10-Minute Hanyu
Giao diện sáng
Thư viện 3000 câu

Luyện giao tiếpĐồng tình và phản đối

Nghe phát âm, đọc Pinyin và mở phân tích từ vựng khi cần. Học từng câu một, không cần vội.

Chặng hiện tại

50 câu

77%

Tiến độ toàn bộ thư viện

Nội dung bài học

Danh sách mẫu câu

2251

我完全同意。

wǒ wán quán tóng yì.

Nghe phát âm

Tôi hoàn toàn đồng ý.

2252

你说得对。

nǐ shuō de duì.

Nghe phát âm

Bạn nói đúng.

2253

我不这么认为。

wǒ bù zhè me rèn wéi.

Nghe phát âm

Tôi không nghĩ vậy.

2254

好主意!

hǎo zhǔ yì!

Nghe phát âm

Ý kiến hay!

2255

我反对。

wǒ fǎn duì.

Nghe phát âm

Tôi phản đối.

2256

没错。

méi cuò.

Nghe phát âm

Đúng vậy.

2257

绝对不行。

jué duì bù xíng.

Nghe phát âm

Tuyệt đối không.

2258

我赞成。

wǒ zàn chéng.

Nghe phát âm

Tôi tán thành.

2259

当然。

dāng rán.

Nghe phát âm

Chắc chắn rồi.

2260

我不同意。

wǒ bù tóng yì.

Nghe phát âm

Tôi không đồng ý.

2261

有道理。

yǒu dào lǐ.

Nghe phát âm

Có lý.

2262

不一定。

bù yī dìng.

Nghe phát âm

Chưa chắc.

2263

我也这么想。

wǒ yě zhè me xiǎng.

Nghe phát âm

Tôi cũng nghĩ thế.

2264

不可能。

bù kě néng.

Nghe phát âm

Không thể nào.

2265

完全正确。

wán quán zhèng què.

Nghe phát âm

Chính xác.

2266

我不反对。

wǒ bù fǎn duì.

Nghe phát âm

Tôi không phản đối.

2267

我无所谓。

wǒ wú suǒ wèi.

Nghe phát âm

Tôi không quan tâm.

2268

很有可能。

hěn yǒu kě néng.

Nghe phát âm

Rất có thể.

2269

我支持你。

wǒ zhī chí nǐ.

Nghe phát âm

Tôi ủng hộ bạn.

2270

不完全是。

bù wán quán shì.

Nghe phát âm

Không hẳn vậy.

2271

太荒谬了。

tài huāng miù le.

Nghe phát âm

Thật vô lý.

2272

我相信你。

wǒ xiāng xìn nǐ.

Nghe phát âm

Tôi tin bạn.

2273

你错了。

nǐ cuò le.

Nghe phát âm

Bạn sai rồi.

2274

我保留意见。

wǒ bǎo liú yì jiàn.

Nghe phát âm

Tôi giữ ý kiến của mình.

2275

那就够了。

nà jiù gòu le.

Nghe phát âm

Thế là quá đủ.

2276

我再同意不过了。

wǒ zài tóng yì bù guò le.

Nghe phát âm

Tôi không thể đồng ý hơn.

2277

听起来不错。

tīng qǐ lái bù cuò.

Nghe phát âm

Nghe có vẻ ổn.

2278

毫无疑问。

háo wú yí wèn.

Nghe phát âm

Không nghi ngờ gì.

2279

我部分同意。

wǒ bù fèn tóng yì.

Nghe phát âm

Tôi đồng ý một phần.

2280

开玩笑吧?

kāi wán xiào ba?

Nghe phát âm

Bạn đùa à?

2281

我不确定。

wǒ bù què dìng.

Nghe phát âm

Tôi không chắc.

2282

做梦吧。

zuò mèng ba.

Nghe phát âm

Đừng mơ.

2283

我观点相同。

wǒ guān diǎn xiāng tóng.

Nghe phát âm

Tôi cùng quan điểm.

2284

准没错。

zhǔn méi cuò.

Nghe phát âm

Không sai vào đâu được.

2285

那得看情况。

nà děi kàn qíng kuàng.

Nghe phát âm

Điều đó phụ thuộc.

2286

就是这个。

jiù shì zhè ge.

Nghe phát âm

Chính là nó.

2287

我强烈反对。

wǒ qiáng liè fǎn duì.

Nghe phát âm

Tôi kịch liệt phản đối.

2288

怎么可能?

zěn me kě néng?

Nghe phát âm

Làm sao có thể?

2289

我完全理解。

wǒ wán quán lǐ jiě.

Nghe phát âm

Tôi hoàn toàn hiểu.

2290

难以置信。

nán yǐ zhì xìn.

Nghe phát âm

Không thể tin được.

2291

我们就这么定了。

wǒ men jiù zhè me dìng le.

Nghe phát âm

Chúng ta thống nhất nhé.

2292

未必正确。

wèi bì zhèng què.

Nghe phát âm

Chưa chắc đã đúng.

2293

我接受。

wǒ jiē shòu.

Nghe phát âm

Tôi chấp nhận.

2294

随便。

suí biàn.

Nghe phát âm

Sao cũng được.

2295

我觉得行。

wǒ jué de xíng.

Nghe phát âm

Tôi thấy ổn.

2296

我拒绝。

wǒ jù jué.

Nghe phát âm

Tôi từ chối.

2297

深表同感。

shēn biǎo tóng gǎn.

Nghe phát âm

Hoàn toàn đồng tình.

2298

没问题。

méi wèn tí.

Nghe phát âm

Không thành vấn đề.

2299

没理由反对。

méi lǐ yóu fǎn duì.

Nghe phát âm

Chẳng có lý do gì để phản đối.

2300

太棒了。

tài bàng le.

Nghe phát âm

Tuyệt vời.