Bộ Ấp
7 nétNghe phát âm
Nghĩa
thành ấp, vùng đất có người ở
Mẹo nhớ
Giống hình một khu thành có tường bao quanh, dân cư sinh sống.
Ví dụ chữ chứa bộ này
都 · đô thị, thủ đô那 · đó, kia郊 · ngoại ô
Nghĩa
thành ấp, vùng đất có người ở
Mẹo nhớ
Giống hình một khu thành có tường bao quanh, dân cư sinh sống.
Ví dụ chữ chứa bộ này