhì tóngyì fāng'àn A.

Nghe phát âm

Chúng ta thống nhất phương án A nhé.

1436

大家表决吧。

Dàjiā biǎojué ba.

Nghe phát âm

Mọi người biểu quyết nào.

1437

少数服从多数。

Shǎoshù fúcóng duōshù.

Nghe phát âm

Đa số thắng thiểu số.

1438

我赞成这个决定。

Wǒ zànchéng zhège juédìng.

Nghe phát âm

Tôi đồng ý với quyết định này.

1439

有人反对吗?

Yǒu rén fǎnduì ma?

Nghe phát âm

Có ai phản đối không?

1440

下次会议是什么时候?

Xià cì huìyì shì shénme shíhou?

Nghe phát âm

Cuộc họp tiếp theo là khi nào?

1441

我们下周一再开会。

Wǒmen xià zhōuyī zài kāihuì.

Nghe phát âm

Chúng ta sẽ họp lại vào thứ Hai tuần sau.

1442

这份报告写得很好。

Zhè fèn bàogào xiě de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Báo cáo này viết rất tốt.

1443

需要补充一些信息。

Xūyào bǔchōng yìxiē xìnxī.

Nghe phát âm

Cần bổ sung thêm thông tin.

1444

这是详细的计划书。

Zhè shì xiángxì de jìhuàshū.

Nghe phát âm

Đây là bản kế hoạch chi tiết.

1445

我来介绍一下这个项目。

Wǒ lái jièshào yíxià zhège xiàngmù.

Nghe phát âm

Tôi sẽ trình bày dự án này.

1446

这个项目的预算是多少?

Zhège xiàngmù de yùsuàn shì duōshao?

Nghe phát âm

Ngân sách cho dự án này là bao nhiêu?

1447

我们超出预算了。

Wǒmen chāochū yùsuàn le.

Nghe phát âm

Chúng ta vượt ngân sách rồi.

1448

需要优化成本。

Xūyào yōuhuà chéngběn.

Nghe phát âm

Cần tối ưu hóa chi phí.

1449

谁来负责这件事?

Shéi lái fùzé zhè jiàn shì?

Nghe phát âm

Ai sẽ chịu trách nhiệm việc này?

1450

大家都清楚了吗?

Dàjiā dōu qīngchu le ma?

Nghe phát âm

Tất cả đã rõ ràng chưa?