10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpMời mọc và hẹn hò

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

42%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

1201

这个周末你有空吗?

Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

Nghe phát âm

Cuối tuần này bạn có rảnh không?

1202

我想请你吃晚饭。

Wǒ xiǎng qǐng nǐ chī wǎnfàn.

Nghe phát âm

Tôi muốn mời bạn đi ăn tối.

1203

好啊,几点?

Hǎo a, jǐ diǎn?

Nghe phát âm

Được thôi, mấy giờ?

1204

大概晚上七点吧。

Dàgài wǎnshang qī diǎn ba.

Nghe phát âm

Khoảng bảy giờ tối nhé.

1205

我们在哪儿吃?

Wǒmen zài nǎr chī?

Nghe phát âm

Chúng ta ăn ở đâu?

1206

你喜欢吃什么菜?

Nǐ xǐhuān chī shénme cài?

Nghe phát âm

Bạn thích ăn món gì?

1207

我吃什么都可以。

Wǒ chī shénme dōu kěyǐ.

Nghe phát âm

Tôi ăn gì cũng được.

1208

那去吃日本料理怎么样?

Nà qù chī Rìběn liàolǐ zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Vậy đi ăn đồ Nhật nhé?

1209

听起来不错。

Tīng qǐlái búcuò.

Nghe phát âm

Nghe có vẻ tuyệt đấy.

1210

我会去接你。

Wǒ huì qù jiē nǐ.

Nghe phát âm

Tôi sẽ đến đón bạn.

1211

不用了,我自己去就行。

Búyòng le, wǒ zìjǐ qù jiù xíng.

Nghe phát âm

Không cần đâu, tôi tự đi được.

1212

那我们在餐厅见吧。

Nà wǒmen zài cāntīng jiàn ba.

Nghe phát âm

Vậy chúng ta gặp nhau ở nhà hàng nhé.

1213

抱歉,这个周末我很忙。

Bàoqiàn, zhège zhōumò wǒ hěn máng.

Nghe phát âm

Xin lỗi, cuối tuần này tôi bận rồi.

1214

我有别的约会了。

Wǒ yǒu bié de yuēhuì le.

Nghe phát âm

Tôi có hẹn khác rồi.

1215

太遗憾了,下次吧。

Tài yíhàn le, xiàcì ba.

Nghe phát âm

Tiếc quá, để lần sau vậy.

1216

你想去看电影吗?

Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn đi xem phim không?

1217

最近有什么好电影吗?

Zuìjìn yǒu shénme hǎo diànyǐng ma?

Nghe phát âm

Gần đây có phim gì hay không?

1218

新上映了一部喜剧片。

Xīn shàngyìng le yí bù xǐjùpiān.

Nghe phát âm

Phim hài mới ra mắt đấy.

1219

我已经买好票了。

Wǒ yǐjīng mǎi hǎo piào le.

Nghe phát âm

Tôi đã mua vé rồi.

1220

座位在第五排。

Zuòwèi zài dì wǔ pái.

Nghe phát âm

Chỗ ngồi ở hàng số 5.

1221

你想喝什么,我去买。

Nǐ xiǎng hē shénme, wǒ qù mǎi.

Nghe phát âm

Bạn uống gì không, tôi đi mua.

1222

给我一杯奶茶和爆米花。

Gěi wǒ yì bēi nǎichá hé bàomǐhuā.

Nghe phát âm

Cho tôi một ly trà sữa bắp rang bơ nhé.

1223

电影几点开始?

Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?

Nghe phát âm

Phim bắt đầu lúc mấy giờ?

1224

快点,快迟到了。

Kuàidiǎn, kuài chídào le.

Nghe phát âm

Nhanh lên, sắp muộn rồi.

1225

今天我非常开心。

Jīntiān wǒ fēicháng kāixīn.

Nghe phát âm

Hôm nay tôi rất vui.

1226

谢谢你邀请我。

Xièxie nǐ yāoqǐng wǒ.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn đã mời tôi.

1227

不客气,我也很高兴。

Bú kèqì, wǒ yě hěn gāoxìng.

Nghe phát âm

Không có gì, tôi cũng rất vui.

1228

下次我请客。

Xiàcì wǒ qǐngkè.

Nghe phát âm

Lần sau tôi sẽ mời bạn.

1229

你有男/女朋友了吗?

Nǐ yǒu nán/nǚ péngyǒu le ma?

Nghe phát âm

Bạn có người yêu chưa?

1230

我还是单身。

Wǒ háishì dānshēn.

Nghe phát âm

Tôi vẫn đang độc thân.

1231

我喜欢你很久了。

Wǒ xǐhuān nǐ hěn jiǔ le.

Nghe phát âm

Tôi thích bạn từ lâu rồi.

1232

做我女朋友好吗?

Zuò wǒ nǚ péngyǒu hǎo ma?

Nghe phát âm

Làm bạn gái tôi nhé?

1233

这有点太突然了。

Zhè yǒudiǎn tài tūrán le.

Nghe phát âm

Điều này hơi đột ngột.

1234

请给我多一点时间考虑。

Qǐng gěi wǒ duō yìdiǎn shíjiān kǎolǜ.

Nghe phát âm

Hãy cho tôi thêm thời gian suy nghĩ.

1235

好的,我会等你的。

Hǎo de, wǒ huì děng nǐ de.

Nghe phát âm

Được, tôi sẽ đợi bạn.

1236

你觉得我是个怎么样的人?

Nǐ juéde wǒ shì gè zěnmeyàng de rén?

Nghe phát âm

Bạn thấy tôi là người thế nào?

1237

你很善良,也很体贴。

Nǐ hěn shànliáng, yě hěn tǐtiē.

Nghe phát âm

Bạn rất tốt bụng và chu đáo.

1238

我觉得我们还是做朋友比较好。

Wǒ juéde wǒmen háishì zuò péngyǒu bǐjiào hǎo.

Nghe phát âm

Tôi nghĩ chúng ta chỉ nên làm bạn.

1239

我明白了。

Wǒ míngbái le.

Nghe phát âm

Tôi hiểu rồi.

1240

你想去散散步吗?

Nǐ xiǎng qù sànsanbù ma?

Nghe phát âm

Bạn có muốn đi dạo một chút không?

1241

这里的风景真美。

Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi.

Nghe phát âm

Phong cảnh ở đây thật đẹp.

1242

冷吗?穿上我的外套吧。

Lěng ma? Chuān shàng wǒ de wàitào ba.

Nghe phát âm

Lạnh không? Khoác áo của tôi này.

1243

牵着我的手吧。

Qiān zhe wǒ de shǒu ba.

Nghe phát âm

Nắm tay tôi đi.

1244

你今天穿得真好看。

Nǐ jīntiān chuān de zhēn hǎokàn.

Nghe phát âm

Hôm nay bạn mặc đẹp lắm.

1245

你的笑容很甜。

Nǐ de xiàoróng hěn tián.

Nghe phát âm

Nụ cười của bạn rất ngọt ngào.

1246

结婚纪念日快乐!

Jiéhūn jìniànrì kuàilè!

Nghe phát âm

Kỷ niệm ngày cưới vui vẻ!

1247

这是给你的礼物。

Zhè shì gěi nǐ de lǐwù.

Nghe phát âm

Đây là quà tặng cho bạn.

1248

希望你会喜欢。

Xīwàng nǐ huì xǐhuān.

Nghe phát âm

Tôi hy vọng bạn sẽ thích nó.

1249

我爱你。

Wǒ ài nǐ.

Nghe phát âm

Tôi yêu bạn.

1250

我会一直陪着你的。

Wǒ huì yìzhí péi zhe nǐ de.

Nghe phát âm

Anh sẽ luôn ở bên em.