10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCông việc: Giao tiếp văn phòng

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

47%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1351

大家早上好。

Dàjiā zǎoshang hǎo.

Nghe phát âm

Chào buổi sáng mọi người.

1352

这是我们的新同事。

Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì.

Nghe phát âm

Đây là đồng nghiệp mới của chúng ta.

1353

请多关照。

Qǐng duō guānzhào.

Nghe phát âm

Xin giúp đỡ tôi nhiều hơn.

1354

打印机在哪儿?

Dǎyìnjī zài nǎr?

Nghe phát âm

Máy in ở đâu vậy?

1355

借我用一下订书机。

Jiè wǒ yòng yíxià dìngshūjī.

Nghe phát âm

Cho tôi mượn cái dập ghim một chút.

1356

我的电脑死机了。

Wǒ de diànnǎo sǐjī le.

Nghe phát âm

Máy tính của tôi bị treo rồi.

1357

叫IT来修一下吧。

Jiào IT lái xiū yíxià ba.

Nghe phát âm

Gọi IT đến sửa giúp nhé.

1358

无线网密码是多少?

Wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshao?

Nghe phát âm

Mật khẩu wifi là gì?

1359

有人看到我的文件了吗?

Yǒu rén kàndào wǒ de wénjiàn le ma?

Nghe phát âm

Có ai thấy tài liệu của tôi không?

1360

我会发邮件给你。

Wǒ huì fā yóujiàn gěi nǐ.

Nghe phát âm

Tôi sẽ gửi email cho bạn.

1361

你收到我的邮件了吗?

Nǐ shōudào wǒ de yóujiàn le ma?

Nghe phát âm

Bạn nhận được email của tôi chưa?

1362

记得附上附件。

Jìde fùshàng fùjiàn.

Nghe phát âm

Nhớ đính kèm tệp nhé.

1363

经理在找你。

Jīnglǐ zài zhǎo nǐ.

Nghe phát âm

Giám đốc đang tìm bạn đấy.

1364

有你的电话。

Yǒu nǐ de diànhuà.

Nghe phát âm

Có điện thoại gọi cho bạn.

1365

抱歉,他现在很忙。

Bàoqiàn, tā xiànzài hěn máng.

Nghe phát âm

Xin lỗi, anh ấy đang bận.

1366

能留言吗?

Néng liúyán ma?

Nghe phát âm

Để lại lời nhắn được không?

1367

我一会儿再打过来。

Wǒ yíhuìr zài dǎ guòlái.

Nghe phát âm

Lát nữa tôi sẽ gọi lại.

1368

这件工作什么时候要完成?

Zhè jiàn gōngzuò shénme shíhou yào wánchéng?

Nghe phát âm

Công việc này khi nào cần xong?

1369

最后期限是周五下午。

Zuìhòu qīxiàn shì Zhōuwǔ xiàwǔ.

Nghe phát âm

Hạn chót là chiều thứ Sáu.

1370

能打扰你一下吗?

Néng dǎrǎo nǐ yíxià ma?

Nghe phát âm

Làm phiền bạn một chút được không?

1371

有什么事吗?

Yǒu shénme shì ma?

Nghe phát âm

Có chuyện gì thế?

1372

帮我复印一下这份文件。

Bāng wǒ fùyìn yíxià zhè fèn wénjiàn.

Nghe phát âm

Giúp tôi photo tài liệu này nhé.

1373

需要复印几份?

Xūyào fùyìn jǐ fèn?

Nghe phát âm

Cần mấy bản photo?

1374

休息室的咖啡没了。

Xiūxīshì de kāfēi méi le.

Nghe phát âm

Cà phê trong phòng nghỉ hết rồi.

1375

一起去吃午饭吗?

Yìqǐ qù chī wǔfàn ma?

Nghe phát âm

Cùng đi ăn trưa không?

1376

今天吃什么?

Jīntiān chī shénme?

Nghe phát âm

Hôm nay ăn gì đây?

1377

我带便当了。

Wǒ dài biàndāng le.

Nghe phát âm

Tôi mang cơm hộp theo rồi.

1378

你最近工作怎么样?

Nǐ zuìjìn gōngzuò zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Công việc của bạn dạo này thế nào?

1379

事情太多,忙不过来。

Shìqing tài duō, máng bú guòlái.

Nghe phát âm

Nhiều việc quá, làm không xuể.

1380

我快做完了。

Wǒ kuài zuò wán le.

Nghe phát âm

Tôi sắp xong việc rồi.

1381

需要我帮忙吗?

Xūyào wǒ bāngmáng ma?

Nghe phát âm

Có cần tôi giúp một tay không?

1382

谢谢,我能搞定。

Xièxie, wǒ néng gǎodìng.

Nghe phát âm

Cảm ơn, tôi tự lo được.

1383

他又迟到了。

Tā yòu chídào le.

Nghe phát âm

Anh ta lại đi trễ rồi.

1384

上班时间别聊天。

Shàngbān shíjiān bié liáotiān.

Nghe phát âm

Đừng tán gẫu trong giờ làm.

1385

这个项目是谁负责的?

Zhège xiàngmù shì shéi fùzé de?

Nghe phát âm

Ai là người phụ trách dự án này?

1386

请看一下这份草稿。

Qǐng kàn yíxià zhè fèn cǎogǎo.

Nghe phát âm

Vui lòng xem qua bản nháp này.

1387

这个内容需要修改。

Zhège nèiróng xūyào xiūgǎi.

Nghe phát âm

Nội dung này cần chỉnh sửa lại.

1388

快下班了。

Kuài xiàbān le.

Nghe phát âm

Sắp đến giờ tan làm rồi.

1389

你先走吧,我还要加班。

Nǐ xiān zǒu ba, wǒ hái yào jiābān.

Nghe phát âm

Bạn về trước đi, tôi còn phải làm thêm.

1390

周末愉快!

Zhōumò yúkuài!

Nghe phát âm

Cuối tuần vui vẻ nhé!

1391

今天我太累了。

Jīntiān wǒ tài lèi le.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi mệt quá.

1392

加油,快结束了。

Jiāyóu, kuài jiéshù le.

Nghe phát âm

Cố lên, sắp xong rồi.

1393

人事部在几楼?

Rénshìbù zài jǐ lóu?

Nghe phát âm

Phòng nhân sự ở tầng mấy?

1394

坐电梯上三楼。

Zuò diàntī shàng sān lóu.

Nghe phát âm

Đi thang máy lên tầng 3.

1395

办公用品放在哪儿?

Bàngōng yǒngpǐn fàng zài nǎr?

Nghe phát âm

Văn phòng phẩm để ở đâu?

1396

你想拿什么?

Nǐ xiǎng ná shénme?

Nghe phát âm

Bạn muốn lấy cái gì?

1397

给我一支圆珠笔。

Gěi wǒ yì zhī yuánzhūbǐ.

Nghe phát âm

Cho tôi một cây bút bi.

1398

保安在门口检查。

Bǎo'ān zài ménkǒu jiǎnchá.

Nghe phát âm

Bảo vệ đang kiểm tra ở cửa.

1399

进去时要刷员工卡。

Jìnqù shí yào shuā yuángōng kǎ.

Nghe phát âm

Quẹt thẻ nhân viên khi vào.

1400

请保持公共卫生。

Qǐng bǎochí gōnggòng wèishēng.

Nghe phát âm

Xin giữ gìn vệ sinh chung.