10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpTừ chối và đồng ý

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

43%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1251

我完全同意你的看法。

Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.

Nghe phát âm

Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

1252

那是个好主意。

Nà shì ge hǎo zhǔyì.

Nghe phát âm

Đó là một ý kiến hay.

1253

我没有其他意见。

Wǒ méiyǒu qítā yìjiàn.

Nghe phát âm

Tôi không có ý kiến gì khác.

1254

就这么决定吧。

Jiù zhème juédìng ba.

Nghe phát âm

Cứ quyết định vậy đi.

1255

我支持这个计划。

Wǒ zhīchí zhège jìhuà.

Nghe phát âm

Tôi ủng hộ kế hoạch này.

1256

行,没问题。

Xíng, méi wèntí.

Nghe phát âm

Được thôi, không vấn đề gì.

1257

确实如此。

Quèshí rúcǐ.

Nghe phát âm

Chính xác là như vậy.

1258

你说的很对。

Nǐ shuō de hěn duì.

Nghe phát âm

Bạn nói rất đúng.

1259

我也是这么想的。

Wǒ yě shì zhème xiǎng de.

Nghe phát âm

Tôi cũng nghĩ vậy.

1260

我再同意不过了。

Wǒ zài tóngyì bùguò le.

Nghe phát âm

Không thể đồng ý hơn.

1261

听起来很合理。

Tīng qǐlái hěn hélǐ.

Nghe phát âm

Nghe có vẻ hợp lý.

1262

听你的吧。

Tīng nǐ de ba.

Nghe phát âm

Theo ý bạn đi.

1263

我觉得这个办法行。

Wǒ juéde zhège bànfǎ xíng.

Nghe phát âm

Tôi thấy cách này được.

1264

当然可以了。

Dāngrán kěyǐ le.

Nghe phát âm

Đương nhiên là được rồi.

1265

我赞成他的提议。

Wǒ zànchéng tā de tíyì.

Nghe phát âm

Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

1266

我们想到一块儿去了。

Wǒmen xiǎng dào yíkuàir qù le.

Nghe phát âm

Chúng ta có cùng suy nghĩ.

1267

那就这么定下来了。

Nà jiù zhème dìng xiàlái le.

Nghe phát âm

Vậy thì chốt thế nhé.

1268

我不反对。

Wǒ bù fǎnduì.

Nghe phát âm

Tôi không phản đối.

1269

没错,我同意。

Méi cuò, wǒ tóngyì.

Nghe phát âm

Không sai, tôi đồng tình.

1270

按你说的做吧。

Àn nǐ shuō de zuò ba.

Nghe phát âm

Làm theo cách của bạn nhé.

1271

很遗憾,我不能同意。

Hěn yíhàn, wǒ bù néng tóngyì.

Nghe phát âm

Tôi rất tiếc, tôi không thể đồng ý.

1272

我觉得不太妥当。

Wǒ juéde bú tài tuǒdàng.

Nghe phát âm

Tôi nghĩ lại thấy không ổn.

1273

抱歉,我必须拒绝。

Bàoqiàn, wǒ bìxū jùjué.

Nghe phát âm

Xin lỗi, tôi phải từ chối.

1274

这对来说有点困难。

Zhè duì wǒ lái shuō yǒudiǎn kùnnán.

Nghe phát âm

Điều này hơi khó cho tôi.

1275

我不这么认为。

Wǒ bú zhème rènwéi.

Nghe phát âm

Tôi không nghĩ như vậy.

1276

我的看法不同。

Wǒ de kànfǎ bùtóng.

Nghe phát âm

Ý kiến của tôi khác.

1277

恐怕不行。

Kǒngpà bù xíng.

Nghe phát âm

Tôi e là không được.

1278

让我再考虑考虑吧。

Ràng wǒ zài kǎolǜ kǎolǜ ba.

Nghe phát âm

Để tôi suy nghĩ thêm đã.

1279

目前我还不能答应。

Mùqián wǒ hái bù néng dāyìng.

Nghe phát âm

Hiện tại tôi chưa thể nhận lời.

1280

这事办不到。

Zhè shì bàn bú dào.

Nghe phát âm

Chuyện này không thể làm được.

1281

真不好意思,我有别的事了。

Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ yǒu bié de shì le.

Nghe phát âm

Thật ngại quá, tôi có việc khác rồi.

1282

这次我帮不了你。

Zhè cì wǒ bāng bù liǎo nǐ.

Nghe phát âm

Tôi không thể giúp bạn lần này.

1283

这个办法不现实。

Zhège bànfǎ bù xiànshí.

Nghe phát âm

Cách này không thực tế.

1284

我不敢保证。

Wǒ bù gǎn bǎozhèng.

Nghe phát âm

Tôi không dám chắc.

1285

别为难我了。

Bié wéinán wǒ le.

Nghe phát âm

Đừng làm khó tôi.

1286

我觉得这样做不好。

Wǒ juéde zhèyàng zuò bù hǎo.

Nghe phát âm

Tôi thấy làm vậy không hay.

1287

那是没可能的。

Nà shì méi kěnéng de.

Nghe phát âm

Không có khả năng đó đâu.

1288

这事我退出。

Zhè shì wǒ tuìchū.

Nghe phát âm

Tôi xin rút lui khỏi chuyện này.

1289

我真的没兴趣。

Wǒ zhēnde méi xìngqù.

Nghe phát âm

Tôi thực sự không có hứng thú.

1290

等下次吧。

Děng xià cì ba.

Nghe phát âm

Đợi dịp khác nhé.

1291

我不想参与。

Wǒ bù xiǎng cānyù.

Nghe phát âm

Tôi không muốn tham gia.

1292

抱歉,我不认同这个观点。

Bàoqiàn, wǒ bù rèntóng zhège guāndiǎn.

Nghe phát âm

Xin lỗi, tôi không đồng ý với quan điểm này.

1293

绝对不行。

Juéduì bù xíng.

Nghe phát âm

Chắc chắn là không.

1294

我没那个打算。

Wǒ méi nàge dǎsuàn.

Nghe phát âm

Tôi không có ý định đó.

1295

不是你想的那样。

Bú shì nǐ xiǎng de nàyàng.

Nghe phát âm

Không phải như bạn nghĩ đâu.

1296

我很难接受。

Wǒ hěn nán jiēshòu.

Nghe phát âm

Tôi khó mà chấp nhận được.

1297

你找别人吧。

Nǐ zhǎo biérén ba.

Nghe phát âm

Bạn tìm người khác đi.

1298

那事我管不了。

Nà shì wǒ guǎn bù liǎo.

Nghe phát âm

Chuyện đó tôi không quản được.

1299

我保留我的意见。

Wǒ bǎoliú wǒ de yìjiàn.

Nghe phát âm

Tôi bảo lưu ý kiến của mình.

1300

这样不太好。

Zhèyàng bú tài hǎo.

Nghe phát âm

Như thế này thì không ổn lắm.