10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpKhen ngợi và động viên

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

68%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2001

她真的做得很好。

Tā zhēnde zuò de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Cô ấy thật sự làm rất tốt.

2002

你的团队太努力得很棒。

Nǐ de tuánduì tài nǔlì de hěn bàng.

Nghe phát âm

Đội của bạn quá nỗ lực rất tuyệt.

2003

你的团队特别做得很完美。

Nǐ de tuánduì tèbié zuò de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Đội của bạn đặc biệt làm rất hoàn hảo.

2004

你的团队特别进步得很完美。

Nǐ de tuánduì tèbié jìnbù de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Đội của bạn đặc biệt tiến bộ rất hoàn hảo.

2005

她挺表现得不错。

Tā tǐng biǎoxiàn de búcuò.

Nghe phát âm

Cô ấy khá thể hiện không tồi.

2006

他挺表现得很棒。

Tā tǐng biǎoxiàn de hěn bàng.

Nghe phát âm

Anh ấy khá thể hiện rất tuyệt.

2007

你们挺完成得很好。

Nǐmen tǐng wánchéng de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Các bạn khá hoàn thành rất tốt.

2008

你的团队挺做得很棒。

Nǐ de tuánduì tǐng zuò de hěn bàng.

Nghe phát âm

Đội của bạn khá làm rất tuyệt.

2009

你的团队真的表现得很棒。

Nǐ de tuánduì zhēnde biǎoxiàn de hěn bàng.

Nghe phát âm

Đội của bạn thật sự thể hiện rất tuyệt.

2010

他挺努力得很棒。

Tā tǐng nǔlì de hěn bàng.

Nghe phát âm

Anh ấy khá nỗ lực rất tuyệt.

2011

你的团队挺进步得很好。

Nǐ de tuánduì tǐng jìnbù de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Đội của bạn khá tiến bộ rất tốt.

2012

你真的完成得很出色。

Nǐ zhēnde wánchéng de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Bạn thật sự hoàn thành rất xuất sắc.

2013

他非常进步得很完美。

Tā fēicháng jìnbù de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Anh ấy vô cùng tiến bộ rất hoàn hảo.

2014

她太努力得很出色。

Tā tài nǔlì de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Cô ấy quá nỗ lực rất xuất sắc.

2015

他特别努力得很完美。

Tā tèbié nǔlì de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Anh ấy đặc biệt nỗ lực rất hoàn hảo.

2016

你特别进步得很完美。

Nǐ tèbié jìnbù de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Bạn đặc biệt tiến bộ rất hoàn hảo.

2017

他太进步得很好。

Tā tài jìnbù de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Anh ấy quá tiến bộ rất tốt.

2018

你太做得很棒。

Nǐ tài zuò de hěn bàng.

Nghe phát âm

Bạn quá làm rất tuyệt.

2019

你挺表现得很出色。

Nǐ tǐng biǎoxiàn de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Bạn khá thể hiện rất xuất sắc.

2020

你特别完成得很出色。

Nǐ tèbié wánchéng de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Bạn đặc biệt hoàn thành rất xuất sắc.

2021

他特别表现得很好。

Tā tèbié biǎoxiàn de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Anh ấy đặc biệt thể hiện rất tốt.

2022

你的团队挺努力得很完美。

Nǐ de tuánduì tǐng nǔlì de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Đội của bạn khá nỗ lực rất hoàn hảo.

2023

你们真的进步得很好。

Nǐmen zhēnde jìnbù de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Các bạn thật sự tiến bộ rất tốt.

2024

她太努力得很完美。

Tā tài nǔlì de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Cô ấy quá nỗ lực rất hoàn hảo.

2025

你们真的做得不错。

Nǐmen zhēnde zuò de búcuò.

Nghe phát âm

Các bạn thật sự làm không tồi.

2026

你的团队特别努力得很好。

Nǐ de tuánduì tèbié nǔlì de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Đội của bạn đặc biệt nỗ lực rất tốt.

2027

他特别完成得很出色。

Tā tèbié wánchéng de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Anh ấy đặc biệt hoàn thành rất xuất sắc.

2028

她挺进步得很出色。

Tā tǐng jìnbù de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Cô ấy khá tiến bộ rất xuất sắc.

2029

她太做得很出色。

Tā tài zuò de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Cô ấy quá làm rất xuất sắc.

2030

你挺做得很好。

Nǐ tǐng zuò de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Bạn khá làm rất tốt.

2031

你们挺完成得很出色。

Nǐmen tǐng wánchéng de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Các bạn khá hoàn thành rất xuất sắc.

2032

你们太完成得很棒。

Nǐmen tài wánchéng de hěn bàng.

Nghe phát âm

Các bạn quá hoàn thành rất tuyệt.

2033

你挺进步得很棒。

Nǐ tǐng jìnbù de hěn bàng.

Nghe phát âm

Bạn khá tiến bộ rất tuyệt.

2034

你的团队特别进步得不错。

Nǐ de tuánduì tèbié jìnbù de búcuò.

Nghe phát âm

Đội của bạn đặc biệt tiến bộ không tồi.

2035

他特别做得很出色。

Tā tèbié zuò de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Anh ấy đặc biệt làm rất xuất sắc.

2036

你太做得很好。

Nǐ tài zuò de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Bạn quá làm rất tốt.

2037

他非常努力得很出色。

Tā fēicháng nǔlì de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Anh ấy vô cùng nỗ lực rất xuất sắc.

2038

你们特别努力得很好。

Nǐmen tèbié nǔlì de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Các bạn đặc biệt nỗ lực rất tốt.

2039

他太努力得很好。

Tā tài nǔlì de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Anh ấy quá nỗ lực rất tốt.

2040

他特别进步得很好。

Tā tèbié jìnbù de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Anh ấy đặc biệt tiến bộ rất tốt.

2041

你真的表现得不错。

Nǐ zhēnde biǎoxiàn de búcuò.

Nghe phát âm

Bạn thật sự thể hiện không tồi.

2042

你的团队特别努力得不错。

Nǐ de tuánduì tèbié nǔlì de búcuò.

Nghe phát âm

Đội của bạn đặc biệt nỗ lực không tồi.

2043

他真的做得不错。

Tā zhēnde zuò de búcuò.

Nghe phát âm

Anh ấy thật sự làm không tồi.

2044

你的团队非常进步得很完美。

Nǐ de tuánduì fēicháng jìnbù de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Đội của bạn vô cùng tiến bộ rất hoàn hảo.

2045

她特别完成得很出色。

Tā tèbié wánchéng de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Cô ấy đặc biệt hoàn thành rất xuất sắc.

2046

你们特别表现得很出色。

Nǐmen tèbié biǎoxiàn de hěn chūsè.

Nghe phát âm

Các bạn đặc biệt thể hiện rất xuất sắc.

2047

你们太表现得很完美。

Nǐmen tài biǎoxiàn de hěn wánměi.

Nghe phát âm

Các bạn quá thể hiện rất hoàn hảo.

2048

你的团队挺努力得很好。

Nǐ de tuánduì tǐng nǔlì de hěn hǎo.

Nghe phát âm

Đội của bạn khá nỗ lực rất tốt.

2049

她真的做得很棒。

Tā zhēnde zuò de hěn bàng.

Nghe phát âm

Cô ấy thật sự làm rất tuyệt.

2050

你挺表现得很棒。

Nǐ tǐng biǎoxiàn de hěn bàng.

Nghe phát âm

Bạn khá thể hiện rất tuyệt.