10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpGiao tiếp với người lạ

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

100%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2951

你好,我可以坐在这里吗?

Nǐ hǎo, wǒ kěyǐ zuò zài zhèlǐ ma?

Nghe phát âm

Xin chào, tôi có thể ngồi ở đây không?

2952

打扰一下,请问现在几点了?

Dǎrǎo yīxià, qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le?

Nghe phát âm

Xin lỗi đã làm phiền, bạn cho tôi hỏi mấy giờ rồi?

2953

你是哪里人?

Nǐ shì nǎlǐ rén?

Nghe phát âm

Bạn là người ở đâu đến vậy?

2954

我们是不是在哪里见过?

Wǒmen shì bù shì zài nǎlǐ jiàn guò?

Nghe phát âm

Chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu chưa nhỉ?

2955

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshì nǐ.

Nghe phát âm

Rất vui được gặp bạn.

2956

你看上去很面熟。

Nǐ kàn shàngqù hěn miànshú.

Nghe phát âm

Trông bạn rất quen.

2957

你常来这里吗?

Nǐ cháng lái zhèlǐ ma?

Nghe phát âm

Bạn có hay đến đây không?

2958

今天天气真好啊。

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo a.

Nghe phát âm

Hôm nay thời tiết đẹp thật nhỉ.

2959

你在这里等车等了很久吗?

Nǐ zài zhèlǐ děng chē děngle hěn jiǔ ma?

Nghe phát âm

Bạn đợi tàu ở đây lâu chưa?

2960

不好意思,这个座位有人了。

Bù hǎoyìsi, zhège zuòwèi yǒurén le.

Nghe phát âm

Xin lỗi, chỗ này có người ngồi rồi.

2961

你觉得这本书怎么样?

Nǐ juédé zhè běn shū zěnmeyàng?

Nghe phát âm

Bạn đọc quyển sách này thấy thế nào?

2962

请问超市怎么走?

Qǐngwèn chāoshì zěnme zǒu?

Nghe phát âm

Xin hỏi siêu thị đi đường nào?

2963

谢谢你给我让路。

Xièxiè nǐ gěi wǒ rànglù.

Nghe phát âm

Cảm ơn bạn đã nhường đường.

2964

你是做什么工作的?

Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?

Nghe phát âm

Bạn làm nghề gì vậy?

2965

我可以加你的微信吗?

Wǒ kěyǐ jiā nǐ de wēixìn ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể kết bạn WeChat với bạn không?

2966

你会说英语吗?

Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?

Nghe phát âm

Bạn nói tiếng Anh được không?

2967

你的东西掉了。

Nǐ de dōngxī diào le.

Nghe phát âm

Đồ của bạn rơi kìa.

2968

你是一个人来的吗?

Nǐ shì yīgè rén lái de ma?

Nghe phát âm

Bạn đi một mình à?

2969

我帮你提包吧。

Wǒ bāng nǐ tí bāo ba.

Nghe phát âm

Tôi giúp bạn xách túi nhé.

2970

这里的音乐真好听。

Zhèlǐ de yīnyuè zhēn hǎotīng.

Nghe phát âm

Nhạc ở đây hay quá.

2971

我刚搬来,对这里不太熟。

Wǒ gāng bān lái, duì zhèlǐ bù tài shú.

Nghe phát âm

Tôi mới chuyển đến đây, chưa quen đường lắm.

2972

能不能麻烦你帮我拍张照?

Néng bù néng máfan nǐ bāng wǒ pāi zhāng zhào?

Nghe phát âm

Bạn có thể chụp ảnh giúp tôi được không?

2973

这家咖啡馆的氛围很好。

Zhè jiā kāfēiguǎn de fēnwéi hěn hǎo.

Nghe phát âm

Quán cà phê này không khí rất thích.

2974

好像快要下雨了。

Hǎoxiàng kuàiyào xiàyǔ le.

Nghe phát âm

Hình như trời sắp mưa rồi.

2975

你的狗真可爱。

Nǐ de gǒu zhēn kě'ài.

Nghe phát âm

Chú chó của bạn đáng yêu quá.

2976

这把椅子有人坐吗?

Zhè bǎ yǐzi yǒurén zuò ma?

Nghe phát âm

Có ai đang ngồi ghế này không?

2977

我是附近大学的学生。

Wǒ shì fùjìn dàxué de xuéshēng.

Nghe phát âm

Tôi là sinh viên trường đại học gần đây.

2978

能借用一下你的打火机吗?

Néng jièyòng yīxià nǐ de dǎhuǒjī ma?

Nghe phát âm

Tôi có thể mượn bật lửa của bạn không?

2979

这部电梯是上的还是下的?

Zhè bù diàntī shì shàng de háishì xià de?

Nghe phát âm

Thang máy này đi lên hay đi xuống?

2980

你穿这套衣服很合适。

Nǐ chuān zhè tào yīfú hěn héshì.

Nghe phát âm

Bộ quần áo bạn mặc rất hợp với bạn.

2981

你家的孩子真乖。

Nǐ jiā de háizi zhēn guāi.

Nghe phát âm

Bọn trẻ nhà bạn ngoan thật.

2982

买票在哪里排队?

Mǎi piào zài nǎlǐ páiduì?

Nghe phát âm

Xếp hàng mua vé ở đâu vậy?

2983

我可以跟你聊会儿天吗?

Wǒ kěyǐ gēn nǐ liáo huìr tiān ma?

Nghe phát âm

Tôi nói chuyện với bạn một chút được không?

2984

你的手机是什么牌子的?

Nǐ de shǒujī shì shénme páizi de?

Nghe phát âm

Điện thoại của bạn là hãng gì thế?

2985

你介意我开窗户吗?

Nǐ jièyì wǒ kāi chuānghù ma?

Nghe phát âm

Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?

2986

我迷路了,能给我指条路吗?

Wǒ mílù le, néng gěi wǒ zhǐ tiáo lù ma?

Nghe phát âm

Tôi đi lạc rồi, bạn chỉ đường giúp tôi được không?

2987

这场演出人真多啊。

Zhè chǎng yǎnchū rén zhēn duō a.

Nghe phát âm

Buổi biểu diễn này đông người quá.

2988

这里的信号不太好。

Zhèlǐ de xìnhào bù tài hǎo.

Nghe phát âm

Mạng ở đây hơi yếu.

2989

非常抱歉把水洒到你身上了。

Fēicháng bàoqiàn bǎ shuǐ sǎ dào nǐ shēnshang le.

Nghe phát âm

Rất xin lỗi vì đã làm đổ nước vào bạn.

2990

你是不是落东西了?

Nǐ shì bù shì là dōngxī le?

Nghe phát âm

Bạn có để quên đồ không?

2991

这杯奶茶你是在哪家店买的?

Zhè bēi nǎichá nǐ shì zài nǎ jiā diàn mǎi de?

Nghe phát âm

Trà sữa này bạn mua ở tiệm nào vậy?

2992

你的包很漂亮,在哪里买的?

Nǐ de bāo hěn piàoliang, zài nǎlǐ mǎi de?

Nghe phát âm

Túi xách của bạn đẹp quá, mua ở đâu thế?

2993

我刚才在店里看到你了。

Wǒ gāngcái zài diàn lǐ kàndào nǐ le.

Nghe phát âm

Lúc nãy tôi thấy bạn trong cửa hàng.

2994

如果不介意,我们可以一起走。

Rúguǒ bù jièyì, wǒmen kěyǐ yīqǐ zǒu.

Nghe phát âm

Nếu không phiền, chúng ta có thể đi chung.

2995

行李重不重,我帮你拿吧。

Xínglǐ zhòng bù zhòng, wǒ bāng nǐ ná ba.

Nghe phát âm

Hành lý này có nặng không, tôi xách giúp nhé.

2996

现在好打车吗?

Xiànzài hǎo dǎchē ma?

Nghe phát âm

Bây giờ đi taxi có dễ không nhỉ?

2997

我不太明白你的意思。

Wǒ bù tài míngbái nǐ de yìsi.

Nghe phát âm

Tôi chưa hiểu ý bạn lắm.

2998

你好像按错楼层了。

Nǐ hǎoxiàng àn cuò lóucéng le.

Nghe phát âm

Hình như bạn ấn nhầm tầng thang máy.

2999

你看完这份报纸了吗,借我看看。

Nǐ kàn wán zhè fèn bàozhǐ le ma, jiè wǒ kàn kàn.

Nghe phát âm

Bạn đọc báo này xong chưa, cho tôi mượn nhé.

3000

祝你度过美好的一天!

Zhù nǐ dùguò měihǎo de yī tiān!

Nghe phát âm

Chúc bạn một ngày tốt lành!