Luyện giao tiếpTừ chối và đồng ý
Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.
Chặng hiện tại
50 câu
Tiến độ toàn bộ thư viện
Nội dung bài học
Danh sách mẫu câu
Nhấn nút loa để nghe phát âm
我完全同意你的看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
那是个好主意。
Đó là một ý kiến hay.
我没有其他意见。
Tôi không có ý kiến gì khác.
就这么决定吧。
Cứ quyết định vậy đi.
我支持这个计划。
Tôi ủng hộ kế hoạch này.
行,没问题。
Được thôi, không vấn đề gì.
确实如此。
Chính xác là như vậy.
你说的很对。
Bạn nói rất đúng.
我也是这么想的。
Tôi cũng nghĩ vậy.
我再同意不过了。
Không thể đồng ý hơn.
听起来很合理。
Nghe có vẻ hợp lý.
听你的吧。
Theo ý bạn đi.
我觉得这个办法行。
Tôi thấy cách này được.
当然可以了。
Đương nhiên là được rồi.
我赞成他的提议。
Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.
我们想到一块儿去了。
Chúng ta có cùng suy nghĩ.
那就这么定下来了。
Vậy thì chốt thế nhé.
我不反对。
Tôi không phản đối.
没错,我同意。
Không sai, tôi đồng tình.
按你说的做吧。
Làm theo cách của bạn nhé.
很遗憾,我不能同意。
Tôi rất tiếc, tôi không thể đồng ý.
我觉得不太妥当。
Tôi nghĩ lại thấy không ổn.
抱歉,我必须拒绝。
Xin lỗi, tôi phải từ chối.
这对来说有点困难。
Điều này hơi khó cho tôi.
我不这么认为。
Tôi không nghĩ như vậy.
我的看法不同。
Ý kiến của tôi khác.
恐怕不行。
Tôi e là không được.
让我再考虑考虑吧。
Để tôi suy nghĩ thêm đã.
目前我还不能答应。
Hiện tại tôi chưa thể nhận lời.
这事办不到。
Chuyện này không thể làm được.
真不好意思,我有别的事了。
Thật ngại quá, tôi có việc khác rồi.
这次我帮不了你。
Tôi không thể giúp bạn lần này.
这个办法不现实。
Cách này không thực tế.
我不敢保证。
Tôi không dám chắc.
别为难我了。
Đừng làm khó tôi.
我觉得这样做不好。
Tôi thấy làm vậy không hay.
那是没可能的。
Không có khả năng đó đâu.
这事我退出。
Tôi xin rút lui khỏi chuyện này.
我真的没兴趣。
Tôi thực sự không có hứng thú.
等下次吧。
Đợi dịp khác nhé.
我不想参与。
Tôi không muốn tham gia.
抱歉,我不认同这个观点。
Xin lỗi, tôi không đồng ý với quan điểm này.
绝对不行。
Chắc chắn là không.
我没那个打算。
Tôi không có ý định đó.
不是你想的那样。
Không phải như bạn nghĩ đâu.
我很难接受。
Tôi khó mà chấp nhận được.
你找别人吧。
Bạn tìm người khác đi.
那事我管不了。
Chuyện đó tôi không quản được.
我保留我的意见。
Tôi bảo lưu ý kiến của mình.
这样不太好。
Như thế này thì không ổn lắm.