Bộ Đãi (kịp đến)
8 nétNghe phát âm
Nghĩa
kịp, kịp đến
Mẹo nhớ
Hình bàn tay nắm lấy đuôi con vật, kịp bắt được.
Ví dụ chữ chứa bộ này
逮 · bắt, tóm được康 · khỏe mạnh, an khang
Nghĩa
kịp, kịp đến
Mẹo nhớ
Hình bàn tay nắm lấy đuôi con vật, kịp bắt được.
Ví dụ chữ chứa bộ này