10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpCông việc: Tìm việc và Phỏng vấn

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

45%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1301

我正在找工作。

Wǒ zhèngzài zhǎo gōngzuò.

Nghe phát âm

Tôi đang tìm việc làm.

1302

你想找什么样的工作?

Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?

Nghe phát âm

Bạn muốn tìm công việc như thế nào?

1303

我想在IT行业工作。

Wǒ xiǎng zài IT hángyè gōngzuò.

Nghe phát âm

Tôi muốn làm việc trong lĩnh vực IT.

1304

我在网上看到了你们公司的招聘信息。

Wǒ zài wǎngshàng kàndào le nǐmen gōngsī de zhāopìn xìnxī.

Nghe phát âm

Tôi thấy tin tuyển dụng của công ty bạn trên mạng.

1305

我想应聘销售员的职位。

Wǒ xiǎng yìngpìn xiāoshòuyuán de zhíwèi.

Nghe phát âm

Tôi muốn ứng tuyển vị trí nhân viên bán hàng.

1306

这是我的简历。

Zhè shì wǒ de jiǎnlì.

Nghe phát âm

Đây là sơ yếu lý lịch của tôi.

1307

请做一下自我介绍。

Qǐng zuò yíxià zìwǒ jièshào.

Nghe phát âm

Xin hãy giới thiệu về bản thân bạn.

1308

我毕业于国家大学。

Wǒ bìyè yú Guójiā Dàxué.

Nghe phát âm

Tôi tốt nghiệp Đại học Quốc gia.

1309

我的专业是经济学。

Wǒ de zhuānyè shì jīngjìxué.

Nghe phát âm

Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.

1310

我有三年的工作经验。

Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn.

Nghe phát âm

Tôi có 3 năm kinh nghiệm làm việc.

1311

你的特长是什么?

Nǐ de tècháng shì shénme?

Nghe phát âm

Sở trường của bạn là gì?

1312

我会说英语和汉语。

Wǒ huì shuō Yīngyǔ hé Hànyǔ.

Nghe phát âm

Tôi có thể nói tiếng Anh và tiếng Trung.

1313

你为什么想来我们公司工作?

Nǐ wèi shénme xiǎng lái wǒmen gōngsī gōngzuò?

Nghe phát âm

Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty chúng tôi?

1314

我对贵公司的企业文化印象很深。

Wǒ duì guì gōngsī de qǐyè wénhuà yìnxiàng hěn shēn.

Nghe phát âm

Tôi rất ấn tượng với văn hóa công ty.

1315

你的优点是什么?

Nǐ de yōudiǎn shì shénme?

Nghe phát âm

Điểm mạnh của bạn là gì?

1316

我是个很有责任心的人。

Wǒ shì ge hěn yǒu zérènxīn de rén.

Nghe phát âm

Tôi là người có tinh thần trách nhiệm cao.

1317

我有很好的团队合作能力。

Wǒ yǒu hěn hǎo de tuánduì hézuò nénglì.

Nghe phát âm

Tôi có khả năng làm việc nhóm tốt.

1318

你最大的缺点是什么?

Nǐ zuì dà de quēdiǎn shì shénme?

Nghe phát âm

Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì?

1319

有时候我太追求完美了。

Yǒushíhou wǒ tài zhuīqiú wánměi le.

Nghe phát âm

Đôi khi tôi quá cầu toàn.

1320

你期望的薪水是多少?

Nǐ qīwàng de xīnshuǐ shì duōshao?

Nghe phát âm

Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?

1321

我希望能拿到每个月一千五百万。

Wǒ xīwàng néng nádào měi ge yuè yīqiān wǔbǎi wàn.

Nghe phát âm

Tôi hy vọng có thể nhận được 15 triệu mỗi tháng.

1322

你愿意加班吗?

Nǐ yuànyì jiābān ma?

Nghe phát âm

Bạn có sẵn sàng tăng ca không?

1323

如果工作需要,我愿意。

Rúguǒ gōngzuò xūyào, wǒ yuànyì.

Nghe phát âm

Nếu công việc yêu cầu, tôi sẵn sàng.

1324

你什么时候能开始上班?

Nǐ shénme shíhou néng kāishǐ shàngbān?

Nghe phát âm

Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?

1325

我下周就能开始。

Wǒ xià zhōu jiù néng kāishǐ.

Nghe phát âm

Tôi có thể bắt đầu ngay tuần sau.

1326

你对我们有什么问题吗?

Nǐ duì wǒmen yǒu shénme wèntí ma?

Nghe phát âm

Bạn có câu hỏi nào cho chúng tôi không?

1327

我想问一下公司的福利待遇。

Wǒ xiǎng wèn yíxià gōngsī de fúlì dàiyù.

Nghe phát âm

Cho tôi hỏi về phúc lợi của công ty.

1328

公司有好的保险制度吗?

Gōngsī yǒu hǎo de bǎoxiǎn zhìdù ma?

Nghe phát âm

Công ty có chế độ bảo hiểm tốt không?

1329

试用期是多长时间?

Shìyòngqī shì duō cháng shíjiān?

Nghe phát âm

Thời gian thử việc là bao lâu?

1330

我们会在三天内通知你结果。

Wǒmen huì zài sān tiān nèi tōngzhī nǐ jiéguǒ.

Nghe phát âm

Chúng tôi sẽ thông báo kết quả trong vòng 3 ngày.

1331

谢谢你来参加面试。

Xièxie nǐ lái cānjiā miànshì.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn đã đến phỏng vấn.

1332

我非常希望能与贵公司合作。

Wǒ fēicháng xīwàng néng yǔ guì gōngsī hézuò.

Nghe phát âm

Tôi rất mong được hợp tác với công ty.

1333

恭喜你被录取了。

Gōngxǐ nǐ bèi lùqǔ le.

Nghe phát âm

Chúc mừng bạn đã trúng tuyển.

1334

这是劳动合同。

Zhè shì láodòng hétong.

Nghe phát âm

Đây là hợp đồng lao động.

1335

请在签字前仔细阅读。

Qǐng zài qiānzì qián zǐxì yuèdú.

Nghe phát âm

Xin hãy đọc kỹ trước khi ký.

1336

我的主要工作内容是什么?

Wǒ de zhǔyào gōngzuò nèiróng shì shénme?

Nghe phát âm

Công việc chính của tôi là gì?

1337

你将负责市场部。

Nǐ jiāng fùzé shìchǎngbù.

Nghe phát âm

Bạn sẽ phụ trách bộ phận marketing.

1338

工作时间是几点到几点?

Gōngzuò shíjiān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Giờ làm việc là từ mấy giờ đến mấy giờ?

1339

从早上八点工作到下午五点。

Cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.

Nghe phát âm

Làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

1340

午休时间有多长?

Wǔxiū shíjiān yǒu duō cháng?

Nghe phát âm

Nghỉ trưa được bao lâu?

1341

周末双休吗?

Zhōumò shuāng xiū ma?

Nghe phát âm

Có được nghỉ thứ Bảy, Chủ Nhật không?

1342

有晋升机会吗?

Yǒu jìnshēng jīhuì ma?

Nghe phát âm

Có cơ hội thăng tiến không?

1343

我做过项目经理。

Wǒ zuò guò xiàngmù jīnglǐ.

Nghe phát âm

Tôi từng làm quản lý dự án.

1344

你为什么从上一家公司离职?

Nǐ wèi shénme cóng shàng yì jiā gōngsī lízhí?

Nghe phát âm

Vì sao bạn nghỉ việc ở công ty cũ?

1345

我想寻找新的挑战。

Wǒ xiǎng xúnzhǎo xīn de tiǎozhàn.

Nghe phát âm

Tôi muốn tìm một thử thách mới.

1346

这里的工作环境怎么样?

Zhèlǐ de gōngzuò huánjìng zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Môi trường làm việc ở đây thế nào?

1347

同事们都很友好。

Tóngshì men dōu hěn yǒuhǎo.

Nghe phát âm

Đồng nghiệp rất thân thiện.

1348

入职需要准备什么材料?

Rùzhí xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?

Nghe phát âm

Tôi cần chuẩn bị giấy tờ gì để nhận việc?

1349

请带上身份证和学历证明。

Qǐng dàishàng shēnfènzhèng hé xuélì zhèngmíng.

Nghe phát âm

Xin mang theo chứng minh thư và bằng cấp.

1350

欢迎加入我们的团队。

Huānyíng jiārù wǒmen de tuánduì.

Nghe phát âm

Chào mừng bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi.