Bộ Truy (chim non)
8 nétNghe phát âm
Nghĩa
chim non
Mẹo nhớ
Hình con chim nhỏ đứng trên cành, đuôi ngắn.
Ví dụ chữ chứa bộ này
雀 · chim sẻ集 · tập hợp, tụ tập难 · khó khăn
Nghĩa
chim non
Mẹo nhớ
Hình con chim nhỏ đứng trên cành, đuôi ngắn.
Ví dụ chữ chứa bộ này